CTST - Bài 11. Một số vật liệu thông dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Phương Hiệu
Ngày gửi: 07h:50' 13-01-2026
Dung lượng: 133.1 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Lò Phương Hiệu
Ngày gửi: 07h:50' 13-01-2026
Dung lượng: 133.1 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 4: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN
LIỆU, LƯƠNG THƯC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG;
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
BÀI 11:
MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Tìm hiểu một số vật liệu:
Kể tên một số vật
liệu trong cuộc sống
mà em biết?
Em hãy liệt kê các loại
đồ vật hoặc công trình
xây dựng được làm từ
những vật liệu trên?
Hình 11.1a: cốc uống nước, cửa kính, lan can kính,...
Hình 11.1b: nhà cửa, trường học, bệnh viện, cầu,...
Hình 11.1c: bát, đĩa, lọ hoa,...
Hình 11.1d: nhà cửa, đường, tường bờ rào,...
MỘT SỐ VẬT DỤNG QUEN THUỘC
Dây điện
Phanh xe đạp
Phin pha cà phê
Lốp xe đạp
Đồ chơi lego
Tủ quần áo
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
( 2 phút)
Hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
-Các sản phẩm trên được làm từ những vật liệu gì?
-Tích dấu để hoàn thành theo mẫu bảng 11.1
Vật liệu
Đồng
Nhôm
Sắt
Nhựa
Cao su
Gỗ
Vật dụng
Dây điện
Phin pha cà phê
Đồ chơi lego
Dây phanh xe đạp
Lốp xe đạp
Tủ quần áo
ĐÁP ÁN
Vật liệu
Đồng
Nhôm
Sắt
Nhựa Cao su Gỗ
Vật dụng
Dây điện
Phin pha cà phê
Đồ chơi lego
Dây phanh xe đạp
Lốp xe đạp
Tủ quần áo
Sản
phẩm
Bát(chén
)
Vật
liệu
chế
tạo
Lốp xe
Bàn
Thìa, nĩa
Chậu(tha
u)
Ly
Em hãy nêu một số ví dụ về 1 vật dụng có thể được làm từ
nhiều vật liệu khác nhau.
Em hãy nêu một số ví dụ về 1 vật liệu có thể làm nhiều
vật dụng khác nhau.
Sản
phẩm
Bát
Vật
liệu
chế
Sứ
Lốp xe
Cao su
Bàn
Gỗ
Thìa, nĩa
Inox
Chậu
Ly
Nhựa
Thủy
tinh
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như
là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để
làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
Tuỳ vào tính chất và mục đích sử dụng mà người ta phân loại vật liệu thành
nhiều loại. Ví dụ:
Vật liệu xây dựng
Vật liệu điện tử
Vật liệu cơ khí
Vật liệu hoá học
Vật liệu silicate
Vật liệu sinh học
Vật liệu nano
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU
THẢO
LUẬN
NHÓM
YÊU CẦU
- Lớp chia thành 4 nhóm
- Thời gian : 4 phút
- Nội dung thảo luận :
“ Tìm hiểu tính chất của một số vật
liệu”.
Từ quan sát thực tế kết hợp xem video, em hãy thực hiện hoạt đông nhóm để:
Nhận xét tính chất của một số vật liệu
Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt của một số vật liệu
Tìm hiểu khả năng bị ăn mòn, bị gỉ của một số vật liệu
Hoàn thành các phiếu học tập.
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Nhận xét tính chất của một số vật liệu:
Bảng 11.2. Một số tính chất của vật liệu
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn
hồi
Dẫn
điện,
nhiệt
tốt
Vật liệu
Kim loại
Cao su
Nhựa
Dễ
cháy
Bị gỉ Bị ăn
mòn
Gỗ
Thủy tinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Vật liệu
Đinh sắt
Miếng kính
Miếng nhựa
Miếng cao su
Mẩu đá vôi
Khả năng ăn mòn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Vật liệu
Đinh sắt
Dây đồng
Mẩu gỗ
Mẩu nhôm
Miếng nhựa
Mẩu sành
Miếng kính
Khả năng dẫn nhiệt, dễ cháy không
HỌC SINH XEM
VIDEO
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Nhận xét tính chất của một số vật liệu:
Bảng 11.2. Một số tính chất của vật liệu
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn
hồi
Dẫn
điện,
nhiệt
tốt
Vật liệu
Dễ
cháy
Bị gỉ Bị ăn
mòn
Kim loại
Cao su
Nhựa
Gỗ
Thủy tinh
ĐÁP ÁN
Vật liệu
Đinh sắt
Khả năng ăn mòn
Bị ăn mòn
Miếng kính
Không bị ăn mòn
Miếng nhựa
Không bị ăn mòn
Miếng cao su
Không bị ăn mòn
Mẩu đá vôi
Bị ăn mòn
Mẩu sành
Không bị ăn mòn
ĐÁP ÁN
Vật liệu
Khả năng dẫn nhiệt, dễ cháy không
Đinh sắt
Dẫn nhiệt, không cháy
Dây đồng
Dẫn nhiệt, không cháy
Mẩu gỗ
Không dẫn nhiệt, dễ cháy
Mẩu nhôm
Dẫn nhiệt, không cháy
Miếng nhựa
Dẫn nhiệt kém, khó cháy
Mẩu sành
Dẫn nhiệt kém , không cháy
Miếng kính
Dẫn nhiệt kém, không cháy
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
Các vật liệu có tính chất cơ bản nào?
Stt
1
2
3
4
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn hồi
Stt
5
6
7
8
…….
Tính chất
Dẫn điện dẫn nhiệt
Dễ cháy
Bị gỉ
Bị ăn mòn
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Ứng dụng của vật liệu
Stt
Vật liệu
1 Kim loại
2 Nhựa và Thủy
tinh
3 Cao su
4 …..
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Ứng dụng của vật liệu
Stt
Vật liệu
1 Kim loại
2
3
4
Làm khung kết cấu chịu lực cho nhà cao tầng, cầu đường
(thép); làm mái nhà, dây dẫn điện (đồng); làm khung cửa
sổ, cửa nhà,…
Nhựa và Thủy Chai nước, hộp đựng thực phẩm,cửa kính, hệ
tinh
thống ống dẫn nước (nhựa),…
Cao su
Lốp xe, phụ tùng ô tô, gối, nệm, giày dép, gang tay
y tế,..
…..
CỦNG CỐ
Câu 1: Vật liệu nào sau đây có tính dẫn điện tốt?
a. Thủy tinh.
b. Gốm.
c. Cao su.
Câu 2: Gỗ có tính chất nào sau đây?
d. Kim loại.
a. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.
b. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại
hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.
c. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.
d. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.
CỦNG CỐ
3/ Điền thông tin còn thiếu theo mẫu bảng sau:
STT
Tên vật liệu
Đặc điểm/ tính chất
Công dụng
1
Kim loại
?
?
2
?
Có tính dẻo và đàn hồi
?
3
?
?
Làm cửa kính,
bể cá
CỦNG CỐ
Câu 3/ Điền thông tin còn thiếu theo mẫu bảng
sau:
STT
Tên vật liệu
Đặc điểm/ tính chất
1
Kim loại
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt,
dễ bị ăn mòn, bị gỉ
Làm vật liệu xây
dựng, lõi dây điện,
…
Có tính dẻo và đàn hồi
Làm dụng cụ thể
thao, lốp xe
2
Cao su
3
Thủy tinh
Không dẫn điện, không
dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn,
không bị gỉ…
Công dụng
Làm cửa kính, bể
cá
Câu 4 Ghép cột A với cột C ghi vào cột B
Cột A
1.Kim
loại
2.Cao su
3. Nhựa
4.Gỗ
5. Thủy
tinh
Cột B
Cột C
a) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dễ bị ăn
mòn
b) Không dẫn điện, ít bị ăn mòn,
không bị gỉ
c) Đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt
tốt
d) Dễ vỡ, không đẫn điện có thể dẫn
nhiệt được
e) Giòn, không dẫn điện
Cột A
Cột B
Cột C
1.Kim
1-a
loại
2.Cao su 2-c
a) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dễ bị ăn mòn
3. Nhựa 3-b
c) Đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
4.Gỗ
d) Dễ vỡ, không đẫn điện có thể dẫn nhiệt được
4-e
5. Thủy 5-d
tinh
b) Không dẫn điện, ít bị ăn mòn, không bị gỉ
e) Giòn, không dẫn điện
Em hãy cho biết những vật
liệu nào dễ bị ăn mòn, bị hoen
gỉ dẫn đến hư hỏng công
trình, vật dụng? Nguyên nhân
dẫn đến sự hư hỏng đó?
Công trình,
Khả năng
vật dụng
(bị ăn mòn, hoen gỉ)
Cầu sắt
Vỏ tàu biển
Bộ phận xích
xe đạp
Nguyên nhân
ĐÁP ÁN
Công trình,
Hiện tượng quan sát
vật dụng
(bị ăn mòn, hoen gỉ)
Nguyên nhân
Cầu sắt
bị ăn mòn, hoen gỉ
môi trường không khí
hoặc mưa acid
Vỏ tàu biển
bị ăn mòn, hoen gỉ
môi trường nước biển
bị ăn mòn, hoen gỉ
bởi oxygen trong
không khí
Bộ phận xích
xe đạp
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên
liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm
phục vụ cuộc sống. VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng. Ví dụ:
•Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
•Vật liệu bằng nhựa và thuỷ tinh không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn
và không bị gỉ.
•Vật liệu bằng cao su không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị biến
đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, không bị
ăn mòn.
Hướng dẫn về nhà
1.
Nhớ được tên các vật liệu thông dụng và tính chất của chúng.
2.
Hoàn thành lại bảng 11.2 và phiếu học tập cá nhân .
3.
Xem nội dung 3
Sử dụng vật liệu an toàn.
Sử dụng vật liệu tiết kiệm (giảm thiểu).
Sử dụng vật liệu tái chế.
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về khả năng bị ăn mòn của một số vật liệu:
Em hãy mô tả
hiện tượng
quan sát được
ở thí nghiệm 1
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt của một số vật liệu:
Em hãy cho
biết vật liệu
nào dễ cháy và
vật liệu nào
dẫn nhiệt
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Ứng dụng của vật liệu
Stt
Vật liệu
1 Kim loại
2
3
Tính chất
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị
ăn mòn, dễ bị gỉ
Nhựa và Thủy Không dẫn điện, dẫn nhiệt, ít bị
tinh
ăn mòn và không bị gỉ
Cao su
Không dẫn điện, dẫn nhiệt, có
tính đàn hồi, ít bị biến đổi khi
gặp nóng hoặc lạnh, không tan
trong nước, tan được trong xăng,
ít bị ăn mòn
Ví dụ
Dây điện, cửa sổ
bằng sắt…
Vỏ bọc dây điện,
ghế nhựa..
Quả bóng cao
su, dây thun…
LIỆU, LƯƠNG THƯC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG;
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
BÀI 11:
MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Tìm hiểu một số vật liệu:
Kể tên một số vật
liệu trong cuộc sống
mà em biết?
Em hãy liệt kê các loại
đồ vật hoặc công trình
xây dựng được làm từ
những vật liệu trên?
Hình 11.1a: cốc uống nước, cửa kính, lan can kính,...
Hình 11.1b: nhà cửa, trường học, bệnh viện, cầu,...
Hình 11.1c: bát, đĩa, lọ hoa,...
Hình 11.1d: nhà cửa, đường, tường bờ rào,...
MỘT SỐ VẬT DỤNG QUEN THUỘC
Dây điện
Phanh xe đạp
Phin pha cà phê
Lốp xe đạp
Đồ chơi lego
Tủ quần áo
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
( 2 phút)
Hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
-Các sản phẩm trên được làm từ những vật liệu gì?
-Tích dấu để hoàn thành theo mẫu bảng 11.1
Vật liệu
Đồng
Nhôm
Sắt
Nhựa
Cao su
Gỗ
Vật dụng
Dây điện
Phin pha cà phê
Đồ chơi lego
Dây phanh xe đạp
Lốp xe đạp
Tủ quần áo
ĐÁP ÁN
Vật liệu
Đồng
Nhôm
Sắt
Nhựa Cao su Gỗ
Vật dụng
Dây điện
Phin pha cà phê
Đồ chơi lego
Dây phanh xe đạp
Lốp xe đạp
Tủ quần áo
Sản
phẩm
Bát(chén
)
Vật
liệu
chế
tạo
Lốp xe
Bàn
Thìa, nĩa
Chậu(tha
u)
Ly
Em hãy nêu một số ví dụ về 1 vật dụng có thể được làm từ
nhiều vật liệu khác nhau.
Em hãy nêu một số ví dụ về 1 vật liệu có thể làm nhiều
vật dụng khác nhau.
Sản
phẩm
Bát
Vật
liệu
chế
Sứ
Lốp xe
Cao su
Bàn
Gỗ
Thìa, nĩa
Inox
Chậu
Ly
Nhựa
Thủy
tinh
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như
là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để
làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
Tuỳ vào tính chất và mục đích sử dụng mà người ta phân loại vật liệu thành
nhiều loại. Ví dụ:
Vật liệu xây dựng
Vật liệu điện tử
Vật liệu cơ khí
Vật liệu hoá học
Vật liệu silicate
Vật liệu sinh học
Vật liệu nano
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU
THẢO
LUẬN
NHÓM
YÊU CẦU
- Lớp chia thành 4 nhóm
- Thời gian : 4 phút
- Nội dung thảo luận :
“ Tìm hiểu tính chất của một số vật
liệu”.
Từ quan sát thực tế kết hợp xem video, em hãy thực hiện hoạt đông nhóm để:
Nhận xét tính chất của một số vật liệu
Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt của một số vật liệu
Tìm hiểu khả năng bị ăn mòn, bị gỉ của một số vật liệu
Hoàn thành các phiếu học tập.
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Nhận xét tính chất của một số vật liệu:
Bảng 11.2. Một số tính chất của vật liệu
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn
hồi
Dẫn
điện,
nhiệt
tốt
Vật liệu
Kim loại
Cao su
Nhựa
Dễ
cháy
Bị gỉ Bị ăn
mòn
Gỗ
Thủy tinh
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Vật liệu
Đinh sắt
Miếng kính
Miếng nhựa
Miếng cao su
Mẩu đá vôi
Khả năng ăn mòn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Vật liệu
Đinh sắt
Dây đồng
Mẩu gỗ
Mẩu nhôm
Miếng nhựa
Mẩu sành
Miếng kính
Khả năng dẫn nhiệt, dễ cháy không
HỌC SINH XEM
VIDEO
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Nhận xét tính chất của một số vật liệu:
Bảng 11.2. Một số tính chất của vật liệu
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn
hồi
Dẫn
điện,
nhiệt
tốt
Vật liệu
Dễ
cháy
Bị gỉ Bị ăn
mòn
Kim loại
Cao su
Nhựa
Gỗ
Thủy tinh
ĐÁP ÁN
Vật liệu
Đinh sắt
Khả năng ăn mòn
Bị ăn mòn
Miếng kính
Không bị ăn mòn
Miếng nhựa
Không bị ăn mòn
Miếng cao su
Không bị ăn mòn
Mẩu đá vôi
Bị ăn mòn
Mẩu sành
Không bị ăn mòn
ĐÁP ÁN
Vật liệu
Khả năng dẫn nhiệt, dễ cháy không
Đinh sắt
Dẫn nhiệt, không cháy
Dây đồng
Dẫn nhiệt, không cháy
Mẩu gỗ
Không dẫn nhiệt, dễ cháy
Mẩu nhôm
Dẫn nhiệt, không cháy
Miếng nhựa
Dẫn nhiệt kém, khó cháy
Mẩu sành
Dẫn nhiệt kém , không cháy
Miếng kính
Dẫn nhiệt kém, không cháy
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
Các vật liệu có tính chất cơ bản nào?
Stt
1
2
3
4
Tính chất
Cứng
Dẻo
Giòn
Đàn hồi
Stt
5
6
7
8
…….
Tính chất
Dẫn điện dẫn nhiệt
Dễ cháy
Bị gỉ
Bị ăn mòn
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Ứng dụng của vật liệu
Stt
Vật liệu
1 Kim loại
2 Nhựa và Thủy
tinh
3 Cao su
4 …..
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Ứng dụng của vật liệu
Stt
Vật liệu
1 Kim loại
2
3
4
Làm khung kết cấu chịu lực cho nhà cao tầng, cầu đường
(thép); làm mái nhà, dây dẫn điện (đồng); làm khung cửa
sổ, cửa nhà,…
Nhựa và Thủy Chai nước, hộp đựng thực phẩm,cửa kính, hệ
tinh
thống ống dẫn nước (nhựa),…
Cao su
Lốp xe, phụ tùng ô tô, gối, nệm, giày dép, gang tay
y tế,..
…..
CỦNG CỐ
Câu 1: Vật liệu nào sau đây có tính dẫn điện tốt?
a. Thủy tinh.
b. Gốm.
c. Cao su.
Câu 2: Gỗ có tính chất nào sau đây?
d. Kim loại.
a. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.
b. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại
hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.
c. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.
d. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.
CỦNG CỐ
3/ Điền thông tin còn thiếu theo mẫu bảng sau:
STT
Tên vật liệu
Đặc điểm/ tính chất
Công dụng
1
Kim loại
?
?
2
?
Có tính dẻo và đàn hồi
?
3
?
?
Làm cửa kính,
bể cá
CỦNG CỐ
Câu 3/ Điền thông tin còn thiếu theo mẫu bảng
sau:
STT
Tên vật liệu
Đặc điểm/ tính chất
1
Kim loại
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt,
dễ bị ăn mòn, bị gỉ
Làm vật liệu xây
dựng, lõi dây điện,
…
Có tính dẻo và đàn hồi
Làm dụng cụ thể
thao, lốp xe
2
Cao su
3
Thủy tinh
Không dẫn điện, không
dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn,
không bị gỉ…
Công dụng
Làm cửa kính, bể
cá
Câu 4 Ghép cột A với cột C ghi vào cột B
Cột A
1.Kim
loại
2.Cao su
3. Nhựa
4.Gỗ
5. Thủy
tinh
Cột B
Cột C
a) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dễ bị ăn
mòn
b) Không dẫn điện, ít bị ăn mòn,
không bị gỉ
c) Đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt
tốt
d) Dễ vỡ, không đẫn điện có thể dẫn
nhiệt được
e) Giòn, không dẫn điện
Cột A
Cột B
Cột C
1.Kim
1-a
loại
2.Cao su 2-c
a) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dễ bị ăn mòn
3. Nhựa 3-b
c) Đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
4.Gỗ
d) Dễ vỡ, không đẫn điện có thể dẫn nhiệt được
4-e
5. Thủy 5-d
tinh
b) Không dẫn điện, ít bị ăn mòn, không bị gỉ
e) Giòn, không dẫn điện
Em hãy cho biết những vật
liệu nào dễ bị ăn mòn, bị hoen
gỉ dẫn đến hư hỏng công
trình, vật dụng? Nguyên nhân
dẫn đến sự hư hỏng đó?
Công trình,
Khả năng
vật dụng
(bị ăn mòn, hoen gỉ)
Cầu sắt
Vỏ tàu biển
Bộ phận xích
xe đạp
Nguyên nhân
ĐÁP ÁN
Công trình,
Hiện tượng quan sát
vật dụng
(bị ăn mòn, hoen gỉ)
Nguyên nhân
Cầu sắt
bị ăn mòn, hoen gỉ
môi trường không khí
hoặc mưa acid
Vỏ tàu biển
bị ăn mòn, hoen gỉ
môi trường nước biển
bị ăn mòn, hoen gỉ
bởi oxygen trong
không khí
Bộ phận xích
xe đạp
BÀI 11: MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
1. MỘT SỐ VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên
liệu đầu vào trong một quá trình sản suất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm
phục vụ cuộc sống. VD: kim loại, nhựa, thủy tinh, cao su …
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng. Ví dụ:
•Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
•Vật liệu bằng nhựa và thuỷ tinh không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn
và không bị gỉ.
•Vật liệu bằng cao su không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị biến
đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, không bị
ăn mòn.
Hướng dẫn về nhà
1.
Nhớ được tên các vật liệu thông dụng và tính chất của chúng.
2.
Hoàn thành lại bảng 11.2 và phiếu học tập cá nhân .
3.
Xem nội dung 3
Sử dụng vật liệu an toàn.
Sử dụng vật liệu tiết kiệm (giảm thiểu).
Sử dụng vật liệu tái chế.
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về khả năng bị ăn mòn của một số vật liệu:
Em hãy mô tả
hiện tượng
quan sát được
ở thí nghiệm 1
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
*Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt của một số vật liệu:
Em hãy cho
biết vật liệu
nào dễ cháy và
vật liệu nào
dẫn nhiệt
2. MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU:
* Ứng dụng của vật liệu
Stt
Vật liệu
1 Kim loại
2
3
Tính chất
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị
ăn mòn, dễ bị gỉ
Nhựa và Thủy Không dẫn điện, dẫn nhiệt, ít bị
tinh
ăn mòn và không bị gỉ
Cao su
Không dẫn điện, dẫn nhiệt, có
tính đàn hồi, ít bị biến đổi khi
gặp nóng hoặc lạnh, không tan
trong nước, tan được trong xăng,
ít bị ăn mòn
Ví dụ
Dây điện, cửa sổ
bằng sắt…
Vỏ bọc dây điện,
ghế nhựa..
Quả bóng cao
su, dây thun…
 







Các ý kiến mới nhất