Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 23h:47' 21-02-2023
Dung lượng: 16.6 MB
Số lượt tải: 756
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 23h:47' 21-02-2023
Dung lượng: 16.6 MB
Số lượt tải: 756
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm chung của địa hình
Việt Nam ?
- Địa hình nước ta đa dạng, đồi núi là bộ phận
quan trọng nhất của địa hình Việt Nam. Địa
hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.
- Địa hình nước ta phân thành nhiều tầng bậc
kế tiếp nhau.
- Địa hình nước ta nghiêng theo hướng TB –
ĐN.
- Địa hình nước ta chạy theo 2 hướng chính là:
TB – ĐN và hướng vòng cung.
- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió
mùa ẩm và chịu sự tác động mạnh của con
người.
Lược đồ địa hình Việt Nam
tuongedu@gmail.com
Bài 29:
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực ven biển và thềm lục địa
Lược đồ địa hình Việt Nam
tuongedu@gmail.com
Tiết 30 – Bài 29:
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
Vùng Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
tuongedu@gmail.com
tuongedu@gmail.com
Khu vực
a. Vùng
núi
Đông
Bắc
Vị trí giới
hạn
Tả ngạn
sông Hồng
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
- Địa hình Các xtơ phổ biến.
- Hướng núi hình cánh cung
Động Hương Tích
Cánh đồng đá Đồng Văn
Vịnh Hạ Long
Cánh cung sông Gâm
Vùng Tây Bắc
tuongedu@gmail.com
tuongedu@gmail.com
Khu vực
b. Vùng
núi
Tây
Bắc
Vị trí giới
hạn
Đặc điểm
- Là vùng núi cao và sơn nguyên đá vôi hùng
Giữa s. Hồng vĩ.
- Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam
và s.Cả
Địa hình Tây Bắc
tuongedu@gmail.com
Trường Sơn Bắc
Khu vực
Vị trí giới hạn
c. Vùng
Giữa s. Cả
Trường Sơn và dãy Bạch
Bắc
Mã
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp có 2 sườn không
đối xứng.
- Có nhiều nhánh núi đâm ra biển.
Phong Nha - Kẻ Bàng
Vùng Trường Sơn Nam
KV đồi
núi
Vị trí – Giới
hạn
d. Vùng
núi và
Từ dãy Bạch
cao
Mã đến Đông
nguyên Nam Bộ.
Trường
Sơn
Nam
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi và
cao nguyên hùng vĩ.
- Có lớp đất đỏ Badan
màu mỡ trên các cao
nguyên.
Đèo
ĐàHải
LạtVân
Vùng Trung du và bán bình nguyên
1. Khu vực đồi núi.( chốt lại )
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Đông Bắc
Tả ngạn sông Hồng
- Đồi núi thấp. Địa hình Các x tơ
- Hướng núi: Cánh cung.
b. Tây Bắc
Giữa s. Mã và s. Cả
- Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
c. Trường
Sơn Bắc
S.Mã và dãy Bạch Mã
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều nhánh ăn lan sát
biển.
- Hướng núi: TB - ĐN
d. Trường
Sơn Nam
D. Bạch Mã đến ĐNB
- Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ Ba dan màu mỡ.
đ. Trung du,
bán bình
nguyên
- Phía Bắc và Đông Nam
Bộ
- Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi
núi và đồng bằng.
tuongedu@gmail.com
2.
Khu vực đồng bằng
a. Đồng bằng ở hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng bằng
ĐB sông Hồng
ĐB sông Cửu Long
Diện tích
Đặc điểm
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
ĐB. S.
Cửu
Long
Diện tích
Đặc điểm
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
ĐB. S.
Cửu
Long
Địa lý 8
Diện tích
Đặc điểm
- Là đb có dạng tam
giác
15.000
km2
- Có đê ngăn lũ dài 2700
km, hiện nay không
được phù sa bồi đắp.
- Mặt đb thấp, bị chia
cắt thành các ô trũng
nhỏ.
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
ĐB. S.
Cửu
Long
Diện tích
Đặc điểm
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
Diện tích
Đặc điểm
- Là đb có dạng tam
giác
15.000
km2
- Có đê ngăn lũ dài 2700
km, hiện nay không
được phù sa bồi đắp.
- Mặt đb thấp, bị chia
cắt thành các ô trũng
nhỏ
- Là đb lớn nhất nước ta
ĐB. S. 40.000
Cửu
km2
Long
- Không có đê ngăn lũ
nhưng được phù sa bồi
đắp thường xuyên.
- Cao hơn mực nước
biển từ 2 đến 3 m.
- Nhiều nơi bị ngập úng:
ĐTM, tứ giác Long Xuyên.
1. Khu vực đồi núi.
2.
Khu vực đồng bằng
a. Đồng bằng ở hạ lưu các con sông lớn:
b. Đồng bằng duyên hải ( ven biển)
Tên đồng bằng
ĐB duyên hải
miền Trung
Diện tích
Đặc điểm
b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng
ĐB
duyên
hải
miền
Trung
Diện tích
Đặc điểm
15.000
km2
- Là dải đồng
bằng nhỏ hẹp và
bị chia cắt thành
nhiều đồng bằng
nhỏ.
- Đất đai không
màu mỡ bằng 2
đb SH và SCL.
Tiết 31 – Bài 29:
®Æc ®iÓm c¸c khu vùc ®Þa h×nh
1. Khu vực đồi núi.
2. Khu vực đồng bằng
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
tuongedu@gmail.com
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ
và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Địa hình Việt Nam
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
CÁC
KHU
VỰC
ĐỊA
HÌNH
Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ
Câu hỏi:
- Kể tên các cánh cung lớn của nước ta?
- Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu
vực nào?
- Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào
của nước ta?
- Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất?
tuongedu@gmail.com
Höôùng daãn
* Baøi saép hoïc:
Baøi 30 “THÖÏC HAØNH”
- Döïa vaøo hình 28.1, 30.1 vaø 33.1 tìm hieåu 3 caâu hoûi trong SGK trang 109.
-Chuù yù:
Caâu 1: Döïa vaøo hình 28.1 vaø 33.1
Caâu 2: Döïa vaøo hình 30.1.
Caâu 3: Döïa vaøo hình 28.1
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
thaày coâ vaø caùc em !
Nêu đặc điểm chung của địa hình
Việt Nam ?
- Địa hình nước ta đa dạng, đồi núi là bộ phận
quan trọng nhất của địa hình Việt Nam. Địa
hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.
- Địa hình nước ta phân thành nhiều tầng bậc
kế tiếp nhau.
- Địa hình nước ta nghiêng theo hướng TB –
ĐN.
- Địa hình nước ta chạy theo 2 hướng chính là:
TB – ĐN và hướng vòng cung.
- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió
mùa ẩm và chịu sự tác động mạnh của con
người.
Lược đồ địa hình Việt Nam
tuongedu@gmail.com
Bài 29:
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Khu vực ven biển và thềm lục địa
Lược đồ địa hình Việt Nam
tuongedu@gmail.com
Tiết 30 – Bài 29:
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
Vùng Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
tuongedu@gmail.com
tuongedu@gmail.com
Khu vực
a. Vùng
núi
Đông
Bắc
Vị trí giới
hạn
Tả ngạn
sông Hồng
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
- Địa hình Các xtơ phổ biến.
- Hướng núi hình cánh cung
Động Hương Tích
Cánh đồng đá Đồng Văn
Vịnh Hạ Long
Cánh cung sông Gâm
Vùng Tây Bắc
tuongedu@gmail.com
tuongedu@gmail.com
Khu vực
b. Vùng
núi
Tây
Bắc
Vị trí giới
hạn
Đặc điểm
- Là vùng núi cao và sơn nguyên đá vôi hùng
Giữa s. Hồng vĩ.
- Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam
và s.Cả
Địa hình Tây Bắc
tuongedu@gmail.com
Trường Sơn Bắc
Khu vực
Vị trí giới hạn
c. Vùng
Giữa s. Cả
Trường Sơn và dãy Bạch
Bắc
Mã
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp có 2 sườn không
đối xứng.
- Có nhiều nhánh núi đâm ra biển.
Phong Nha - Kẻ Bàng
Vùng Trường Sơn Nam
KV đồi
núi
Vị trí – Giới
hạn
d. Vùng
núi và
Từ dãy Bạch
cao
Mã đến Đông
nguyên Nam Bộ.
Trường
Sơn
Nam
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi và
cao nguyên hùng vĩ.
- Có lớp đất đỏ Badan
màu mỡ trên các cao
nguyên.
Đèo
ĐàHải
LạtVân
Vùng Trung du và bán bình nguyên
1. Khu vực đồi núi.( chốt lại )
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Đông Bắc
Tả ngạn sông Hồng
- Đồi núi thấp. Địa hình Các x tơ
- Hướng núi: Cánh cung.
b. Tây Bắc
Giữa s. Mã và s. Cả
- Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
c. Trường
Sơn Bắc
S.Mã và dãy Bạch Mã
- Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều nhánh ăn lan sát
biển.
- Hướng núi: TB - ĐN
d. Trường
Sơn Nam
D. Bạch Mã đến ĐNB
- Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ Ba dan màu mỡ.
đ. Trung du,
bán bình
nguyên
- Phía Bắc và Đông Nam
Bộ
- Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi
núi và đồng bằng.
tuongedu@gmail.com
2.
Khu vực đồng bằng
a. Đồng bằng ở hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng bằng
ĐB sông Hồng
ĐB sông Cửu Long
Diện tích
Đặc điểm
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
ĐB. S.
Cửu
Long
Diện tích
Đặc điểm
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
ĐB. S.
Cửu
Long
Địa lý 8
Diện tích
Đặc điểm
- Là đb có dạng tam
giác
15.000
km2
- Có đê ngăn lũ dài 2700
km, hiện nay không
được phù sa bồi đắp.
- Mặt đb thấp, bị chia
cắt thành các ô trũng
nhỏ.
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn:
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
ĐB. S.
Cửu
Long
Diện tích
Đặc điểm
a. Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn
Tên đồng
bằng
Đồng
bằng
sông
Hồng
Diện tích
Đặc điểm
- Là đb có dạng tam
giác
15.000
km2
- Có đê ngăn lũ dài 2700
km, hiện nay không
được phù sa bồi đắp.
- Mặt đb thấp, bị chia
cắt thành các ô trũng
nhỏ
- Là đb lớn nhất nước ta
ĐB. S. 40.000
Cửu
km2
Long
- Không có đê ngăn lũ
nhưng được phù sa bồi
đắp thường xuyên.
- Cao hơn mực nước
biển từ 2 đến 3 m.
- Nhiều nơi bị ngập úng:
ĐTM, tứ giác Long Xuyên.
1. Khu vực đồi núi.
2.
Khu vực đồng bằng
a. Đồng bằng ở hạ lưu các con sông lớn:
b. Đồng bằng duyên hải ( ven biển)
Tên đồng bằng
ĐB duyên hải
miền Trung
Diện tích
Đặc điểm
b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng
ĐB
duyên
hải
miền
Trung
Diện tích
Đặc điểm
15.000
km2
- Là dải đồng
bằng nhỏ hẹp và
bị chia cắt thành
nhiều đồng bằng
nhỏ.
- Đất đai không
màu mỡ bằng 2
đb SH và SCL.
Tiết 31 – Bài 29:
®Æc ®iÓm c¸c khu vùc ®Þa h×nh
1. Khu vực đồi núi.
2. Khu vực đồng bằng
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
tuongedu@gmail.com
Bờ biển mài mòn
Bờ biển bồi tụ
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
- Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn.
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ
và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Địa hình Việt Nam
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
CÁC
KHU
VỰC
ĐỊA
HÌNH
Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ
Câu hỏi:
- Kể tên các cánh cung lớn của nước ta?
- Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu
vực nào?
- Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào
của nước ta?
- Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất?
tuongedu@gmail.com
Höôùng daãn
* Baøi saép hoïc:
Baøi 30 “THÖÏC HAØNH”
- Döïa vaøo hình 28.1, 30.1 vaø 33.1 tìm hieåu 3 caâu hoûi trong SGK trang 109.
-Chuù yù:
Caâu 1: Döïa vaøo hình 28.1 vaø 33.1
Caâu 2: Döïa vaøo hình 30.1.
Caâu 3: Döïa vaøo hình 28.1
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
thaày coâ vaø caùc em !
 








Các ý kiến mới nhất