Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Lượn
Ngày gửi: 20h:46' 19-02-2023
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích: 1 người (Bùi Lượn)
MÔN: ĐỊA LÝ 8

Giáo viên thực hiện: Bùi Lượn

TIẾT 29 - BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC
KHU VỰC ĐỊA HÌNH

1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực bờ biển và
thềm lục địa

Lược đồ địa hình Việt Nam

1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và
trung du Bắc Bộ

Vị trí – Giới hạn

Đặc điểm

a. Vùng núi Đông Bắc

Lược đồ địa hình Việt Nam

KV đồi núi

Vùng núi
Đông Bắc

Vị trí giới hạn

Tả ngạn
sông Hồng

Đặc điểm

- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn:
- Phổ biến địa hình cax-tơ

CN đá Đồng Văn

Cánh cung sông Gâm

Vịnh Hạ Long

Cánh cung Bắc Sơn

ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)

ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)

Địa hình Cac- xtơ

ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)

HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)

b. Vùng núi Tây Bắc

Khu vực

Vị trí giới
hạn

Giữa
Vùng núi S. Hồng
Tây Bắc và S. Cả

Đặc điểm

- Là vùng núi cao hùng vĩ
- Sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm
song song kéo dài theo hướng
TB – ĐN, nhiều ĐB nhỏ trù phú.

Dãy Hoàng Liên Sơn

CN Mộc Châu

Đỉnh Phan Xi Păng

Thung lũng sông Đà

Khu vực

Vị trí giới hạn

Vùng
Nam S.Cả
Trường Sơn tới dãy
Bắc
Bạch Mã

Đặc điểm
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không
đối xứng dài khoảng 600km
Có nhiều nhánh núi đâm ra biển
Hướng: TB-ĐN

Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.

Đèo Ngang

Đèo Hải Vân

d. Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam

KV đồi
núi

Vị trí –
Giới hạn

Đặc điểm
Là vùng núi và
cao
nguyên
hùng vĩ.
- Có lớp đất đỏ
ba dan màu mỡ
xếp thành từng
tầng độ cao
400,600,1000m
-

Vùng núi
và cao
nguyên
Trường
Sơn Nam

Từ dãy
Bạch

đến
Đông
Nam
Bộ.

Đèo
Hải
Vân
ĐÀ
LẠT

Cao nguyên Lâm Viên

e. Vùng bán bình nguyên Đông Nam Bộ và
đồi trung du

KV đồi núi

Vị trí – Giới hạn

Đặc điểm

a. Đông Bắc

Tả ngạn sông Hồng

- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ

b. Tây Bắc

Giữa s.Hồng
và s.Cả

-

c. Trường Sơn
Bắc

Nam s.Cả tới dãy Bạch


-

d. Trường Sơn
Nam

D. Bạch Mã đến ĐNB

-

đ. Bán bình
nguyên và đồi
trung du

Phía Bắc và
Đông Nam Bộ

Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng.
Núi có nhiều nhánh ăn lan sát biển. Hướng núi:
TB - ĐN
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.
Địa hình mang tính chuyển tiếp
giữa đồi núi và đồng bằng.

TIẾT 29 - BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH

2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ
hạ lưu các sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long

Lược đồ địa hình Việt Nam

Đồng bằng
châu thổ sông
Hồng

Đồng bằng
châu thổ sông
Cửu Long

Đồng bằng Sông Hồng

Đồng bằng sông
Cửu Long

2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?

Đồng bằng sông Cửu
Long
*Giống nhau:
*Khác nhau:

Đồng bằng sông Hồng

2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:

Đồng bằng sông Cửu
Long
Giống

+ Được phù sa của sông
Tiền và sông Hậu bồi tụ.

Khác

+ Diện tích: 40.000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng
phẳng.
+ Không có đê lớn.
 

Đồng bằng sông Hồng
+ Được phù sa của hệ
thống sông Hồng và sông
Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 15.000 km2.
+ Địa hình cao ở rìa phía
Tây và Tây Bắc, thấp dần
ra biển.
+ Có đê ven sông

Nhiều nơi bị ngập
úng: Đồng Tháp
Mười, tứ giác Long
Xuyên.

b. Đồng bằng duyên hải
Trung Bộ:
Đồng bằng
duyên hải
miền Trung

Đồng bằng này
có đặc điểm như
thế nào?

b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng

ĐB
duyên
hải
miền
Trung

Diện tích

15.000
km2

Đặc điểm

- Là dải đồng
bằng nhỏ hẹp
và bị chia cắt
thành nhiều
đồng
bằng
nhỏ.
- Đất đai
không màu
mỡ bằng 2 đb
SH và SCL.

b. Đồng bằng duyên
hải Trung Bộ:
Các đồng bằng duyên hải Trung
Bộ nhỏ hẹp vì khu vực có lãnh
thổ kéo dài, hẹp ngang (nơi hep
nhất là 50 km), có các dãy núi
chạy hướng Tây – Đông ăn lan ra
sát biển chia cắt đại hình thành
các mảnh nhỏ (Ví dụ: dãy Bạch
Mã, Hoành Sơn…).
Các đồng bằng duyên hải Trung
Bộ kém
phì nhiêu
đồng bằng
Vì sao
đồngvìbằng
được
hìnhhẹp,
thànhkém
từ biển.
nhỏ,
phìDo đó,
biển đóng vai trò chủ yếu nên đất
nhiêu?
ở đây
thường nghèo, nhiều cát, ít
phù sa sông. Mặt khác, sông ngòi
ngắn nhỏ, ít phù sa, thềm lục địa
hẹp và sâu…

3. Địa hình bờ biển và
thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
- Bờ biển nước ta dài
3260 km.
- Có 2 dạng chính:
+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng
bằng châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các
vùng chân núi và hải đảo.

Bờ biển mài mòn

Lăng Cô – Đà Nẵng

- Khúc khuỷu với các mũi
đá, vũng vịnh sâu và các đảo
sát bờ.
- Bờ biển miền Trung: chân
núi, hải đảo từ Đà Nẵng đến
Vũng Tàu.

Bờ biển bồi tụ

- Phù sa sông bồi đắp, có độ
dốc thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu
thổ.

Bờ biển mài mòn

GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN

Bờ biển bồi tụ

Cảng biển

Du lịch biển

Bờ biển nước ta
Bờ biển bồi tụ
có giá trị như thế
nào

Nuôi trông hải sản

3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa

Thềm lục địa VN

- Thềm lục địa mở rộng
về phía Bắc Bộ và Nam
Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa
Thềm
lục
địa
nước
không quá 100 m
ta rộng tại vùng
biển nào? Nơi nào
thềm lục địa thu
hẹp nhất?

- Hướng cải tạo và sử dụng đồng bằng:
? Em
hãysông
cho biết
hướng
tạo nước mặn,
+ Đồng
bằng
Hồng:
Đắp cải
đê ngăn

cải tạo đất
sử bằng
dụngSông
các đồng
nước chung với
+ Đồng
Cửu bằng
Long:ở Sống
ta?
lũ, tăng cường công
tác thủy lợi
+ ĐB Duyên Hải Miền Trung: Trồng rừng
chắn cát

Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi

Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam

CÁC
KHU
VỰC
ĐỊA
HÌNH

Đồng bằng sông Hồng

Khu vực đồng bằng

Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn

Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ

Các khu vực núi
Yếu tố
Giới hạn

Độ cao

Hướng núi
chính
Đặc điểm
nổi bật

Đông Bắc

Tây Bắc

Trường Sơn Bắc

Trường Sơn Nam

- Tả ngạn sông Hồng

- Giữa S.Hồng và Phía nam sông cả và
sông Cả
tới dãy Bạch Mã



Dãy Bạch Mã đến
Đông Nam Bộ

- Đồi núi thấp.

- Vùng núi cao hùng
vĩ.



Cao nguyên hùng vĩ,
xếp tầng

- Cánh cung

- Hướng núi: Tây Hướng núi: Tây Bắc
Bắc – Đông Nam
– Đông Nam



Các cánh cung lớn



Có lớp đất đỏ Ba dan
màu mỡ.

- Địa hình Cácxtơ
phổ biến

- Địa hình Cácxtơ

Đồi núi thấp.

2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều
nhánh ăn lan sát biển.

Đặc điểm

Vị trí
Diện tích

Độ cao
trung bình

ĐB Sông Hồng
Hạ lưu sông Hồng

Hạ lưu sông Mêkong

15.000 km2

40.000 km2

15.000 km2

Cao TB 2m -3m so với mực nước biển

 

- Không có đê ngăn lũ

Nhỏ hẹp

- Có hệ thống đê điều vững
chắc.

- Kênh rạch chằng chịt

Kém phì nhiêu

- Đất không được bồi đắp phù
sa thường xuyên

- Phù sa bồi đắp thường xuyên

Thấp hơn mực nước sông
ngoài đê 3m đến 7m
- Hình dạng tam giác.

Đặc điểm
nổi bật

ĐB Duyên Hải
Miền Trung

ĐB Sông Cửu Long

Ven
trung

biển

miền

- Diện tích đất bị ngập úng lớn.

Đắp đê ngăn nước mặn, cải - Sống chung với lũ. Tăng cường công Trồng rừng chắn
Hướng cải
tạo đất
tác thủy lợi
cát
tạo và sử

-

Kể tên các cánh cung núi lớn của nước ta?
Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào của nước ta?
Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất nước ta?

Hướng dẫn về nhà

* Học bài cũ, trả lời câu hỏi, bài tập SGK trang
108
* Chuẩn bị: Bài 30: THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA
HÌNH VIỆT NAM
468x90
 
Gửi ý kiến