CTST - Bài 5. Thiên nhiên châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nhi
Ngày gửi: 20h:41' 01-10-2024
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 593
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nhi
Ngày gửi: 20h:41' 01-10-2024
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC
SINH
ĐẾN VỚI BÀI HỌC ĐỊA LÍ 7
KHỞI ĐỘNG
Câu 1. Bắc Kinh là thủ đô của quốc gia nào?
TRUNG QUỐC
KHỞI ĐỘNG
Câu 2. Tên dãy núi cao nhất thế giới.
HY-MA-LAY-A
KHỞI ĐỘNG
Câu 3. Đất nước nào được danh là
“đất nước Mặt Trời mọc”?
NHẬT BẢN
KHỞI ĐỘNG
Câu 4. Đất nước nào có hình chữ S.
VIỆT NAM
LỚP
CHƯƠNG 2. CHÂU Á
ĐỊA LÍ
BÀI 5. THIÊN NHIÊN CHÂU Á (2 TIẾT)
1
2
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC CHÂU Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CHÂU Á
Học xong bài này, em sẽ:
- Đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
- Đặc điểm thiên nhiên châu Á, ý nghĩa của đặc điểm này đối với sử dụng và
bảo vệ tự nhiên.
- Khu vực địa hình và các khoáng sản chính ở châu Á.
7
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
Quan sát lược đồ các châu
lục và đại dương em hãy:
- Xác định vị trí châu Á trên
lược đồ trên.
- Châu Á nằm ở đâu trên
lược đồ thế giới?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
Mũi Đê-giơ-nep
o
80
BẮC BĂNG DƯƠNG
Chê-liu-xkin
CHÂU ÂU
THÁ
I BÌ
NH
DƯ
ƠN
G
Mũi Ba-ba
CHÂU PHI
0o
Pi-ai
ẤN ĐỘ DƯƠNG
Quan sát bản đồ (hình 5.1), đọc tài liệu
SGK/111, em hãy:
Trình bày đặc điểm vị trí địa lí châu Á.
- Giới hạn của châu Á
- Châu Á tiếp giáp với châu lục và đại
dương nào?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
-sá
am
.C
BĐ
a
t-c
BĐ. Tiểu Á
Quan sát bản đồ (hình 5.1),
đọc tài liệu SGK/111, em
hãy:
Nêu đặc điểm kích thước và
hình dạng châu Á?
Châu lục
Diện tích
(triệu km2)
ch
xí
cpé
nh
Vị -ráp
.A
BĐ
nh
Vị
ga
nBe
n
Châu Âu
10,5
Châu Á
Châu Phi
41,5
44,4
30
Châu Mỹ
42
Châu Đại
Dương
8,5
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
- Việt Nam nằm ở phía nào của châu
Á?
- Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ
châu Á thuận lợi gì cho phát triển
kinh tế?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
BÁO CÁO
Tổ 1 và 2
Khu vực núi, sơn nguyên và cao nguyên
Diện tích
Tên các dãy núi, sơn nguyên, cao nguyên
(Tên sơn nguyên và đỉnh núi cao nhất)
Đặc điểm hình thái địa hình
Thuận lợi
Khó khăn
Diện tích
Tên các đồng bằng
Phân bố
Thuận lợi
Tổ 3 và 4
Khu vực đồng bằng
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
Khu vực núi, sơn nguyên và cao nguyên
Diện tích
Chiếm ¾ diện tích lãnh thổ
Tên các dãy núi, sơn
nguyên, cao nguyên
(Tên sơn nguyên và đỉnh
núi cao nhất)
Đặc điểm hình thái địa
hình
- Dãy Hy-ma-lay-a (8848m); Dãy Thiên Sơn, Dãy Đại
Hưng An…
- Sơn Nguyên Tây Tạng (4500m); SN. Đê-Can; SN. I-Ran…
- Cao Nguyên Trung Xi-bia; Cao nguên Mông Cổ;…..
- Càng về phía biển địa hình càng thấp dần
- Một số núi có hướng đông – tây hoặc gần đông – tây, bắc –
nam hoặc gần bắc – nam.
- Phát triển chăn nuôi du mục
- Trồng cây đặc sản
- Xói mòn, sạt lở đất
Thuận lợi
Khó khăn
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
Diện
tích
Tên các
đồng
bằng
Phân
bố
Thuận
lợi
Khu vực đồng bằng
chiếm ¼ diện tích châu Á
ĐB Tây Xi-Bia; ĐB Ấn-Hằng;
ĐB Hoa Bắc; ĐB Tu-Ran….
Chủ yếu ở ven biển
- Cho sản xuất và định cư.
- Là nơi dân cư tập trung đông
đúc, nhiều nền văn minh đã ra
đời ở khu vực này.
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
Quan sát bản đồ (hình 5.1) và đọc tài
liệu SGK/113, em hãy:
1. Kể tên một số loại khoáng sản ở
châu Á và xác định khu vực phân
bố.
2. Vai trò khoáng sản đối với kinh tế
của các quốc gia Châu Á?
3. Nêu đặc điểm hoạt động khai thác
khoáng của nhiều nước châu Á?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
LUYỆN TẬP
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào ô trống sau:
cực Bắc
Xích đạo
a) Vị trí địa lí, phần lãnh thổ châu Á kéo dài từ vùng ……………tới …………
châu Âu
2
b) Châu Á tiếp giáp với …… châu lục, phía tây tiếp giáp với ……….., phía tây nam
châu Phi qua eo đất…………
Xuy-ê
tiếp giáp với …………..
c) Ba mặt còn lại tiếp giáp với các biển và đại dương:
Bắc Băng Dương
Phía bắc giáp………………
Thái Bình Dương
Phía đông giáp ……………
Ấn Độ Dương
Phía nam giáp ……………..
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
LUYỆN TẬP
Chọn câu phát biểu đúng nhất
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về Châu Á
A. Châu Á có nguồn khoáng sản rất phong phú và trữ lượng lớn.
B. Khoáng sản có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia ở châu Á.
C. Một số khoáng sản ở châu Á có trữ lượng bậc nhất thế giới.
D. Hoạt động khai thác khoáng sản ở châu Á hiện đại và gắn với bảo vệ môi trường.
Câu 3: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
VẬN DỤNG
Tìm hiểu và viết một đoạn văn ngắn mô tả đặc điểm của một đồng
bằng hoặc cao nguyên ở châu Á?
Bài viết tham khảo:
Đồng bằng sông Cửu Long, là đồng bằng lớn nhất Việt Nam. Có diện
tích khoảng 40 nghìn km², được bồi đắp bởi phù sa phần hạ lưu sông Mêcông (chảy trên địa phận Việt Nam, đổ ra biển Đông bằng 9 cửa sông nên
còn được gọi là sông Cửu Long). Đồng bằng có đất phù sa màu mỡ, đây là
vựa lúa lớn nhất của Việt Nam góp phần đưa Việt Nam trở thành quốc gia
đứng thứ hai thế giới về xuất khẩu gạo.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
ĐÃ THEO DÕI
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
BÀI 5
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
b. Khí hậu
3
1
I
II
Quan sát bản đồ (hình 5.2), đọc tài liệu
SGK/113, em hãy :
1. Kể tên các đới và kiểu khí hậu ở châu Á .
2. Cho biết khí hậu châu Á phân bố như thế
nào? Kiểu khí hậu nào là phổ biến nhất?
Đới khí hậu cực và cận cực
2
II
V
IV
Đới khí hậu ôn đới
Khí
hậu
Đới khí hậu
cận nhiệt đới
Đới khí hậu
nhiệt đới
Đới khí hậu xích
đạo và cận xích đạo
Ôn đới lục địa
Ôn đới gió mùa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
Cận nhiệt địa lục địa
Cận nhiệt địa gió mùa
Khí hậu núi cao
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
b. Khí hậu
- Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng thành
nhiều đới. Mỗi đới khí hậu gồm nhiều kiểu,
có sự khác biệt lớn về nhiệt độ, gió, lượng
mưa.
- Phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu
lục địa.
Quan sát bản đồ (hình 5.2), đọc tài liệu
SGK/113, em hãy :
1. Kể tên các đới và kiểu khí hậu ở châu Á .
2. Cho biết khí hậu châu Á phân bố như thế
nào? Kiểu khí hậu nào là phổ biến nhất?
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
c. Sông ngòi và hồ
- Nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới nhưng
phân bố không đều.
- Châu Á có nhiều hồ sâu và lớn nhất thế giới như:
Bai-can, Ban-khat, A-ran,…
Quan sát bản đồ (hình 5.1), đọc tài liệu SGK/115, em
hãy :
1. Kể tên một số sông và hồ lớn ở châu Á
2. Trình bày đặc điểm sông ngòi châu Á.
3. Nêu
ý sông
nghĩangòi
của châu
sông,Á:hồ đối với việc sử dụng và
Đặc
điểm
bảo
tự nhiên.
+ vệ
Nhiều
hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới nhưng
phân bố không đều.
Các khu vực mưa nhiều (Đông Á, Đông Nam Á,
Nam Á): sông có lượng nước lớn, mùa lũ tương ứng
mùa mưa, mùa cạn tương ứng mùa khô.
Các khu vực khô hạn (Tây Nam Á, Trung Á): mạng
lưới sông thưa thớt, nhiều nơi trong nội địa không có
dòng chảy.
+ Sông ngòi tạo điều kiện phát triển thủy điện, du
lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, giao thông
đường thủy…
+ Vào mùa mưa thường có lũ, gây nhiều thiệt hại
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
c. Sông ngòi và hồ
- Nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới nhưng
phân bố không đều.
- Châu Á có nhiều hồ sâu và lớn nhất thế giới như:
Bai-can, Ban-khat, A-ran,…
Quan sát bản đồ (hình 5.1), đọc tài liệu SGK/115, em
hãy
1. Kể tên một số sông và hồ lớn ở châu Á
2. Trình bày đặc điểm sông ngòi châu Á.
3. Nêu ý nghĩa của sông, hồ đối với việc sử dụng và bảo
vệ tự nhiên.
Ý nghĩa của sông, hồ đối với việc bảo vệ tự
nhiên:
+ Sông cung cấp nước cho cây sinh trưởng
và phát triển;
+ Hồ giúp điều hòa không khí, tạo phong
cảnh thiên nhiên tươi đẹp và là nơi cư trú
của nhiều loài sinh vật.
BÀI 5
2
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
Đặc điểm tự nhiên châu Á
d. Các đới thiên nhiên
Quan sát bản đồ (hình 5.1, hình 5.2), đọc tài liệu
SGK/115, em hãy:
1. Trình bày sự phân hóa của các đới thiên nhiên châu Á
2. Cho biết việc khai thác và sử dụng các đới thiên nhiên
cần chú ý vấn đề gì để bảo vệ môi trường.
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
d. Các đới thiên nhiên
Đới lạnh
Các đới
thiên
nhiên
Đới ôn đới
Phân bố: phía bắc châu lục.
Thời tiết khắc nghiệt, gió mạnh.
Thực vật: phổ biến hoang mạc cực, đồng rêu và đồng rêu rừng.
Động vật: các loài chịu lạnh, mùa hạ các loài chim di cư từ phương Nam
lên.
Phân bố: Chiếm diện tích lớn nhất.
Khí hậu: càng vào sâu trong nội địa càng khô hạn.
Thực vật: phân hóa từ rừng lá kim sang rừng lá rộng, thảo nguyên rừng
và thảo nguyên.
Đới nhiệt đới
Khí hậu: Chủ yếu có khí hậu gió mùa, xích đạo.
Thực vật: rừng nhiệt đới; những nơi khuất gió hoặc khô hạn có rừng
thưa, xavan, cây bụi và hoang mạc.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?
A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.
C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí
tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.
D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương
rộng lớn.
Câu 2. Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng
A. 40 triệu km2.
B. 41.5 triệu km2.
C. 42.5 triệu km2.
D. 43.5 triệu km2.
Câu 3. Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?
A. Châu Âu, châu Phi.
B. Châu Đại Dương.
C. Châu Mĩ.
D. Châu Nam Cực.
Câu 4. Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?
A. Do ảnh hưởng của các dãy núi.
B. Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.
C. Do lãnh thổ trải dài theo chiều kinh
tuyết.
D. Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc
đến vùng Xích đạo.
Câu 5. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí
hải dương.
B. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu
khí hậu lục địa.
C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu
khí hậu lục địa.
D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu
khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
Câu 6. Nam Á và Đông Nam Á nằm trong đới có khí hậu
A. Gió mùa cận nhiệt và ôn đới.
C. Gió mùa nhiệt đới.
B. Cận nhiệt Địa Trung Hải.
D. Ôn dới lục địa.
Câu 7. Việt Nam năm trong đới khí hậu nào?
A. Ôn đới.
B. Nhiệt đới.
C. Xích đạo ẩm.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 8. Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở đâu?
A. Đông Nam Á và Nam Á.
B. Nam Á và Đông Á.
C. Đông Á và Đông Nam Á.
D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
Câu 9. Những trở ngại chính trong việc giao lưu giữa các vùng ở châu Á do
A. Địa hình núi cao hiểm trở.
B. Hoang mạc rộng lớn.
C. Khí hậu giá lạnh khắc nghiệt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10. Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm
A. mạng lưới thưa thớt.
B. không có nhiều sông lớn.
C. Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn.
D. Nguồn cung cấp nước là do băng tan.
VẬN DỤNG
Dựa vào kiến thức vừa học hãy hoàn thành bài tập 2 trong SGK/116
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học bài, rèn kĩ năng sử dụng bản đồ,…
- Chuẩn bị bài 6. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
SINH
ĐẾN VỚI BÀI HỌC ĐỊA LÍ 7
KHỞI ĐỘNG
Câu 1. Bắc Kinh là thủ đô của quốc gia nào?
TRUNG QUỐC
KHỞI ĐỘNG
Câu 2. Tên dãy núi cao nhất thế giới.
HY-MA-LAY-A
KHỞI ĐỘNG
Câu 3. Đất nước nào được danh là
“đất nước Mặt Trời mọc”?
NHẬT BẢN
KHỞI ĐỘNG
Câu 4. Đất nước nào có hình chữ S.
VIỆT NAM
LỚP
CHƯƠNG 2. CHÂU Á
ĐỊA LÍ
BÀI 5. THIÊN NHIÊN CHÂU Á (2 TIẾT)
1
2
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC CHÂU Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CHÂU Á
Học xong bài này, em sẽ:
- Đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
- Đặc điểm thiên nhiên châu Á, ý nghĩa của đặc điểm này đối với sử dụng và
bảo vệ tự nhiên.
- Khu vực địa hình và các khoáng sản chính ở châu Á.
7
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
Quan sát lược đồ các châu
lục và đại dương em hãy:
- Xác định vị trí châu Á trên
lược đồ trên.
- Châu Á nằm ở đâu trên
lược đồ thế giới?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
Mũi Đê-giơ-nep
o
80
BẮC BĂNG DƯƠNG
Chê-liu-xkin
CHÂU ÂU
THÁ
I BÌ
NH
DƯ
ƠN
G
Mũi Ba-ba
CHÂU PHI
0o
Pi-ai
ẤN ĐỘ DƯƠNG
Quan sát bản đồ (hình 5.1), đọc tài liệu
SGK/111, em hãy:
Trình bày đặc điểm vị trí địa lí châu Á.
- Giới hạn của châu Á
- Châu Á tiếp giáp với châu lục và đại
dương nào?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
-sá
am
.C
BĐ
a
t-c
BĐ. Tiểu Á
Quan sát bản đồ (hình 5.1),
đọc tài liệu SGK/111, em
hãy:
Nêu đặc điểm kích thước và
hình dạng châu Á?
Châu lục
Diện tích
(triệu km2)
ch
xí
cpé
nh
Vị -ráp
.A
BĐ
nh
Vị
ga
nBe
n
Châu Âu
10,5
Châu Á
Châu Phi
41,5
44,4
30
Châu Mỹ
42
Châu Đại
Dương
8,5
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
1. Vị trí địa lí, kích thước và hình dạng châu Á
- Việt Nam nằm ở phía nào của châu
Á?
- Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ
châu Á thuận lợi gì cho phát triển
kinh tế?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
BÁO CÁO
Tổ 1 và 2
Khu vực núi, sơn nguyên và cao nguyên
Diện tích
Tên các dãy núi, sơn nguyên, cao nguyên
(Tên sơn nguyên và đỉnh núi cao nhất)
Đặc điểm hình thái địa hình
Thuận lợi
Khó khăn
Diện tích
Tên các đồng bằng
Phân bố
Thuận lợi
Tổ 3 và 4
Khu vực đồng bằng
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
Khu vực núi, sơn nguyên và cao nguyên
Diện tích
Chiếm ¾ diện tích lãnh thổ
Tên các dãy núi, sơn
nguyên, cao nguyên
(Tên sơn nguyên và đỉnh
núi cao nhất)
Đặc điểm hình thái địa
hình
- Dãy Hy-ma-lay-a (8848m); Dãy Thiên Sơn, Dãy Đại
Hưng An…
- Sơn Nguyên Tây Tạng (4500m); SN. Đê-Can; SN. I-Ran…
- Cao Nguyên Trung Xi-bia; Cao nguên Mông Cổ;…..
- Càng về phía biển địa hình càng thấp dần
- Một số núi có hướng đông – tây hoặc gần đông – tây, bắc –
nam hoặc gần bắc – nam.
- Phát triển chăn nuôi du mục
- Trồng cây đặc sản
- Xói mòn, sạt lở đất
Thuận lợi
Khó khăn
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
Diện
tích
Tên các
đồng
bằng
Phân
bố
Thuận
lợi
Khu vực đồng bằng
chiếm ¼ diện tích châu Á
ĐB Tây Xi-Bia; ĐB Ấn-Hằng;
ĐB Hoa Bắc; ĐB Tu-Ran….
Chủ yếu ở ven biển
- Cho sản xuất và định cư.
- Là nơi dân cư tập trung đông
đúc, nhiều nền văn minh đã ra
đời ở khu vực này.
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2. Đặc điểm tự nhiên châu Á
a. Địa hình, khoáng sản
Quan sát bản đồ (hình 5.1) và đọc tài
liệu SGK/113, em hãy:
1. Kể tên một số loại khoáng sản ở
châu Á và xác định khu vực phân
bố.
2. Vai trò khoáng sản đối với kinh tế
của các quốc gia Châu Á?
3. Nêu đặc điểm hoạt động khai thác
khoáng của nhiều nước châu Á?
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
LUYỆN TẬP
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào ô trống sau:
cực Bắc
Xích đạo
a) Vị trí địa lí, phần lãnh thổ châu Á kéo dài từ vùng ……………tới …………
châu Âu
2
b) Châu Á tiếp giáp với …… châu lục, phía tây tiếp giáp với ……….., phía tây nam
châu Phi qua eo đất…………
Xuy-ê
tiếp giáp với …………..
c) Ba mặt còn lại tiếp giáp với các biển và đại dương:
Bắc Băng Dương
Phía bắc giáp………………
Thái Bình Dương
Phía đông giáp ……………
Ấn Độ Dương
Phía nam giáp ……………..
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
LUYỆN TẬP
Chọn câu phát biểu đúng nhất
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về Châu Á
A. Châu Á có nguồn khoáng sản rất phong phú và trữ lượng lớn.
B. Khoáng sản có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia ở châu Á.
C. Một số khoáng sản ở châu Á có trữ lượng bậc nhất thế giới.
D. Hoạt động khai thác khoáng sản ở châu Á hiện đại và gắn với bảo vệ môi trường.
Câu 3: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
BÀI 5: THIÊN NHIÊN CHÂU Á
VẬN DỤNG
Tìm hiểu và viết một đoạn văn ngắn mô tả đặc điểm của một đồng
bằng hoặc cao nguyên ở châu Á?
Bài viết tham khảo:
Đồng bằng sông Cửu Long, là đồng bằng lớn nhất Việt Nam. Có diện
tích khoảng 40 nghìn km², được bồi đắp bởi phù sa phần hạ lưu sông Mêcông (chảy trên địa phận Việt Nam, đổ ra biển Đông bằng 9 cửa sông nên
còn được gọi là sông Cửu Long). Đồng bằng có đất phù sa màu mỡ, đây là
vựa lúa lớn nhất của Việt Nam góp phần đưa Việt Nam trở thành quốc gia
đứng thứ hai thế giới về xuất khẩu gạo.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
ĐÃ THEO DÕI
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
BÀI 5
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
b. Khí hậu
3
1
I
II
Quan sát bản đồ (hình 5.2), đọc tài liệu
SGK/113, em hãy :
1. Kể tên các đới và kiểu khí hậu ở châu Á .
2. Cho biết khí hậu châu Á phân bố như thế
nào? Kiểu khí hậu nào là phổ biến nhất?
Đới khí hậu cực và cận cực
2
II
V
IV
Đới khí hậu ôn đới
Khí
hậu
Đới khí hậu
cận nhiệt đới
Đới khí hậu
nhiệt đới
Đới khí hậu xích
đạo và cận xích đạo
Ôn đới lục địa
Ôn đới gió mùa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
Cận nhiệt địa lục địa
Cận nhiệt địa gió mùa
Khí hậu núi cao
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
b. Khí hậu
- Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng thành
nhiều đới. Mỗi đới khí hậu gồm nhiều kiểu,
có sự khác biệt lớn về nhiệt độ, gió, lượng
mưa.
- Phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu
lục địa.
Quan sát bản đồ (hình 5.2), đọc tài liệu
SGK/113, em hãy :
1. Kể tên các đới và kiểu khí hậu ở châu Á .
2. Cho biết khí hậu châu Á phân bố như thế
nào? Kiểu khí hậu nào là phổ biến nhất?
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
c. Sông ngòi và hồ
- Nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới nhưng
phân bố không đều.
- Châu Á có nhiều hồ sâu và lớn nhất thế giới như:
Bai-can, Ban-khat, A-ran,…
Quan sát bản đồ (hình 5.1), đọc tài liệu SGK/115, em
hãy :
1. Kể tên một số sông và hồ lớn ở châu Á
2. Trình bày đặc điểm sông ngòi châu Á.
3. Nêu
ý sông
nghĩangòi
của châu
sông,Á:hồ đối với việc sử dụng và
Đặc
điểm
bảo
tự nhiên.
+ vệ
Nhiều
hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới nhưng
phân bố không đều.
Các khu vực mưa nhiều (Đông Á, Đông Nam Á,
Nam Á): sông có lượng nước lớn, mùa lũ tương ứng
mùa mưa, mùa cạn tương ứng mùa khô.
Các khu vực khô hạn (Tây Nam Á, Trung Á): mạng
lưới sông thưa thớt, nhiều nơi trong nội địa không có
dòng chảy.
+ Sông ngòi tạo điều kiện phát triển thủy điện, du
lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, giao thông
đường thủy…
+ Vào mùa mưa thường có lũ, gây nhiều thiệt hại
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
c. Sông ngòi và hồ
- Nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất thế giới nhưng
phân bố không đều.
- Châu Á có nhiều hồ sâu và lớn nhất thế giới như:
Bai-can, Ban-khat, A-ran,…
Quan sát bản đồ (hình 5.1), đọc tài liệu SGK/115, em
hãy
1. Kể tên một số sông và hồ lớn ở châu Á
2. Trình bày đặc điểm sông ngòi châu Á.
3. Nêu ý nghĩa của sông, hồ đối với việc sử dụng và bảo
vệ tự nhiên.
Ý nghĩa của sông, hồ đối với việc bảo vệ tự
nhiên:
+ Sông cung cấp nước cho cây sinh trưởng
và phát triển;
+ Hồ giúp điều hòa không khí, tạo phong
cảnh thiên nhiên tươi đẹp và là nơi cư trú
của nhiều loài sinh vật.
BÀI 5
2
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
Đặc điểm tự nhiên châu Á
d. Các đới thiên nhiên
Quan sát bản đồ (hình 5.1, hình 5.2), đọc tài liệu
SGK/115, em hãy:
1. Trình bày sự phân hóa của các đới thiên nhiên châu Á
2. Cho biết việc khai thác và sử dụng các đới thiên nhiên
cần chú ý vấn đề gì để bảo vệ môi trường.
BÀI 5
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
2 Đặc điểm tự nhiên châu Á
d. Các đới thiên nhiên
Đới lạnh
Các đới
thiên
nhiên
Đới ôn đới
Phân bố: phía bắc châu lục.
Thời tiết khắc nghiệt, gió mạnh.
Thực vật: phổ biến hoang mạc cực, đồng rêu và đồng rêu rừng.
Động vật: các loài chịu lạnh, mùa hạ các loài chim di cư từ phương Nam
lên.
Phân bố: Chiếm diện tích lớn nhất.
Khí hậu: càng vào sâu trong nội địa càng khô hạn.
Thực vật: phân hóa từ rừng lá kim sang rừng lá rộng, thảo nguyên rừng
và thảo nguyên.
Đới nhiệt đới
Khí hậu: Chủ yếu có khí hậu gió mùa, xích đạo.
Thực vật: rừng nhiệt đới; những nơi khuất gió hoặc khô hạn có rừng
thưa, xavan, cây bụi và hoang mạc.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?
A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.
C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí
tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.
D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương
rộng lớn.
Câu 2. Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng
A. 40 triệu km2.
B. 41.5 triệu km2.
C. 42.5 triệu km2.
D. 43.5 triệu km2.
Câu 3. Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?
A. Châu Âu, châu Phi.
B. Châu Đại Dương.
C. Châu Mĩ.
D. Châu Nam Cực.
Câu 4. Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?
A. Do ảnh hưởng của các dãy núi.
B. Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.
C. Do lãnh thổ trải dài theo chiều kinh
tuyết.
D. Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc
đến vùng Xích đạo.
Câu 5. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí
hải dương.
B. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu
khí hậu lục địa.
C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu
khí hậu lục địa.
D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu
khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
Câu 6. Nam Á và Đông Nam Á nằm trong đới có khí hậu
A. Gió mùa cận nhiệt và ôn đới.
C. Gió mùa nhiệt đới.
B. Cận nhiệt Địa Trung Hải.
D. Ôn dới lục địa.
Câu 7. Việt Nam năm trong đới khí hậu nào?
A. Ôn đới.
B. Nhiệt đới.
C. Xích đạo ẩm.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 8. Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở đâu?
A. Đông Nam Á và Nam Á.
B. Nam Á và Đông Á.
C. Đông Á và Đông Nam Á.
D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
Câu 9. Những trở ngại chính trong việc giao lưu giữa các vùng ở châu Á do
A. Địa hình núi cao hiểm trở.
B. Hoang mạc rộng lớn.
C. Khí hậu giá lạnh khắc nghiệt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10. Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm
A. mạng lưới thưa thớt.
B. không có nhiều sông lớn.
C. Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn.
D. Nguồn cung cấp nước là do băng tan.
VẬN DỤNG
Dựa vào kiến thức vừa học hãy hoàn thành bài tập 2 trong SGK/116
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học bài, rèn kĩ năng sử dụng bản đồ,…
- Chuẩn bị bài 6. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
 







Các ý kiến mới nhất