CTST. BÀI TẬP CUỐI Chương 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:28' 29-08-2025
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:28' 29-08-2025
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến
với bài học hôm nay!
KHỞI ĐỘNG
Tìm những vật nuôi bị thất lạc
bằng cách trả lời câu hỏi nhé!
TIẾP
Câu1.
√ 𝑨xácđịnhhaycónghĩ akhi𝐴≥0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
15
14
13
12
11
Câu 2.
xác định với mọi A thuộc R
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
15
14
13
12
11
Câu 3.Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức sau:
1
........
3
…..........
Với A……;
≥ 0 …..
B≥0
2
........
≥0
Với B..........
4
≥0
>0
Với A.......;B
…….
≥0
≥0
Với A.......và
B….
5
6
≥ 0 …….
Với A.B......;B
≠0
8
7
................
................
Với A.......;A…….
≥ 0
≠
9
≥0
Với A.......và
B….
Với A.......;B
≥ 0 ……;
≥ 0 với A .....B
≠
ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG
2
A =A
A
Vớia
ta
0 có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A 2.B (A,B 0)
A B = - A 2.B (A < 0, B 0)
ÔN TẬP CHƯƠNG III
HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. Tính giá trị biểu thức
Bài 1.Giá trị của biểu thức:
A. 0
B. -2
C. 8
D. -4
01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
Bài 2. Kết quả của phép tính: 27 : 6.2 18
A.12
B.18
C.72
D.144
01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HOẠT ĐỘNG
CẶP ĐÔI
Bài 3.Tính
3
3
Giải
2
2
3 2
3 2
2
3
3
2
2
3 2
3 2
2
3 2
3 2
3 2 .
3 2
2
2
2
2
( 3 2. 3. 2 2 ) ( 3 2. 3. 2 2 )
3
32 6 2 32 6 2
3 2
4 6
2
2
2
Bài 4. Biết a >0, b > 0 và a.b = 16. Tính giá trị biểu thức.
A a
Giải
12b
3a
b
a
b
12b
3a a 12ab b 3ab a 12ab b 3ab (a 0, b 0)
A a
b
2
2
a
b
a
b
a
b
2 3ab 3ab 3 3ab
Do a.b = 16 nên A = 3 3.16 12 3
ÔN TẬP CHƯƠNG III
HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN
Dạng 2. Trục căn thức ở mẫu
Bài 8/ trang 57
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.
C.
21
a
21 . a
a
B.
6 3
3a
6
với a>0
3 . a
3a
D. 2a
a
01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
Bài 13/ trang 58
a)
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau.
4 2 6
48
b)
3 5
3 5
c)
a
a
a
(a 0, a 1)
Giải
a)
4 2 6 2(2 6) 2 6 (2 6). 12 4 3 6 2 2 3 3 2
12
12
6
48
2 12
12
3 5
(3 5) 2
(3 5) 2 (3 5) 2
b)
2
4
3 5 (3 5).(3 5) 9 ( 5)
c)
a
a
a
a. a
a ( a 1)
a 1
a ( a 1)
Dạng 3. Rút gọn biểu thức
Bài 18/ trang 58: Rút gọn biểu thức a
Giải.
3
a
3
12a 3
a
b
3
a
3
a 3 12a : 3a
3
a
3a
3a
2
a 2 3 2 4a .3a : 3a
3
a
a 3a 3 3a
2a 3a : 3a , a 0
3
a
3a 3a 2a 3a : 3a
2.(1 a ). 3a : 3a
2 1 a
: 3a ; a 0
Bài 8/ trang 57
1
a a
1
a1
:
a 1 a 2 a 1
Cho: P
a. Rút gọn P
Giải
a)
1
a1
:
a 1 a 2 a 1
1
P
a a 1
1
a
1
b. Tính P khi a = 0,25
1
P
a a
với a > 0, a
a
a 1
.
1
:
a 1
a 1
a1
a1
a 1
2
2
a 1
a
b) Với a = 0,25 suy ra P 0, 25 1 1,5 3
0, 25
0,5
Giải.
a. Điểm M biểu diễn số thực là Điểm N biểu diễn số thực là
b. Điểm Q biểu diễn số thực là Điểm P biểu diễn số thực là
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài 7. Cho hình hộp chữ nhật có chiều
dài cm, chiều rộng là cm, chiều cao là
cm.
a. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
b. Tính diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật đó
GIẢI
a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12. 8. 6 12.8.6 576 24 ()
b. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
2 12 8 . 6 2 72 2 48 2.6 2 2.4 3 12 2 8 3 ()
TIẾP
1
2
HỘP QUÀ MAY MẮN
3
4
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiện x để là 16 x số nguyên
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 cây viết
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 2: Rút gọn biểu thức
9a 16a 64a
với a > 0
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1phần quà
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A.7
B. 15a
C.15
D. 7a
Câu 3. Tìm x biết, = 100
BẠN NHẬN ĐƯỢCPHẦN KẸO
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A. 10
B. 10 và -10
C. -10
D.10 hoặc -10
3
Câu 4. Tìm x, biết x 0,027
BẠN NHẬN ĐƯỢc quyển Vở
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A. 0,3
B. 0,03
C. -0,3
D. – 0,03
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn và ghi nhớ lại các kiến thức đã
học ở trong chương 3
- Xem lại các bài tập đã giải ở
phần : Ôn tập chương 3
với bài học hôm nay!
KHỞI ĐỘNG
Tìm những vật nuôi bị thất lạc
bằng cách trả lời câu hỏi nhé!
TIẾP
Câu1.
√ 𝑨xácđịnhhaycónghĩ akhi𝐴≥0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
15
14
13
12
11
Câu 2.
xác định với mọi A thuộc R
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
15
14
13
12
11
Câu 3.Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành các công thức sau:
1
........
3
…..........
Với A……;
≥ 0 …..
B≥0
2
........
≥0
Với B..........
4
≥0
>0
Với A.......;B
…….
≥0
≥0
Với A.......và
B….
5
6
≥ 0 …….
Với A.B......;B
≠0
8
7
................
................
Với A.......;A…….
≥ 0
≠
9
≥0
Với A.......và
B….
Với A.......;B
≥ 0 ……;
≥ 0 với A .....B
≠
ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG
2
A =A
A
Vớia
ta
0 có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A 2.B (A,B 0)
A B = - A 2.B (A < 0, B 0)
ÔN TẬP CHƯƠNG III
HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. Tính giá trị biểu thức
Bài 1.Giá trị của biểu thức:
A. 0
B. -2
C. 8
D. -4
01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
Bài 2. Kết quả của phép tính: 27 : 6.2 18
A.12
B.18
C.72
D.144
01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HOẠT ĐỘNG
CẶP ĐÔI
Bài 3.Tính
3
3
Giải
2
2
3 2
3 2
2
3
3
2
2
3 2
3 2
2
3 2
3 2
3 2 .
3 2
2
2
2
2
( 3 2. 3. 2 2 ) ( 3 2. 3. 2 2 )
3
32 6 2 32 6 2
3 2
4 6
2
2
2
Bài 4. Biết a >0, b > 0 và a.b = 16. Tính giá trị biểu thức.
A a
Giải
12b
3a
b
a
b
12b
3a a 12ab b 3ab a 12ab b 3ab (a 0, b 0)
A a
b
2
2
a
b
a
b
a
b
2 3ab 3ab 3 3ab
Do a.b = 16 nên A = 3 3.16 12 3
ÔN TẬP CHƯƠNG III
HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN
Dạng 2. Trục căn thức ở mẫu
Bài 8/ trang 57
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.
C.
21
a
21 . a
a
B.
6 3
3a
6
với a>0
3 . a
3a
D. 2a
a
01 59
00
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
Bài 13/ trang 58
a)
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau.
4 2 6
48
b)
3 5
3 5
c)
a
a
a
(a 0, a 1)
Giải
a)
4 2 6 2(2 6) 2 6 (2 6). 12 4 3 6 2 2 3 3 2
12
12
6
48
2 12
12
3 5
(3 5) 2
(3 5) 2 (3 5) 2
b)
2
4
3 5 (3 5).(3 5) 9 ( 5)
c)
a
a
a
a. a
a ( a 1)
a 1
a ( a 1)
Dạng 3. Rút gọn biểu thức
Bài 18/ trang 58: Rút gọn biểu thức a
Giải.
3
a
3
12a 3
a
b
3
a
3
a 3 12a : 3a
3
a
3a
3a
2
a 2 3 2 4a .3a : 3a
3
a
a 3a 3 3a
2a 3a : 3a , a 0
3
a
3a 3a 2a 3a : 3a
2.(1 a ). 3a : 3a
2 1 a
: 3a ; a 0
Bài 8/ trang 57
1
a a
1
a1
:
a 1 a 2 a 1
Cho: P
a. Rút gọn P
Giải
a)
1
a1
:
a 1 a 2 a 1
1
P
a a 1
1
a
1
b. Tính P khi a = 0,25
1
P
a a
với a > 0, a
a
a 1
.
1
:
a 1
a 1
a1
a1
a 1
2
2
a 1
a
b) Với a = 0,25 suy ra P 0, 25 1 1,5 3
0, 25
0,5
Giải.
a. Điểm M biểu diễn số thực là Điểm N biểu diễn số thực là
b. Điểm Q biểu diễn số thực là Điểm P biểu diễn số thực là
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài 7. Cho hình hộp chữ nhật có chiều
dài cm, chiều rộng là cm, chiều cao là
cm.
a. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
b. Tính diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật đó
GIẢI
a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12. 8. 6 12.8.6 576 24 ()
b. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
2 12 8 . 6 2 72 2 48 2.6 2 2.4 3 12 2 8 3 ()
TIẾP
1
2
HỘP QUÀ MAY MẮN
3
4
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiện x để là 16 x số nguyên
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1 cây viết
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 2: Rút gọn biểu thức
9a 16a 64a
với a > 0
BẠN NHẬN ĐƯỢC 1phần quà
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A.7
B. 15a
C.15
D. 7a
Câu 3. Tìm x biết, = 100
BẠN NHẬN ĐƯỢCPHẦN KẸO
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A. 10
B. 10 và -10
C. -10
D.10 hoặc -10
3
Câu 4. Tìm x, biết x 0,027
BẠN NHẬN ĐƯỢc quyển Vở
7
6
5
4
3
2
1
0
9
8
1
0
1
2
3
4
5
STAR
A. 0,3
B. 0,03
C. -0,3
D. – 0,03
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn và ghi nhớ lại các kiến thức đã
học ở trong chương 3
- Xem lại các bài tập đã giải ở
phần : Ôn tập chương 3
 








Các ý kiến mới nhất