Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Giang Kim Khánh
Ngày gửi: 22h:21' 05-04-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 523
Số lượt thích: 0 người
Thursday, March 2nd, 2015
TRAN HUNG DAO
SECONDARY SCHOOL
Welcome to our class 6A7
NET WORDS
BRITISH
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
JAPANESE
CHINEESE
VIETNAMESE
ENGLISH
Unit 15: Countries
Lesson 2: We are the World A4, 5, 6
Unit 15: COUNTRIES
A. We are the world
I. New words:
- a postcard (n):
bưu thiếp
- (to) be on vacation:
đi du lịch
- a lot of = many:
nhiều
hay, lý thú
- interesting (adj):
- tower (n):
tòa tháp
- wet (adj):
ẩm ướt
Unit 15: COUNTRIES
A. We are the world
4. Make dialogues:
Thu: Who’s that?
Chi:
Thu: Where’s he from?
Chi:
Thu: What’s his nationality?
Chi:
Thu: Which language does he speak?
Chi:
That’s Minh.
He’s from Viet Nam.
He’s Vietnamese.
He speaks Vietnamese.
A : Who’s that?
B :
A : Where’s he / she from?
B :
A : What’s his / her nationality?
B :
A : Which language does he / she speak?
B :
That’s ….
He / She’s from … .
He / She’s … .
He / she speaks … .
Practice with their friends:
John / The USA
American / English
Joko/Japan
Japanese/Japanese
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Put these sentences in the correct order.
Unit 15: COUNTRIES
A. We are the world
5. Write. Read this postcard from Nhan.
Form of a postcard
Write a postcard
Unit 15: COUNTRIES
A. We are the world
6. Answer the questions about you:
What`s your name?
How old are you?
Where are you from?
Which language do you speak?
Which school do you go to?

Which grade are you in?
 My name’s ….
 I’m twelve years old.
 I’m from Viet Nam.
 I speak Vietnamese.
 I’m in grade 6.
 I go to Tran Hung Dao Secondary school.
Read and complete the sentences
She is from Great Britain, She speaks …..……..
Suzuki is …………, He speaks Japanese.
Panda is from …………, he speaks …………….,
he is Chinese.
4. John is from the USA, he speaks ……………..
English
English
Japan
China
Chinese
Homework
Learn new words.
Prepare new lesson B1, 2
Write a same postcard to your friends
Thank you for listening
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác