Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 23h:47' 21-02-2023
Dung lượng: 16.6 MB
Số lượt tải: 756
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm chung của địa hình
Việt Nam ?
- Địa hình nước ta đa dạng, đồi núi là bộ phận
quan trọng nhất của địa hình Việt Nam. Địa
hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.
- Địa hình nước ta phân thành nhiều tầng bậc
kế tiếp nhau.
- Địa hình nước ta nghiêng theo hướng TB –
ĐN.
- Địa hình nước ta chạy theo 2 hướng chính là:
TB – ĐN và hướng vòng cung.
- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió
mùa ẩm và chịu sự tác động mạnh của con
người.

Lược đồ địa hình Việt Nam

tuongedu@gmail.com

Bài 29:
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH

1. Khu vực đồi núi

2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực ven biển và thềm lục địa

Lược đồ địa hình Việt Nam

tuongedu@gmail.com

Tiết 30 – Bài 29:
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH

1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi

Vị trí – Giới hạn

Đặc điểm

Vùng Đông Bắc

Lược đồ địa hình Việt Nam

tuongedu@gmail.com

tuongedu@gmail.com

Khu vực
a. Vùng
núi
Đông
Bắc

Vị trí giới
hạn
Tả ngạn
sông Hồng

Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
- Địa hình Các xtơ phổ biến.
- Hướng núi hình cánh cung

Động Hương Tích

Cánh đồng đá Đồng Văn

Vịnh Hạ Long

Cánh cung sông Gâm

Vùng Tây Bắc

tuongedu@gmail.com

tuongedu@gmail.com

Khu vực
b. Vùng
núi
Tây
Bắc

Vị trí giới
hạn

Đặc điểm

- Là vùng núi cao và sơn nguyên đá vôi hùng
Giữa s. Hồng vĩ.
- Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam
và s.Cả

Địa hình Tây Bắc

tuongedu@gmail.com

Trường Sơn Bắc

Khu vực

Vị trí giới hạn

c. Vùng
Giữa s. Cả
Trường Sơn và dãy Bạch
Bắc


Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp có 2 sườn không
đối xứng.
- Có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

Phong Nha - Kẻ Bàng

Vùng Trường Sơn Nam

KV đồi
núi

Vị trí – Giới
hạn

d. Vùng
núi và
Từ dãy Bạch
cao
Mã đến Đông
nguyên Nam Bộ.
Trường
Sơn
Nam

Đặc điểm

- Là vùng đồi núi và
cao nguyên hùng vĩ.
- Có lớp đất đỏ Badan
màu mỡ trên các cao
nguyên.

Đèo
ĐàHải
LạtVân

Vùng Trung du và bán bình nguyên

1. Khu vực đồi núi.( chốt lại )
KV đồi núi

Vị trí – Giới hạn

Đặc điểm

a. Đông Bắc

Tả ngạn sông Hồng

- Đồi núi thấp. Địa hình Các x tơ
- Hướng núi: Cánh cung.

b. Tây Bắc

Giữa s. Mã và s. Cả

- Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN

c. Trường
Sơn Bắc

S.Mã và dãy Bạch Mã

- Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều nhánh ăn lan sát
biển.
- Hướng núi: TB - ĐN

d. Trường
Sơn Nam

D. Bạch Mã đến ĐNB

- Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ Ba dan màu mỡ.

đ. Trung du,
bán bình
nguyên

- Phía Bắc và Đông Nam
Bộ

- Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi
núi và đồng bằng.

tuongedu@gmail.com

2.

Khu vực đồng bằng

a. Đồng bằng ở hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng bằng

ĐB sông Hồng
ĐB sông Cửu Long

Diện tích

Đặc điểm

a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng
bằng

Đồng
bằng
sông
Hồng

ĐB. S.
Cửu
Long

Diện tích

Đặc điểm

a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn
Tên đồng
bằng

Đồng
bằng
sông
Hồng

ĐB. S.
Cửu
Long
Địa lý 8

Diện tích

Đặc điểm
- Là đb có dạng tam
giác

15.000
km2

- Có đê ngăn lũ dài 2700
km, hiện nay không
được phù sa bồi đắp.
- Mặt đb thấp, bị chia
cắt thành các ô trũng
nhỏ.

a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng
bằng

Đồng
bằng
sông
Hồng

ĐB. S.
Cửu
Long

Diện tích

Đặc điểm

a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn
Tên đồng
bằng

Đồng
bằng
sông
Hồng

Diện tích

Đặc điểm
- Là đb có dạng tam
giác

15.000
km2

- Có đê ngăn lũ dài 2700
km, hiện nay không
được phù sa bồi đắp.
- Mặt đb thấp, bị chia
cắt thành các ô trũng
nhỏ
- Là đb lớn nhất nước ta

ĐB. S. 40.000
Cửu
km2
Long

- Không có đê ngăn lũ
nhưng được phù sa bồi
đắp thường xuyên.

- Cao hơn mực nước
biển từ 2 đến 3 m.
- Nhiều nơi bị ngập úng:
ĐTM, tứ giác Long Xuyên.

1. Khu vực đồi núi.
2.

Khu vực đồng bằng

a. Đồng bằng ở hạ lưu các con sông lớn:
b. Đồng bằng duyên hải ( ven biển)
Tên đồng bằng
ĐB duyên hải
miền Trung

Diện tích

Đặc điểm

b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng

ĐB
duyên
hải
miền
Trung

Diện tích

Đặc điểm

15.000
km2

- Là dải đồng
bằng nhỏ hẹp và
bị chia cắt thành
nhiều đồng bằng
nhỏ.
- Đất đai không
màu mỡ bằng 2
đb SH và SCL.

Tiết 31 – Bài 29:
®Æc ®iÓm c¸c khu vùc ®Þa h×nh

1. Khu vực đồi núi.

2. Khu vực đồng bằng
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa

3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.

tuongedu@gmail.com

Bờ biển mài mòn

Bờ biển bồi tụ

3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.

3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ
và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m

Địa hình Việt Nam

Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi

Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam

CÁC
KHU
VỰC
ĐỊA
HÌNH

Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng

Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn

Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ

Câu hỏi:
- Kể tên các cánh cung lớn của nước ta?
- Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu
vực nào?
- Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào
của nước ta?
- Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất?

tuongedu@gmail.com

Höôùng daãn
* Baøi saép hoïc:
Baøi 30 “THÖÏC HAØNH”
- Döïa vaøo hình 28.1, 30.1 vaø 33.1 tìm hieåu 3 caâu hoûi trong SGK trang 109.
-Chuù yù:
Caâu 1: Döïa vaøo hình 28.1 vaø 33.1
Caâu 2: Döïa vaøo hình 30.1.
Caâu 3: Döïa vaøo hình 28.1

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
thaày coâ vaø caùc em !
468x90
 
Gửi ý kiến