Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 5. Phân tử - đơn chất - hợp chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Xuyến
Ngày gửi: 18h:33' 02-04-2025
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Xuyến
Ngày gửi: 18h:33' 02-04-2025
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
Học sinh quan sát hình ảnh về mô hình hạt của một số chất.
copper
Chất nào được tạo thành từ 1
nguyên tố hóa học? Chất nào được
tạo thành từ 2 nguyên tố hóa học?
- Chất được tạo nên
từ 1 nguyên tố hóa
học: đồng( copper),
khí oxygen, khí
helium.
- Chất được tạo nên
từ 2 nguyên tố hóa
học: khí carbon
dioxide, muối ăn.
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ
BÀI 5: PHÂN
TỬ - ĐƠN CHẤT
-HỢP CHẤT-
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
Tìm hiểu về hạt hợp thành của chất và khái niệm
phân tử
Ví dụ 1: Các hạt hợp
thành của nước đều gồm
có 2 nguyên tử hydrogen
và 1 nguyên tử oxygen.
Các hạt có đặc điểm trên
được gọi chung là phân tử
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
Tìm hiểu về hạt hợp thành của chất và khái niệm
phân tử
Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập số 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
NHÓM …..
Câu 1: Quan sát Hình 5.1 và cho biết hạt hợp
thành của chất nào được tạo từ một nguyên tố
hoá học. Hạt hợp thành của chất nào được tạo từ
nhiều nguyên tố hoá học?
……………………………………………………
Câu 2: Tương tự ví dụ 1, em hãy mô tả một số
phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa
học, hai nguyên tố hóa học.
………………………………………………….....
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
Tìm hiểu về hạt hợp thành của chất và khái niệm
phân tử
Hạt hợp thành của chất được Hạt hợp thành của chất được tạo
tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
nên từ 2 nguyên tố hóa học
học
Hydrogen (a)
Chlorine (b)
Neon (d)
Hydrogen chloride (c)
ammonia
Phân tử được tạo thành từ 1
nguyên tố hóa học
Phân tử được tạo thành từ 2
nguyên tố hóa học
Phân tử chlorine, phân tử
nitrogen, ...
Phân tử ammonia, phân tử
cacbondioxide,..
Phân tử là gì?
Hãy mô tả một số phân tử
được tạo thành từ
a) 1 nguyên tố hoá học
b) 2 nguyên tố hoá học
Phân tử được tạo thành từ 1 nguyên tố hoá
học
Phân tử
nitrogen
Phân tử
oxygen
Phân tử
bromine
Phân tử được tạo thành từ 2 nguyên tố hoá
học
Phân tử
ammonia
Phân tử
sodium oxide
VẬN DỤNG: BÌNH CHỮA CHÁY
1. Trong bình có chứa phân tử
chất khí gì?
2. Phân tử đó gồm những
nguyên tố nào?
3. Số lượng nguyên tử của mỗi
nguyên tố có trong phân tử
chất khí này là bao nhiêu?
VẬN DỤNG: BÌNH CHỮA CHÁY
1. Trong bình có chứa phân tử chất
khí carbon dioxide
2. Phân tử chất khí carbon dioxide
gồm có nguyên tố carbon và nguyên
tố oxygen
3. Phân tử chất khí carbon dioxide
gồm 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O
1. Phân tử
CÁCH TÍNH
CÁCH
TÍNH
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
1. Phân tử
a) Hãy đề xuất cách tính khối lượng phân tử của mỗi chất
Khối lượng phân tử sẽ bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.
1. Phân tử
b) Phân tử khí oxygen sẽ có KLPT bằng bao nhiêu?
Biết:
- Khối lượng nguyên tử của oxygen bằng 16 amu.
- Phân tử khí oxygen gồm 2 nguyên tử oxygen.
Vậy:
Phân tử
oxygen
- KLPT oxygen là 16 X 2 = 32
(amu).
1. Phân tử
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Hãy tính khối lượng phân tử của những phân tử sau:
1. Phân tử
CÁCH TÍNH
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
Khối lượng phân tử
bằng tổng khối lượng
các nguyên tử có trong
phân tử.
1. Phân tử
VÍ DỤ
* Muối ăn có thành phần chính là sodium chloride. Phân tử sodium
chloride gồm 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine. Em hãy
tính khối lượng phân tử của sodium chloride.
KLPT của sodium chloride là 23 + 35,5 = 58,5 amu.
1. Phân tử
VẬN DỤNG
* Đá vôi có thành phần chính là calcium
carbonate. Phân tử calcium carbonate
gồm 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử
carbon và 3 nguyên tử oxygen. Tính
khối lượng phân tử của calcium
carbonate. Hãy nêu một số ứng dụng
của đá vôi.
1. Phân tử
VẬN DỤNG
-
KLPT của calcium carbonate là: 40 + 12 + 16 X 3 = 100 (amu).
-
Một số ứng dụng của đá vôi:
1. Trong ngành công nghiệp xây dựng như sản xuất xi măng, vôi, son,...
2. Trong nông nghiệp, nó được dùng để xử lí độ chua của đất, hấp thu các khí độc tích
tụ ở đáy ao như: NH3, H2S, CO2,... và acid trong nước; hạn chế mầm bệnh, vi khuẩn có hại
trong nước, vi khuẩn trong ao nuôi,...
3. Trong y tế, nó có vai trò làm thuốc bổ sung calcium giá rẻ, làm chất nền thuóc viên,...
4. Một số ứng dụng khác của đá vôi như làm phân viết bảng, chất làm trắng men và
gốm sứ,...
1. Phân tử
ĐỐ EM
* Trong nước rửa tay khô có
thành phần chính là chất gì?
Khối lượng phân tử là bao
nhiêu?
1. Phân tử
ĐỐ EM
* Trong nước rửa tay khô có thành
phần chính là chất gì? Khối lượng phân
tử là bao nhiêu?
® KLPT của ethanol là:
12x2 + 16+1 x6 = 46(amu).
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ
BÀI 5: PHÂN
TỬ - ĐƠN CHẤT
-HỢP CHẤT-
2. ĐƠN CHẤT
1. Cho biết tên các đơn chất được
tạo nên từ nguyên tố hoá học tương
ứng.
2. Hãy liệt kê thêm 2 đơn chất tạo
thành từ nguyên tố kim loại và 2 đơn
chất tạo thành từ nguyên tố phi kim
khác.
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Nguyên tố
Đơn chất
Nguyên tố
Đơn chất
H
H2 - Khí hydrogen
P
P-Phosphorus
He
N
F
Nd
Mg
He - Khí helium
N2- Khí nitrogen
F2 - Khí fluorine
S
Cl
Ar
K
Ca
S-Sulfur
Cl2-Khí chlorine
Na - Sodium
Mg-Magnesium
Ar - Khí argon
K- Potassium
Ca-Calcium
-
2 đơn chất tạo bởi nguyên tố kim loại: Al (aluminium), Fe (iron).
-
2 đơn chất tạo bởi nguyên tố phi kim: c (carbon), O2 (khí oxygen).
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
3. Hãy cho biết số nguyên tử và
thành phần nguyên tố có trong
mỗi phân tử đơn chất.
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
- (a): gồm 2 nguyên tử Br.
- (b): gồm 3 nguyên tử 0.
- Các phân tử đơn chất này đều
chỉ tạo từ một nguyên tố hoá
học.
2. Đơn chất
Đơn chất là chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
Mẫu vật nào được tạo ra từ phân tử đơn chất trong
hình dưới đây? Cho biết nguyên tố tạo ra mỗi đơn
chất đó.
- Các đơn chất là (a), (b), (c): (a) tạo từ nguyên tố nhòm
(aluminium); (b) tạo từ nguyên tố lưu huỳnh (sulfur);
(c) tạo từ nguyên tố carbon.
- (d) không phải là đơn chất (vì (d) tạo bởi nhiều
VẬN DỤNG
Hãy liệt kê các đơn chất có
trong khí quyển. Tìm hiểu và
cho biết đơn chất nào được
dùng để bơm vào lốp ô tô
thay cho không khí.
- Các đơn chất: Nitrogen,
oxygen, argon, helium, neon,
hydrogen.
- Đơn chất được dùng để bơm
vào lốp ô tô thay cho không
03
HỢP CHẤT
1. Hãy cho biết phân tử
chất nào là phân tử đơn
chất, phân tử chất nào là
phân tử hợp chất? Giải
thích.
- Phân tử Hình 5.7 (a),
(b) là đơn chất vì
được tạo thành từ 1
nguyên tố.
- Phân tử Hình 5.7 (c)
là hợp chất vì được
tạo thành từ nhiều
nguyên tố.
2. Muối ăn (Hình 5.8) là đơn
chất hay hợp chất? Vì sao?
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
- Muối ăn là hợp chất vì nó
được
tạo
bởi
từ
nhiều
nguyên tố hoá học (gồm
nguyên tố Na và nguyên tố
Cl).
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
3. Hãy nêu một số ví dụ về phân tử hợp chất mà em biết và cho biết phân
tử đó được tạo thành từ các nguyên tử của nguyên tố nào.
Phân tử hợp chất
Phân tử khí ammonia
Đặc điểm cấu tạo
1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử
hydrogen
Phân tử ethanol (có trong
cón sát khuẩn)
2 nguyên tửcarbon, 6 nguyên tử hydrogen
và 1 nguyên tửoxygen
Phân tử glucose (có trong
quả nho chín)
6 nguyên tửcarbon, 12 nguyên tử hydrogen
và 6 nguyên tửoxygen
3. Hợp chất
Hợp chất là chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa
học.
* Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước
giải khát có gas. Theo em, carbon dioxide là đơn chất
hay hợp chất?
- Carbon
dioxide
là
hợp chất vì nó được
tạo
bởi
nhiều
nguyên tố hoá học
(carbon và oxygen).
VẬN DỤNG
Hãy cho biết mỗi chất
trên được tạo bởi loại phân
tử gì? Iodine và potassium
iodide có nhiều ứng dụng
trong đời sống. Tìm hiểu
qua sách báo và internet,
em hãy cho biết một số
ứng dụng của các chất này.
- Các
mẫu
potassium
và
chất
iodine
đều được tạo bởi phân
tử đơn chất,
potassium iodide tạo bởi
phân tử hợp chất.
VẬN DỤNG
- Một số ứng dụng của potassium:
Potassium là dưỡng chất thiết yếu cho con
người và thực vật, được cung cấp dưới dạng ion
potassium (K+). Trong nông nghiệp, nó được
dùng làm phân bón (phân kali). Trong công
nghiệp, các hợp chất của potassium dùng sản
xuất thuỷ tinh, xử lí nước thải,... Trong y học,
potassium được dùng bào chế thuốc chữa bệnh
VẬN DỤNG
- Một số ứng dụng của iodine:
Trong đời sống, iodine cung cấp dinh
dưỡng cho con người, giúp giảm nguy cơ
bệnh bướu cổ hay thiểu năng trí tuệ. Trong y
học, iodine dùng làm thuốc sát khuẩn, thuốc
trị bệnh bướu cổ, ... Trong nông nghiệp, nó
được dùng làm thuốc nuôi trồng thuỷ sản,
phân bón,...
VẬN DỤNG
Một số ứng dụng của potassium
iodide:
+ Trộn vào muối ăn để sản xuất
muối i-ốt.
+ Dùng bào chế thuốc điều trị
cường giáp, nấm da,...
+ Dùng trong cấy mô tế bào
thực vật.
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
Học sinh quan sát hình ảnh về mô hình hạt của một số chất.
copper
Chất nào được tạo thành từ 1
nguyên tố hóa học? Chất nào được
tạo thành từ 2 nguyên tố hóa học?
- Chất được tạo nên
từ 1 nguyên tố hóa
học: đồng( copper),
khí oxygen, khí
helium.
- Chất được tạo nên
từ 2 nguyên tố hóa
học: khí carbon
dioxide, muối ăn.
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ
BÀI 5: PHÂN
TỬ - ĐƠN CHẤT
-HỢP CHẤT-
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
Tìm hiểu về hạt hợp thành của chất và khái niệm
phân tử
Ví dụ 1: Các hạt hợp
thành của nước đều gồm
có 2 nguyên tử hydrogen
và 1 nguyên tử oxygen.
Các hạt có đặc điểm trên
được gọi chung là phân tử
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
Tìm hiểu về hạt hợp thành của chất và khái niệm
phân tử
Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập số 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
NHÓM …..
Câu 1: Quan sát Hình 5.1 và cho biết hạt hợp
thành của chất nào được tạo từ một nguyên tố
hoá học. Hạt hợp thành của chất nào được tạo từ
nhiều nguyên tố hoá học?
……………………………………………………
Câu 2: Tương tự ví dụ 1, em hãy mô tả một số
phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa
học, hai nguyên tố hóa học.
………………………………………………….....
BÀI 5: PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1. PHÂN TỬ
Tìm hiểu về hạt hợp thành của chất và khái niệm
phân tử
Hạt hợp thành của chất được Hạt hợp thành của chất được tạo
tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
nên từ 2 nguyên tố hóa học
học
Hydrogen (a)
Chlorine (b)
Neon (d)
Hydrogen chloride (c)
ammonia
Phân tử được tạo thành từ 1
nguyên tố hóa học
Phân tử được tạo thành từ 2
nguyên tố hóa học
Phân tử chlorine, phân tử
nitrogen, ...
Phân tử ammonia, phân tử
cacbondioxide,..
Phân tử là gì?
Hãy mô tả một số phân tử
được tạo thành từ
a) 1 nguyên tố hoá học
b) 2 nguyên tố hoá học
Phân tử được tạo thành từ 1 nguyên tố hoá
học
Phân tử
nitrogen
Phân tử
oxygen
Phân tử
bromine
Phân tử được tạo thành từ 2 nguyên tố hoá
học
Phân tử
ammonia
Phân tử
sodium oxide
VẬN DỤNG: BÌNH CHỮA CHÁY
1. Trong bình có chứa phân tử
chất khí gì?
2. Phân tử đó gồm những
nguyên tố nào?
3. Số lượng nguyên tử của mỗi
nguyên tố có trong phân tử
chất khí này là bao nhiêu?
VẬN DỤNG: BÌNH CHỮA CHÁY
1. Trong bình có chứa phân tử chất
khí carbon dioxide
2. Phân tử chất khí carbon dioxide
gồm có nguyên tố carbon và nguyên
tố oxygen
3. Phân tử chất khí carbon dioxide
gồm 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O
1. Phân tử
CÁCH TÍNH
CÁCH
TÍNH
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
1. Phân tử
a) Hãy đề xuất cách tính khối lượng phân tử của mỗi chất
Khối lượng phân tử sẽ bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.
1. Phân tử
b) Phân tử khí oxygen sẽ có KLPT bằng bao nhiêu?
Biết:
- Khối lượng nguyên tử của oxygen bằng 16 amu.
- Phân tử khí oxygen gồm 2 nguyên tử oxygen.
Vậy:
Phân tử
oxygen
- KLPT oxygen là 16 X 2 = 32
(amu).
1. Phân tử
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Hãy tính khối lượng phân tử của những phân tử sau:
1. Phân tử
CÁCH TÍNH
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
Khối lượng phân tử
bằng tổng khối lượng
các nguyên tử có trong
phân tử.
1. Phân tử
VÍ DỤ
* Muối ăn có thành phần chính là sodium chloride. Phân tử sodium
chloride gồm 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine. Em hãy
tính khối lượng phân tử của sodium chloride.
KLPT của sodium chloride là 23 + 35,5 = 58,5 amu.
1. Phân tử
VẬN DỤNG
* Đá vôi có thành phần chính là calcium
carbonate. Phân tử calcium carbonate
gồm 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử
carbon và 3 nguyên tử oxygen. Tính
khối lượng phân tử của calcium
carbonate. Hãy nêu một số ứng dụng
của đá vôi.
1. Phân tử
VẬN DỤNG
-
KLPT của calcium carbonate là: 40 + 12 + 16 X 3 = 100 (amu).
-
Một số ứng dụng của đá vôi:
1. Trong ngành công nghiệp xây dựng như sản xuất xi măng, vôi, son,...
2. Trong nông nghiệp, nó được dùng để xử lí độ chua của đất, hấp thu các khí độc tích
tụ ở đáy ao như: NH3, H2S, CO2,... và acid trong nước; hạn chế mầm bệnh, vi khuẩn có hại
trong nước, vi khuẩn trong ao nuôi,...
3. Trong y tế, nó có vai trò làm thuốc bổ sung calcium giá rẻ, làm chất nền thuóc viên,...
4. Một số ứng dụng khác của đá vôi như làm phân viết bảng, chất làm trắng men và
gốm sứ,...
1. Phân tử
ĐỐ EM
* Trong nước rửa tay khô có
thành phần chính là chất gì?
Khối lượng phân tử là bao
nhiêu?
1. Phân tử
ĐỐ EM
* Trong nước rửa tay khô có thành
phần chính là chất gì? Khối lượng phân
tử là bao nhiêu?
® KLPT của ethanol là:
12x2 + 16+1 x6 = 46(amu).
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ
BÀI 5: PHÂN
TỬ - ĐƠN CHẤT
-HỢP CHẤT-
2. ĐƠN CHẤT
1. Cho biết tên các đơn chất được
tạo nên từ nguyên tố hoá học tương
ứng.
2. Hãy liệt kê thêm 2 đơn chất tạo
thành từ nguyên tố kim loại và 2 đơn
chất tạo thành từ nguyên tố phi kim
khác.
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Nguyên tố
Đơn chất
Nguyên tố
Đơn chất
H
H2 - Khí hydrogen
P
P-Phosphorus
He
N
F
Nd
Mg
He - Khí helium
N2- Khí nitrogen
F2 - Khí fluorine
S
Cl
Ar
K
Ca
S-Sulfur
Cl2-Khí chlorine
Na - Sodium
Mg-Magnesium
Ar - Khí argon
K- Potassium
Ca-Calcium
-
2 đơn chất tạo bởi nguyên tố kim loại: Al (aluminium), Fe (iron).
-
2 đơn chất tạo bởi nguyên tố phi kim: c (carbon), O2 (khí oxygen).
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
3. Hãy cho biết số nguyên tử và
thành phần nguyên tố có trong
mỗi phân tử đơn chất.
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
- (a): gồm 2 nguyên tử Br.
- (b): gồm 3 nguyên tử 0.
- Các phân tử đơn chất này đều
chỉ tạo từ một nguyên tố hoá
học.
2. Đơn chất
Đơn chất là chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa
học.
Mẫu vật nào được tạo ra từ phân tử đơn chất trong
hình dưới đây? Cho biết nguyên tố tạo ra mỗi đơn
chất đó.
- Các đơn chất là (a), (b), (c): (a) tạo từ nguyên tố nhòm
(aluminium); (b) tạo từ nguyên tố lưu huỳnh (sulfur);
(c) tạo từ nguyên tố carbon.
- (d) không phải là đơn chất (vì (d) tạo bởi nhiều
VẬN DỤNG
Hãy liệt kê các đơn chất có
trong khí quyển. Tìm hiểu và
cho biết đơn chất nào được
dùng để bơm vào lốp ô tô
thay cho không khí.
- Các đơn chất: Nitrogen,
oxygen, argon, helium, neon,
hydrogen.
- Đơn chất được dùng để bơm
vào lốp ô tô thay cho không
03
HỢP CHẤT
1. Hãy cho biết phân tử
chất nào là phân tử đơn
chất, phân tử chất nào là
phân tử hợp chất? Giải
thích.
- Phân tử Hình 5.7 (a),
(b) là đơn chất vì
được tạo thành từ 1
nguyên tố.
- Phân tử Hình 5.7 (c)
là hợp chất vì được
tạo thành từ nhiều
nguyên tố.
2. Muối ăn (Hình 5.8) là đơn
chất hay hợp chất? Vì sao?
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
- Muối ăn là hợp chất vì nó
được
tạo
bởi
từ
nhiều
nguyên tố hoá học (gồm
nguyên tố Na và nguyên tố
Cl).
QUAN SÁT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
3. Hãy nêu một số ví dụ về phân tử hợp chất mà em biết và cho biết phân
tử đó được tạo thành từ các nguyên tử của nguyên tố nào.
Phân tử hợp chất
Phân tử khí ammonia
Đặc điểm cấu tạo
1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử
hydrogen
Phân tử ethanol (có trong
cón sát khuẩn)
2 nguyên tửcarbon, 6 nguyên tử hydrogen
và 1 nguyên tửoxygen
Phân tử glucose (có trong
quả nho chín)
6 nguyên tửcarbon, 12 nguyên tử hydrogen
và 6 nguyên tửoxygen
3. Hợp chất
Hợp chất là chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa
học.
* Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước
giải khát có gas. Theo em, carbon dioxide là đơn chất
hay hợp chất?
- Carbon
dioxide
là
hợp chất vì nó được
tạo
bởi
nhiều
nguyên tố hoá học
(carbon và oxygen).
VẬN DỤNG
Hãy cho biết mỗi chất
trên được tạo bởi loại phân
tử gì? Iodine và potassium
iodide có nhiều ứng dụng
trong đời sống. Tìm hiểu
qua sách báo và internet,
em hãy cho biết một số
ứng dụng của các chất này.
- Các
mẫu
potassium
và
chất
iodine
đều được tạo bởi phân
tử đơn chất,
potassium iodide tạo bởi
phân tử hợp chất.
VẬN DỤNG
- Một số ứng dụng của potassium:
Potassium là dưỡng chất thiết yếu cho con
người và thực vật, được cung cấp dưới dạng ion
potassium (K+). Trong nông nghiệp, nó được
dùng làm phân bón (phân kali). Trong công
nghiệp, các hợp chất của potassium dùng sản
xuất thuỷ tinh, xử lí nước thải,... Trong y học,
potassium được dùng bào chế thuốc chữa bệnh
VẬN DỤNG
- Một số ứng dụng của iodine:
Trong đời sống, iodine cung cấp dinh
dưỡng cho con người, giúp giảm nguy cơ
bệnh bướu cổ hay thiểu năng trí tuệ. Trong y
học, iodine dùng làm thuốc sát khuẩn, thuốc
trị bệnh bướu cổ, ... Trong nông nghiệp, nó
được dùng làm thuốc nuôi trồng thuỷ sản,
phân bón,...
VẬN DỤNG
Một số ứng dụng của potassium
iodide:
+ Trộn vào muối ăn để sản xuất
muối i-ốt.
+ Dùng bào chế thuốc điều trị
cường giáp, nấm da,...
+ Dùng trong cấy mô tế bào
thực vật.
 









Các ý kiến mới nhất