Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST. BÀI TẬP CUỐI Chương 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:28' 29-08-2025
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em đến
với bài học hôm nay!

KHỞI ĐỘNG

Tìm những vật nuôi bị thất lạc
bằng cách trả lời câu hỏi nhé!

TIẾP

Câu1.

√ 𝑨xácđịnhhaycónghĩ akhi𝐴≥0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

10
15
14
13
12
11

Câu 2.

xác định với mọi A thuộc R
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

10
15
14
13
12
11

Câu 3.Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức sau:
1

........

3

…..........
Với A……;
≥ 0 …..
B≥0

2

........

≥0
Với B..........

4

≥0
>0
Với A.......;B
…….

≥0
≥0
Với A.......và
B….

5
6

 

≥ 0 …….
Với A.B......;B
≠0
 
8

7

 
 
................
................

 

Với A.......;A…….
≥ 0


9

≥0
 
Với A.......và
B….

 
 

Với A.......;B
≥ 0 ……;
≥ 0 với A .....B


ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG

2

A =A

A

Vớia

ta

0 có
 x 0
x a   2
 x a

A 0

AB = A. B (A, B 0)

A. B = AB (A,B 0)

( A) 2 = A (A 0)

A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B

A B = A 2.B (A,B 0)
A B = - A 2.B (A < 0, B 0)

ÔN TẬP CHƯƠNG III

HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN

CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. Tính giá trị biểu thức
Bài 1.Giá trị của biểu thức:
A. 0

B. -2

C. 8

D. -4

01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

Bài 2. Kết quả của phép tính: 27 : 6.2 18

A.12

B.18

C.72

D.144

01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

ÔN TẬP CHƯƠNG II

HOẠT ĐỘNG
CẶP ĐÔI

Bài 3.Tính

3
3

Giải

2

2

3 2

3 2
2




3
3

2
2



  3  2
  3  2
2

3 2 
3 2

3 2 .
3 2



2

2

2

2

( 3  2. 3. 2  2 )  ( 3  2. 3. 2  2 )
3 

32 6 2 32 6  2
3 2

4 6

2

2

2

Bài 4. Biết a >0, b > 0 và a.b = 16. Tính giá trị biểu thức.
A a

Giải

12b
3a
b
a
b

12b
3a a 12ab  b 3ab  a 12ab  b 3ab (a 0, b 0)
A a
b
2
2
a
b
a
b
a
b

2 3ab  3ab 3 3ab

Do a.b = 16 nên A = 3 3.16 12 3

ÔN TẬP CHƯƠNG III

HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN

Dạng 2. Trục căn thức ở mẫu
Bài 8/ trang 57
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

A.

C.



21
a



21 . a
a


B.

6 3
3a

6

với a>0



3 . a
3a

D. 2a 

a

01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

Bài 13/ trang 58
a)

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau.

4 2 6
48

b)

3 5
3 5

c)

a
a

a

(a  0, a 1)

Giải

a)

4  2 6 2(2  6) 2  6 (2  6). 12 4 3  6 2 2 3  3 2





12
12
6
48
2 12
12

3 5
(3  5) 2
(3  5) 2 (3  5) 2
b)



2
4
3  5 (3  5).(3  5) 9  ( 5)
c)

a
a

a



a. a
a ( a  1)

a 1
a ( a  1)

Dạng 3. Rút gọn biểu thức


Bài 18/ trang 58: Rút gọn biểu thức  a


Giải.

3
a
3
 12a 3
a
b

 3

a
3
 a  3  12a  : 3a
3
 a


 3a

3a
2
 a 2  3 2  4a .3a  : 3a
3
 a

 a 3a 3 3a



 2a 3a  : 3a , a  0
3
 a








3a  3a  2a 3a : 3a

2.(1  a ). 3a : 3a

2 1  a 


 : 3a ; a  0


Bài 8/ trang 57
1

 a a

1 
a1
:
a 1  a  2 a 1

Cho: P 

a. Rút gọn P
Giải
a)

1 
a1
:

a 1  a  2 a 1


1
P 

 a a 1




1
a



1

b. Tính P khi a = 0,25

 1
P 

 a a



với a > 0, a



a



a 1

.




1 
:
a 1 




a 1

a1



a1



a 1

2

2



a 1
a

b) Với a = 0,25 suy ra P  0, 25  1  1,5  3
0, 25

0,5

Giải.
a. Điểm M biểu diễn số thực là Điểm N biểu diễn số thực là
b. Điểm Q biểu diễn số thực là Điểm P biểu diễn số thực là

ÔN TẬP CHƯƠNG II

HOẠT ĐỘNG
NHÓM

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài 7. Cho hình hộp chữ nhật có chiều
dài cm, chiều rộng là cm, chiều cao là
cm.
a. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
b. Tính diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật đó

GIẢI

a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12. 8. 6  12.8.6  576 24 ()

b. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:





2 12  8 . 6 2 72  2 48 2.6 2  2.4 3 12 2  8 3 ()

TIẾP
1

2

HỘP QUÀ MAY MẮN
3

4

Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiện x để là 16  x số nguyên
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 cây viết

7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5

STAR

A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 2: Rút gọn biểu thức

9a  16a  64a

với a > 0

BẠN NHẬN ĐƯỢC 1phần quà

7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5

STAR

A.7

B. 15a

C.15

D. 7a

Câu 3. Tìm x biết, = 100
BẠN NHẬN ĐƯỢCPHẦN KẸO

7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5

STAR

A. 10

B. 10 và -10

C. -10

D.10 hoặc -10

3
Câu 4. Tìm x, biết x  0,027

BẠN NHẬN ĐƯỢc quyển Vở

7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5

STAR

A. 0,3

B. 0,03

C. -0,3

D. – 0,03

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn và ghi nhớ lại các kiến thức đã
học ở trong chương 3
- Xem lại các bài tập đã giải ở
phần : Ôn tập chương 3
 
Gửi ý kiến