Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lộc thị đào
Ngày gửi: 20h:10' 15-03-2022
Dung lượng: 18.8 MB
Số lượt tải: 371
Nguồn:
Người gửi: lộc thị đào
Ngày gửi: 20h:10' 15-03-2022
Dung lượng: 18.8 MB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích:
0 người
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực bờ biển và thềm lục địa
Tiết 29 - Bài 29
ĐẶC ĐIỂM
CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi.
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và trung du Bắc Bộ
a.Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
a.Vùng núi Đông Bắc
*Vị trí, giới hạn: Tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
Có 4 cánh cung núi lớn
Phổ biến địa hình cax-tơ
*Đặc điểm:
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
CN đá Đồng Văn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
D?a hình Cac- xto
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
b.Vùng núi Tây Bắc
b,Vùng núi Tây Bắc
*Vị trí, giới hạn: giữa sông Hồng và sông Cả
Là vùng núi cao hùng vĩ, đồ sộ nhất nước ta
Các sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song
kéo dài theo hướng Tây Bắc –Đông Nam
*Đặc điểm:
Dãy Hoàng Liên Sơn
Đỉnh Phan Xi Păng
CN Mộc Châu
Thung lũng sông Đà
c.Vùng núi
Trường Sơn Bắc
*Vị trí, giới hạn: Nam sông
Cả tới dãy Bạch Mã
c,Vùng núi Trường Sơn Bắc
*Đặc điểm:
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng, dài khoảng 600km, hướng Tây Bắc-Đông Nam
-Có nhiều nhánh núi đâm ra biển.
Cao nhất là đỉnh Pu xai lai leng 2711m, Rào Cỏ 2235m
Khối núi đá vôi Kẻ Bàng nổi tiếng, VQG Phong Nha Kẻ Bàng đc xếp hạng di sản thiên nhiên TG
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
d.Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
*Vị trí, giới hạn: Từ dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.
*Đặc điểm:
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ, xếp thành từng tầng độ cao 400, 600, 1000m
Cao nhất là đỉnh Ngọc Linh 2598m
- Trên bề mặt các cao nguyên là lớp đất đỏ ba dan màu mỡ (CN Lang bi ang), Tp Đà Lạt đẹp nổi tiếng
d,Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
Đèo Hải Vân
Cao nguyên Lâm Viên
đ. Vùng bán bình nguyên
Đông Nam Bộ
và đồi trung du Bắc Bộ
*Vị trí, giới hạn: Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
*Đặc điểm: Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng.
1. Khu vực đồi núi.
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng.
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
-Gồm có 2 đồng bằng lớn:
+ Đồng bằng sông Hồng
+ Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
Đồng bằng châu thổ sông Hồng
Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
+ Được phù sa của sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.
+ Được phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Địa hình cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Không có đê lớn.
+ Có đê ven sông
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
+ Được phù sa của sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.
+ Được phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Địa hình cao ở phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Không có đê lớn.
+ Có đê ven sông
*Đồng bằng sông Cửu Long:
*Đồng bằng sông Hồng:
Nhiều nơi bị ngập úng: Đồng Tháp Mười, tứ giác Long Xuyên.
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:
Đồng bằng
duyên hải
miền Trung
Đồng bằng này có đặc điểm như thế nào?
b. Đồng bằng duyên hải.
Đặc điểm:
+ Là dải đồng bằng nhỏ hẹp và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
+Đất đai không màu mỡ bằng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
-Diện tích:15.000 km2
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:
Đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì nhiêu và bị chia cắt.
Vì sao đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì nhiêu?
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
+ Bờ biển bồi tụ
+ Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Bờ biển mài mòn
Lăng Cô – Đà Nẵng
- Phù sa sông bồi đắp, có độ dốc thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu thổ.
- Khúc khuỷu với các mũi đá, vũng vịnh sâu và các đảo sát bờ.
-Bờ biển miền Trung: chân núi, hải đảo từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu.
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Bờ biển bồi tụ
Cảng biển
Du lịch biển
Nuôi trông hải sản
Bờ biển nước ta có giá trị như thế nào
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Thềm lục địa VN
Thềm lục địa nước ta rộng tại vùng biển nào? Nơi nào thềm lục địa thu hẹp nhất?
Khu vực đồi núi
Khu vực đồng bằng
Bờ biển và thềm lục địa
CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Câu hỏi củng cố:
Kể tên các cánh cung núi lớn của nước ta?
Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào của nước ta?
Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất nước ta?
* Học bài cũ, trả lời câu hỏi, bài tập SGK trang 108
* Chuẩn bị: Bài 30: THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
Hướng dẫn về nhà
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực bờ biển và thềm lục địa
Tiết 29 - Bài 29
ĐẶC ĐIỂM
CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi.
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và trung du Bắc Bộ
a.Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
a.Vùng núi Đông Bắc
*Vị trí, giới hạn: Tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
Có 4 cánh cung núi lớn
Phổ biến địa hình cax-tơ
*Đặc điểm:
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
CN đá Đồng Văn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
D?a hình Cac- xto
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
b.Vùng núi Tây Bắc
b,Vùng núi Tây Bắc
*Vị trí, giới hạn: giữa sông Hồng và sông Cả
Là vùng núi cao hùng vĩ, đồ sộ nhất nước ta
Các sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song
kéo dài theo hướng Tây Bắc –Đông Nam
*Đặc điểm:
Dãy Hoàng Liên Sơn
Đỉnh Phan Xi Păng
CN Mộc Châu
Thung lũng sông Đà
c.Vùng núi
Trường Sơn Bắc
*Vị trí, giới hạn: Nam sông
Cả tới dãy Bạch Mã
c,Vùng núi Trường Sơn Bắc
*Đặc điểm:
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng, dài khoảng 600km, hướng Tây Bắc-Đông Nam
-Có nhiều nhánh núi đâm ra biển.
Cao nhất là đỉnh Pu xai lai leng 2711m, Rào Cỏ 2235m
Khối núi đá vôi Kẻ Bàng nổi tiếng, VQG Phong Nha Kẻ Bàng đc xếp hạng di sản thiên nhiên TG
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
d.Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
*Vị trí, giới hạn: Từ dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.
*Đặc điểm:
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ, xếp thành từng tầng độ cao 400, 600, 1000m
Cao nhất là đỉnh Ngọc Linh 2598m
- Trên bề mặt các cao nguyên là lớp đất đỏ ba dan màu mỡ (CN Lang bi ang), Tp Đà Lạt đẹp nổi tiếng
d,Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
Đèo Hải Vân
Cao nguyên Lâm Viên
đ. Vùng bán bình nguyên
Đông Nam Bộ
và đồi trung du Bắc Bộ
*Vị trí, giới hạn: Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
*Đặc điểm: Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng.
1. Khu vực đồi núi.
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng.
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
-Gồm có 2 đồng bằng lớn:
+ Đồng bằng sông Hồng
+ Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
Đồng bằng châu thổ sông Hồng
Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
+ Được phù sa của sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.
+ Được phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Địa hình cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Không có đê lớn.
+ Có đê ven sông
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
+ Được phù sa của sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.
+ Được phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Địa hình cao ở phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Không có đê lớn.
+ Có đê ven sông
*Đồng bằng sông Cửu Long:
*Đồng bằng sông Hồng:
Nhiều nơi bị ngập úng: Đồng Tháp Mười, tứ giác Long Xuyên.
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:
Đồng bằng
duyên hải
miền Trung
Đồng bằng này có đặc điểm như thế nào?
b. Đồng bằng duyên hải.
Đặc điểm:
+ Là dải đồng bằng nhỏ hẹp và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
+Đất đai không màu mỡ bằng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
-Diện tích:15.000 km2
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:
Đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì nhiêu và bị chia cắt.
Vì sao đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì nhiêu?
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
+ Bờ biển bồi tụ
+ Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Bờ biển mài mòn
Lăng Cô – Đà Nẵng
- Phù sa sông bồi đắp, có độ dốc thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu thổ.
- Khúc khuỷu với các mũi đá, vũng vịnh sâu và các đảo sát bờ.
-Bờ biển miền Trung: chân núi, hải đảo từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu.
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Bờ biển bồi tụ
Cảng biển
Du lịch biển
Nuôi trông hải sản
Bờ biển nước ta có giá trị như thế nào
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Thềm lục địa VN
Thềm lục địa nước ta rộng tại vùng biển nào? Nơi nào thềm lục địa thu hẹp nhất?
Khu vực đồi núi
Khu vực đồng bằng
Bờ biển và thềm lục địa
CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
Câu hỏi củng cố:
Kể tên các cánh cung núi lớn của nước ta?
Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào của nước ta?
Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất nước ta?
* Học bài cũ, trả lời câu hỏi, bài tập SGK trang 108
* Chuẩn bị: Bài 30: THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
Hướng dẫn về nhà
 








Các ý kiến mới nhất