Bài 24. Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Chu Linh
Ngày gửi: 20h:54' 04-12-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Phan Chu Linh
Ngày gửi: 20h:54' 04-12-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Sinh Học 7
TIẾT 25: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
TÔM HÙM
TÔM CÀNG XANH
TÔM TÍT
TÔM NƯƠNG
TÔM SÚ
TÔM HE
CUA HOÀNG ĐẾ - ALASKA
CUA XANH ĐẠI TÂY DƯƠNG
CUA BIỂN
CUA XANH CHÂU ÂU
CUA XANH ĐẠI TÂY DƯƠNG
GHẸ XANH
GHẸ ĐỎ
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Nhỏ
Nhỏ
Rất nhỏ
Rất nhỏ
Lớn
Rất lớn
Lớn
Chân
Không có
Đôi râu lớn
Chân kiếm
Chân bò
Chân bò
Chân bò
Ở cạn
Cố định
Sống tự do
Tự do, kí
sinh
Hang hốc
Đáy biển
Ẩn vào
vỏ ốc
Thở bằng mang
Sống bám vào vỏ tàu
Kí sinh: Phần phụ tiêu giảm
Phần bụng tiêu giảm
Chân dài giống nhện
Mùa hạ sinh toàn con cái
Phần bụng có vỏ mỏng và mềm
1. Một số giáp xác khác.
- Giáp xác có số lượng loài lớn, sống ở các môi trường khác nhau, có lối sống phong phú.
.
Bảng: Ý nghĩa thực tiễn cả lớp giáp xác
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN
VAI TRÒ
CÓ ÍCH
CÓ HẠI
Là nguồn thức ăn cho cá
Là nguồn cung cấp thực phẩm
Là nguồn lợi xuất khẩu
Có hại cho giao thông đường thủy
Có hại cho nghề cá
Truyền bệnh giun sáng
TÔM HE
TÉP
CÒNG
TÔM BẠC
Bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?
A. Truyền bệnh giun sán.
B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.
C. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.
B. Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.
C. Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.
D. Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.
Câu 3: Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?
A. Sun và chân kiếm kí sinh
B. Cua nhện và sun
C. Sun và rận nước
D. Rận nước và chân kiếm kí sinh
a. Bài vừa học:
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi sgk/81
- Đọc mục “Em có biết”
b. Bài sắp học: “NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN”
- Kẻ bảng 1/trang 82
- Trả lời các câu hỏi ▼ SGK/82- 84
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Thank you…!
TIẾT 25: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
TÔM HÙM
TÔM CÀNG XANH
TÔM TÍT
TÔM NƯƠNG
TÔM SÚ
TÔM HE
CUA HOÀNG ĐẾ - ALASKA
CUA XANH ĐẠI TÂY DƯƠNG
CUA BIỂN
CUA XANH CHÂU ÂU
CUA XANH ĐẠI TÂY DƯƠNG
GHẸ XANH
GHẸ ĐỎ
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Nhỏ
Nhỏ
Rất nhỏ
Rất nhỏ
Lớn
Rất lớn
Lớn
Chân
Không có
Đôi râu lớn
Chân kiếm
Chân bò
Chân bò
Chân bò
Ở cạn
Cố định
Sống tự do
Tự do, kí
sinh
Hang hốc
Đáy biển
Ẩn vào
vỏ ốc
Thở bằng mang
Sống bám vào vỏ tàu
Kí sinh: Phần phụ tiêu giảm
Phần bụng tiêu giảm
Chân dài giống nhện
Mùa hạ sinh toàn con cái
Phần bụng có vỏ mỏng và mềm
1. Một số giáp xác khác.
- Giáp xác có số lượng loài lớn, sống ở các môi trường khác nhau, có lối sống phong phú.
.
Bảng: Ý nghĩa thực tiễn cả lớp giáp xác
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN
VAI TRÒ
CÓ ÍCH
CÓ HẠI
Là nguồn thức ăn cho cá
Là nguồn cung cấp thực phẩm
Là nguồn lợi xuất khẩu
Có hại cho giao thông đường thủy
Có hại cho nghề cá
Truyền bệnh giun sáng
TÔM HE
TÉP
CÒNG
TÔM BẠC
Bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?
A. Truyền bệnh giun sán.
B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.
C. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.
B. Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.
C. Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.
D. Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.
Câu 3: Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?
A. Sun và chân kiếm kí sinh
B. Cua nhện và sun
C. Sun và rận nước
D. Rận nước và chân kiếm kí sinh
a. Bài vừa học:
- Học thuộc bài và trả lời câu hỏi sgk/81
- Đọc mục “Em có biết”
b. Bài sắp học: “NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN”
- Kẻ bảng 1/trang 82
- Trả lời các câu hỏi ▼ SGK/82- 84
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Thank you…!
 







Các ý kiến mới nhất