Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Lượn
Ngày gửi: 20h:46' 19-02-2023
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 503
Nguồn:
Người gửi: Bùi Lượn
Ngày gửi: 20h:46' 19-02-2023
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Lượn)
MÔN: ĐỊA LÝ 8
Giáo viên thực hiện: Bùi Lượn
TIẾT 29 - BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC
KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực bờ biển và
thềm lục địa
Lược đồ địa hình Việt Nam
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và
trung du Bắc Bộ
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
KV đồi núi
Vùng núi
Đông Bắc
Vị trí giới hạn
Tả ngạn
sông Hồng
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn:
- Phổ biến địa hình cax-tơ
CN đá Đồng Văn
Cánh cung sông Gâm
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
Địa hình Cac- xtơ
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
b. Vùng núi Tây Bắc
Khu vực
Vị trí giới
hạn
Giữa
Vùng núi S. Hồng
Tây Bắc và S. Cả
Đặc điểm
- Là vùng núi cao hùng vĩ
- Sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm
song song kéo dài theo hướng
TB – ĐN, nhiều ĐB nhỏ trù phú.
Dãy Hoàng Liên Sơn
CN Mộc Châu
Đỉnh Phan Xi Păng
Thung lũng sông Đà
Khu vực
Vị trí giới hạn
Vùng
Nam S.Cả
Trường Sơn tới dãy
Bắc
Bạch Mã
Đặc điểm
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không
đối xứng dài khoảng 600km
Có nhiều nhánh núi đâm ra biển
Hướng: TB-ĐN
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
d. Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
KV đồi
núi
Vị trí –
Giới hạn
Đặc điểm
Là vùng núi và
cao
nguyên
hùng vĩ.
- Có lớp đất đỏ
ba dan màu mỡ
xếp thành từng
tầng độ cao
400,600,1000m
-
Vùng núi
và cao
nguyên
Trường
Sơn Nam
Từ dãy
Bạch
Mã
đến
Đông
Nam
Bộ.
Đèo
Hải
Vân
ĐÀ
LẠT
Cao nguyên Lâm Viên
e. Vùng bán bình nguyên Đông Nam Bộ và
đồi trung du
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Đông Bắc
Tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ
b. Tây Bắc
Giữa s.Hồng
và s.Cả
-
c. Trường Sơn
Bắc
Nam s.Cả tới dãy Bạch
Mã
-
d. Trường Sơn
Nam
D. Bạch Mã đến ĐNB
-
đ. Bán bình
nguyên và đồi
trung du
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng.
Núi có nhiều nhánh ăn lan sát biển. Hướng núi:
TB - ĐN
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.
Địa hình mang tính chuyển tiếp
giữa đồi núi và đồng bằng.
TIẾT 29 - BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ
hạ lưu các sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
Đồng bằng
châu thổ sông
Hồng
Đồng bằng
châu thổ sông
Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng sông
Cửu Long
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?
Đồng bằng sông Cửu
Long
*Giống nhau:
*Khác nhau:
Đồng bằng sông Hồng
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Đồng bằng sông Cửu
Long
Giống
+ Được phù sa của sông
Tiền và sông Hậu bồi tụ.
Khác
+ Diện tích: 40.000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng
phẳng.
+ Không có đê lớn.
Đồng bằng sông Hồng
+ Được phù sa của hệ
thống sông Hồng và sông
Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 15.000 km2.
+ Địa hình cao ở rìa phía
Tây và Tây Bắc, thấp dần
ra biển.
+ Có đê ven sông
Nhiều nơi bị ngập
úng: Đồng Tháp
Mười, tứ giác Long
Xuyên.
b. Đồng bằng duyên hải
Trung Bộ:
Đồng bằng
duyên hải
miền Trung
Đồng bằng này
có đặc điểm như
thế nào?
b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng
ĐB
duyên
hải
miền
Trung
Diện tích
15.000
km2
Đặc điểm
- Là dải đồng
bằng nhỏ hẹp
và bị chia cắt
thành nhiều
đồng
bằng
nhỏ.
- Đất đai
không màu
mỡ bằng 2 đb
SH và SCL.
b. Đồng bằng duyên
hải Trung Bộ:
Các đồng bằng duyên hải Trung
Bộ nhỏ hẹp vì khu vực có lãnh
thổ kéo dài, hẹp ngang (nơi hep
nhất là 50 km), có các dãy núi
chạy hướng Tây – Đông ăn lan ra
sát biển chia cắt đại hình thành
các mảnh nhỏ (Ví dụ: dãy Bạch
Mã, Hoành Sơn…).
Các đồng bằng duyên hải Trung
Bộ kém
phì nhiêu
đồng bằng
Vì sao
đồngvìbằng
được
hìnhhẹp,
thànhkém
từ biển.
nhỏ,
phìDo đó,
biển đóng vai trò chủ yếu nên đất
nhiêu?
ở đây
thường nghèo, nhiều cát, ít
phù sa sông. Mặt khác, sông ngòi
ngắn nhỏ, ít phù sa, thềm lục địa
hẹp và sâu…
3. Địa hình bờ biển và
thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
- Bờ biển nước ta dài
3260 km.
- Có 2 dạng chính:
+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng
bằng châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các
vùng chân núi và hải đảo.
Bờ biển mài mòn
Lăng Cô – Đà Nẵng
- Khúc khuỷu với các mũi
đá, vũng vịnh sâu và các đảo
sát bờ.
- Bờ biển miền Trung: chân
núi, hải đảo từ Đà Nẵng đến
Vũng Tàu.
Bờ biển bồi tụ
- Phù sa sông bồi đắp, có độ
dốc thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu
thổ.
Bờ biển mài mòn
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
Bờ biển bồi tụ
Cảng biển
Du lịch biển
Bờ biển nước ta
Bờ biển bồi tụ
có giá trị như thế
nào
Nuôi trông hải sản
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
Thềm lục địa VN
- Thềm lục địa mở rộng
về phía Bắc Bộ và Nam
Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa
Thềm
lục
địa
nước
không quá 100 m
ta rộng tại vùng
biển nào? Nơi nào
thềm lục địa thu
hẹp nhất?
- Hướng cải tạo và sử dụng đồng bằng:
? Em
hãysông
cho biết
hướng
tạo nước mặn,
+ Đồng
bằng
Hồng:
Đắp cải
đê ngăn
và
cải tạo đất
sử bằng
dụngSông
các đồng
nước chung với
+ Đồng
Cửu bằng
Long:ở Sống
ta?
lũ, tăng cường công
tác thủy lợi
+ ĐB Duyên Hải Miền Trung: Trồng rừng
chắn cát
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
CÁC
KHU
VỰC
ĐỊA
HÌNH
Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ
Các khu vực núi
Yếu tố
Giới hạn
Độ cao
Hướng núi
chính
Đặc điểm
nổi bật
Đông Bắc
Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
- Tả ngạn sông Hồng
- Giữa S.Hồng và Phía nam sông cả và
sông Cả
tới dãy Bạch Mã
Dãy Bạch Mã đến
Đông Nam Bộ
- Đồi núi thấp.
- Vùng núi cao hùng
vĩ.
Cao nguyên hùng vĩ,
xếp tầng
- Cánh cung
- Hướng núi: Tây Hướng núi: Tây Bắc
Bắc – Đông Nam
– Đông Nam
Các cánh cung lớn
Có lớp đất đỏ Ba dan
màu mỡ.
- Địa hình Cácxtơ
phổ biến
- Địa hình Cácxtơ
Đồi núi thấp.
2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều
nhánh ăn lan sát biển.
Đặc điểm
Vị trí
Diện tích
Độ cao
trung bình
ĐB Sông Hồng
Hạ lưu sông Hồng
Hạ lưu sông Mêkong
15.000 km2
40.000 km2
15.000 km2
Cao TB 2m -3m so với mực nước biển
- Không có đê ngăn lũ
Nhỏ hẹp
- Có hệ thống đê điều vững
chắc.
- Kênh rạch chằng chịt
Kém phì nhiêu
- Đất không được bồi đắp phù
sa thường xuyên
- Phù sa bồi đắp thường xuyên
Thấp hơn mực nước sông
ngoài đê 3m đến 7m
- Hình dạng tam giác.
Đặc điểm
nổi bật
ĐB Duyên Hải
Miền Trung
ĐB Sông Cửu Long
Ven
trung
biển
miền
- Diện tích đất bị ngập úng lớn.
Đắp đê ngăn nước mặn, cải - Sống chung với lũ. Tăng cường công Trồng rừng chắn
Hướng cải
tạo đất
tác thủy lợi
cát
tạo và sử
-
Kể tên các cánh cung núi lớn của nước ta?
Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào của nước ta?
Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất nước ta?
Hướng dẫn về nhà
* Học bài cũ, trả lời câu hỏi, bài tập SGK trang
108
* Chuẩn bị: Bài 30: THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA
HÌNH VIỆT NAM
Giáo viên thực hiện: Bùi Lượn
TIẾT 29 - BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC
KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực bờ biển và
thềm lục địa
Lược đồ địa hình Việt Nam
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và
trung du Bắc Bộ
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
KV đồi núi
Vùng núi
Đông Bắc
Vị trí giới hạn
Tả ngạn
sông Hồng
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn:
- Phổ biến địa hình cax-tơ
CN đá Đồng Văn
Cánh cung sông Gâm
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
Địa hình Cac- xtơ
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
b. Vùng núi Tây Bắc
Khu vực
Vị trí giới
hạn
Giữa
Vùng núi S. Hồng
Tây Bắc và S. Cả
Đặc điểm
- Là vùng núi cao hùng vĩ
- Sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm
song song kéo dài theo hướng
TB – ĐN, nhiều ĐB nhỏ trù phú.
Dãy Hoàng Liên Sơn
CN Mộc Châu
Đỉnh Phan Xi Păng
Thung lũng sông Đà
Khu vực
Vị trí giới hạn
Vùng
Nam S.Cả
Trường Sơn tới dãy
Bắc
Bạch Mã
Đặc điểm
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không
đối xứng dài khoảng 600km
Có nhiều nhánh núi đâm ra biển
Hướng: TB-ĐN
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
d. Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
KV đồi
núi
Vị trí –
Giới hạn
Đặc điểm
Là vùng núi và
cao
nguyên
hùng vĩ.
- Có lớp đất đỏ
ba dan màu mỡ
xếp thành từng
tầng độ cao
400,600,1000m
-
Vùng núi
và cao
nguyên
Trường
Sơn Nam
Từ dãy
Bạch
Mã
đến
Đông
Nam
Bộ.
Đèo
Hải
Vân
ĐÀ
LẠT
Cao nguyên Lâm Viên
e. Vùng bán bình nguyên Đông Nam Bộ và
đồi trung du
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Đông Bắc
Tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ
b. Tây Bắc
Giữa s.Hồng
và s.Cả
-
c. Trường Sơn
Bắc
Nam s.Cả tới dãy Bạch
Mã
-
d. Trường Sơn
Nam
D. Bạch Mã đến ĐNB
-
đ. Bán bình
nguyên và đồi
trung du
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối xứng.
Núi có nhiều nhánh ăn lan sát biển. Hướng núi:
TB - ĐN
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.
Địa hình mang tính chuyển tiếp
giữa đồi núi và đồng bằng.
TIẾT 29 - BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ
hạ lưu các sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
Đồng bằng
châu thổ sông
Hồng
Đồng bằng
châu thổ sông
Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng sông
Cửu Long
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?
Đồng bằng sông Cửu
Long
*Giống nhau:
*Khác nhau:
Đồng bằng sông Hồng
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Đồng bằng sông Cửu
Long
Giống
+ Được phù sa của sông
Tiền và sông Hậu bồi tụ.
Khác
+ Diện tích: 40.000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng
phẳng.
+ Không có đê lớn.
Đồng bằng sông Hồng
+ Được phù sa của hệ
thống sông Hồng và sông
Thái Bình bồi tụ.
+ Diện tích: 15.000 km2.
+ Địa hình cao ở rìa phía
Tây và Tây Bắc, thấp dần
ra biển.
+ Có đê ven sông
Nhiều nơi bị ngập
úng: Đồng Tháp
Mười, tứ giác Long
Xuyên.
b. Đồng bằng duyên hải
Trung Bộ:
Đồng bằng
duyên hải
miền Trung
Đồng bằng này
có đặc điểm như
thế nào?
b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng
ĐB
duyên
hải
miền
Trung
Diện tích
15.000
km2
Đặc điểm
- Là dải đồng
bằng nhỏ hẹp
và bị chia cắt
thành nhiều
đồng
bằng
nhỏ.
- Đất đai
không màu
mỡ bằng 2 đb
SH và SCL.
b. Đồng bằng duyên
hải Trung Bộ:
Các đồng bằng duyên hải Trung
Bộ nhỏ hẹp vì khu vực có lãnh
thổ kéo dài, hẹp ngang (nơi hep
nhất là 50 km), có các dãy núi
chạy hướng Tây – Đông ăn lan ra
sát biển chia cắt đại hình thành
các mảnh nhỏ (Ví dụ: dãy Bạch
Mã, Hoành Sơn…).
Các đồng bằng duyên hải Trung
Bộ kém
phì nhiêu
đồng bằng
Vì sao
đồngvìbằng
được
hìnhhẹp,
thànhkém
từ biển.
nhỏ,
phìDo đó,
biển đóng vai trò chủ yếu nên đất
nhiêu?
ở đây
thường nghèo, nhiều cát, ít
phù sa sông. Mặt khác, sông ngòi
ngắn nhỏ, ít phù sa, thềm lục địa
hẹp và sâu…
3. Địa hình bờ biển và
thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
- Bờ biển nước ta dài
3260 km.
- Có 2 dạng chính:
+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng
bằng châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các
vùng chân núi và hải đảo.
Bờ biển mài mòn
Lăng Cô – Đà Nẵng
- Khúc khuỷu với các mũi
đá, vũng vịnh sâu và các đảo
sát bờ.
- Bờ biển miền Trung: chân
núi, hải đảo từ Đà Nẵng đến
Vũng Tàu.
Bờ biển bồi tụ
- Phù sa sông bồi đắp, có độ
dốc thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu
thổ.
Bờ biển mài mòn
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
Bờ biển bồi tụ
Cảng biển
Du lịch biển
Bờ biển nước ta
Bờ biển bồi tụ
có giá trị như thế
nào
Nuôi trông hải sản
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
Thềm lục địa VN
- Thềm lục địa mở rộng
về phía Bắc Bộ và Nam
Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa
Thềm
lục
địa
nước
không quá 100 m
ta rộng tại vùng
biển nào? Nơi nào
thềm lục địa thu
hẹp nhất?
- Hướng cải tạo và sử dụng đồng bằng:
? Em
hãysông
cho biết
hướng
tạo nước mặn,
+ Đồng
bằng
Hồng:
Đắp cải
đê ngăn
và
cải tạo đất
sử bằng
dụngSông
các đồng
nước chung với
+ Đồng
Cửu bằng
Long:ở Sống
ta?
lũ, tăng cường công
tác thủy lợi
+ ĐB Duyên Hải Miền Trung: Trồng rừng
chắn cát
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
CÁC
KHU
VỰC
ĐỊA
HÌNH
Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ
Các khu vực núi
Yếu tố
Giới hạn
Độ cao
Hướng núi
chính
Đặc điểm
nổi bật
Đông Bắc
Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
- Tả ngạn sông Hồng
- Giữa S.Hồng và Phía nam sông cả và
sông Cả
tới dãy Bạch Mã
Dãy Bạch Mã đến
Đông Nam Bộ
- Đồi núi thấp.
- Vùng núi cao hùng
vĩ.
Cao nguyên hùng vĩ,
xếp tầng
- Cánh cung
- Hướng núi: Tây Hướng núi: Tây Bắc
Bắc – Đông Nam
– Đông Nam
Các cánh cung lớn
Có lớp đất đỏ Ba dan
màu mỡ.
- Địa hình Cácxtơ
phổ biến
- Địa hình Cácxtơ
Đồi núi thấp.
2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều
nhánh ăn lan sát biển.
Đặc điểm
Vị trí
Diện tích
Độ cao
trung bình
ĐB Sông Hồng
Hạ lưu sông Hồng
Hạ lưu sông Mêkong
15.000 km2
40.000 km2
15.000 km2
Cao TB 2m -3m so với mực nước biển
- Không có đê ngăn lũ
Nhỏ hẹp
- Có hệ thống đê điều vững
chắc.
- Kênh rạch chằng chịt
Kém phì nhiêu
- Đất không được bồi đắp phù
sa thường xuyên
- Phù sa bồi đắp thường xuyên
Thấp hơn mực nước sông
ngoài đê 3m đến 7m
- Hình dạng tam giác.
Đặc điểm
nổi bật
ĐB Duyên Hải
Miền Trung
ĐB Sông Cửu Long
Ven
trung
biển
miền
- Diện tích đất bị ngập úng lớn.
Đắp đê ngăn nước mặn, cải - Sống chung với lũ. Tăng cường công Trồng rừng chắn
Hướng cải
tạo đất
tác thủy lợi
cát
tạo và sử
-
Kể tên các cánh cung núi lớn của nước ta?
Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào của nước ta?
Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất nước ta?
Hướng dẫn về nhà
* Học bài cũ, trả lời câu hỏi, bài tập SGK trang
108
* Chuẩn bị: Bài 30: THỰC HÀNH. ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA
HÌNH VIỆT NAM
 








Các ý kiến mới nhất