Chương IV. §7. Đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Linh
Ngày gửi: 21h:13' 26-03-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Linh
Ngày gửi: 21h:13' 26-03-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Trong giờ học môn Mĩ thuật, bạn Hạnh dán
lên trang vở hai hình vuông có kích thước
lần lượt là và như ở Hình 1. Tổng diện tích
của hai hình vuông đó là
CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 2: ĐA THỨC MỘT BIẾN.
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
I
NỘI DUNG
BÀI HỌC
Đơn thức một biến.
Đa thức một biến
II
Cộng, trừ đơn thức có
cùng số mũ của biến
III
Sắp xếp đa thức một biến
NỘI DUNG
IV
BÀI HỌC
Bậc của đa thức một biến
V
Nghiệm của đa thức một biến
I. Đơn thức một biến. Đa thức một biến
HĐ 1: a) Viết biểu thức biểu thị:
- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x cm;
- Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh là 2x cm.
b) Các biểu thức trên có dạng như thế nào?
Giải
a) Biểu thức biểu thị:
- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là
- Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh 2x là:
I. Đơn thức một biến. Đa thức một biến
HĐ 1: a) Viết biểu thức biểu thị:
- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x cm;
- Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh là 2x cm.
b) Các biểu thức trên có dạng như thế nào?
Giải
b) Các biểu thức trên có dạng là tích của một số với lũy
thừa có số mũ nguyên dương của biến.
Đơn thức một biến là biểu thức đại số chỉ gồm một số
hoặc tích của một số với luỹ thừa có số mũ nguyên dương
của biến đó.
Chú ý:
- Mỗi đơn thức (một biến ) nếu không phải là một số thì có dạng ,
trong đó là số thực khác 0 và là số nguyên dương.
Lúc đó,
số được gọi là hệ số của đơn thức .
- Để thuận tiện cho việc thực hiện các phép tính (trên các đơn thức,
đa thức, ...), một số thực khác 0 được coi là đơn thức với số mũ
của biến bằng 0 .
HĐ 2:
a) Viết biểu thức biểu thị:
- Quãng đường ô tô đi được trong thời gian x (h), nếu vận tốc của ô tô là 60
km/h;
- Tổng diện tích của các hình: hình vuông có độ dài cạnh là 2x cm; hình chữ
nhật có các kích thước là 3 cm và x cm; hình thoi có độ dài hai đường chéo
là 4 cm và 8 cm.
b) Các biểu thức trên có bao nhiêu biến? Mỗi số hạng xuất hiện trong
biểu thức có dạng như thế nào?
Giải
a) Biểu thức biểu thị:
- Quãng đường ô tô đi được:
- Tổng diện tích của các hình:
Hình vuông có độ dài cạnh là 2x cm;
Hình chữ nhật có các kích thước là 3 cm và x cm;
Hình thoi có độ dài đường chéo là 4 cm và 8 cm:
(cm2)
b) Các biểu thức trên có một biến, mỗi số hạng xuất hiện
trong biểu thức có dạng đơn thức.
Đa thức một biến là tổng những đơn thức của cùng một biến.
Chú ý:
- Mỗi số được xem là một đa thức (một biến). Số 0 được gọi là
đa thức không. Mỗi đơn thức cūng là một đa thức.
- Thông thường ta kí hiệu đa thức một biến là hoặc
Ví dụ 1
Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến ?
a¿ 0
3
b ¿ 5 𝑥 − 𝑥 −2
2
2
3
c ¿ +1
𝑥
LUYỆN TẬP 1
Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
2
a ¿ 𝑥 +9
2
𝑏¿ 2 + 2 𝑥 + 1
𝑥
2
𝑐¿ 3𝑥 + 𝑦
5
II. Cộng, trừ đơn thức có cùng số mũ của biến
HĐ 3: Cho hai đơn thức của cùng biến là và .
a) So sánh số mũ của biến trong hai đơn thức trên.
b) Thực hiện phép cộng .
c) So sánh kết quả của hai phép tính: và .
Giải
a) Số mũ của biến x trong hai đơn thức bằng nhau (đều bằng 2)
b)
c) Ta có:
•
Vậy =
Để cộng (hay trừ) hai đơn thức có cùng số mũ của biến, ta
cộng (hay trừ) hai hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến:
Ví dụ 2
Thực hiện mỗi phép tính sau:
a)
Giải
a) .
b) .
b)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức
Hoàn thành bài tập
đã học
1,2trong SGK
Xem trước các phần
còn lại
CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Trong giờ học môn Mĩ thuật, bạn Hạnh dán
lên trang vở hai hình vuông có kích thước
lần lượt là và như ở Hình 1. Tổng diện tích
của hai hình vuông đó là
CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 2: ĐA THỨC MỘT BIẾN.
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
I
NỘI DUNG
BÀI HỌC
Đơn thức một biến.
Đa thức một biến
II
Cộng, trừ đơn thức có
cùng số mũ của biến
III
Sắp xếp đa thức một biến
NỘI DUNG
IV
BÀI HỌC
Bậc của đa thức một biến
V
Nghiệm của đa thức một biến
I. Đơn thức một biến. Đa thức một biến
HĐ 1: a) Viết biểu thức biểu thị:
- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x cm;
- Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh là 2x cm.
b) Các biểu thức trên có dạng như thế nào?
Giải
a) Biểu thức biểu thị:
- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là
- Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh 2x là:
I. Đơn thức một biến. Đa thức một biến
HĐ 1: a) Viết biểu thức biểu thị:
- Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x cm;
- Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh là 2x cm.
b) Các biểu thức trên có dạng như thế nào?
Giải
b) Các biểu thức trên có dạng là tích của một số với lũy
thừa có số mũ nguyên dương của biến.
Đơn thức một biến là biểu thức đại số chỉ gồm một số
hoặc tích của một số với luỹ thừa có số mũ nguyên dương
của biến đó.
Chú ý:
- Mỗi đơn thức (một biến ) nếu không phải là một số thì có dạng ,
trong đó là số thực khác 0 và là số nguyên dương.
Lúc đó,
số được gọi là hệ số của đơn thức .
- Để thuận tiện cho việc thực hiện các phép tính (trên các đơn thức,
đa thức, ...), một số thực khác 0 được coi là đơn thức với số mũ
của biến bằng 0 .
HĐ 2:
a) Viết biểu thức biểu thị:
- Quãng đường ô tô đi được trong thời gian x (h), nếu vận tốc của ô tô là 60
km/h;
- Tổng diện tích của các hình: hình vuông có độ dài cạnh là 2x cm; hình chữ
nhật có các kích thước là 3 cm và x cm; hình thoi có độ dài hai đường chéo
là 4 cm và 8 cm.
b) Các biểu thức trên có bao nhiêu biến? Mỗi số hạng xuất hiện trong
biểu thức có dạng như thế nào?
Giải
a) Biểu thức biểu thị:
- Quãng đường ô tô đi được:
- Tổng diện tích của các hình:
Hình vuông có độ dài cạnh là 2x cm;
Hình chữ nhật có các kích thước là 3 cm và x cm;
Hình thoi có độ dài đường chéo là 4 cm và 8 cm:
(cm2)
b) Các biểu thức trên có một biến, mỗi số hạng xuất hiện
trong biểu thức có dạng đơn thức.
Đa thức một biến là tổng những đơn thức của cùng một biến.
Chú ý:
- Mỗi số được xem là một đa thức (một biến). Số 0 được gọi là
đa thức không. Mỗi đơn thức cūng là một đa thức.
- Thông thường ta kí hiệu đa thức một biến là hoặc
Ví dụ 1
Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến ?
a¿ 0
3
b ¿ 5 𝑥 − 𝑥 −2
2
2
3
c ¿ +1
𝑥
LUYỆN TẬP 1
Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
2
a ¿ 𝑥 +9
2
𝑏¿ 2 + 2 𝑥 + 1
𝑥
2
𝑐¿ 3𝑥 + 𝑦
5
II. Cộng, trừ đơn thức có cùng số mũ của biến
HĐ 3: Cho hai đơn thức của cùng biến là và .
a) So sánh số mũ của biến trong hai đơn thức trên.
b) Thực hiện phép cộng .
c) So sánh kết quả của hai phép tính: và .
Giải
a) Số mũ của biến x trong hai đơn thức bằng nhau (đều bằng 2)
b)
c) Ta có:
•
Vậy =
Để cộng (hay trừ) hai đơn thức có cùng số mũ của biến, ta
cộng (hay trừ) hai hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến:
Ví dụ 2
Thực hiện mỗi phép tính sau:
a)
Giải
a) .
b) .
b)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức
Hoàn thành bài tập
đã học
1,2trong SGK
Xem trước các phần
còn lại
 







Các ý kiến mới nhất