Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 22h:31' 15-12-2021
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN: SINH HỌC 7
Giáo viên: Đỗ Thị Thúy Hồng


 








Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
Mục tiêu:
- Nêu được đặc điểm chung của ngành:
- Phân biệt đặc điểm của lớp: giáp xác, Hình nhện, sâu bọ qua các tiêu chí
- Đặc điểm riêng phân biệt các lớp trong ngành: lớp vỏ ngoài, hình dạng cơ thể, số lượng chân bò, có cánh hay không
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP GIÁP XÁC
LỚP HÌNH NHỆN
LỚP SÂU BỌ
Hình 29.1. Đặc điểm cấu tạo phần phụ
Phần phụ chân khớp phân đốt. Các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất linh hoạt.
Hình 29.2. Cấu tạo cơ quan miệng
Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ tham gia để: bắt, giữ và chế biến mồi.
Hình 29.3. Sự phát triển của chân khớp
Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác, thay vỏ cũ bằng vỏ mới thích hợp với cơ thể.
Hình 29.4. Lát cắt ngang qua ngực châu chấu
Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ bám cho cơ. Do đó có chức năng như xương, được gọi là bộ xương ngoài.
Hình 29.5. Cấu tạo mắt kép
Mắt kép (ở tôm, sâu bọ) gồm nhiều ô mắt ghép lại. Mỗi Ô có đủ màng sừng, thể thuỷ tinh (1) và các dây thần kinh thị giác (2)
Hình 29.6. Tập tính ở kiến
Một số loài kiến biết chăn nuôi các con rệp sáp để hút dịch ngọt do rệp tiết ra làm nguồn thức ăn.
Thảo luận và chọn hình có đặc điểm được coi là đặc điểm chung của Ngành chân khớp
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Kết luận:
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
Hình 29.1. Đặc điểm cấu tạo phần phụ
Phần phụ chân khớp phân đốt. Các đốt khớp động với nhau làm phần phụ rất linh hoạt.
Hình 29.3. Sự phát triển của chân khớp
Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác, thay vỏ cũ bằng vỏ mới thích hợp với cơ thể.
Hình 29.4. Lát cắt ngang qua ngực châu chấu
Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ bám cho cơ. Do đó có chức năng như xương, được gọi là bộ xương ngoài.
I. Đặc điểm chung
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
I. Đặc điểm chung
II. Sự đa dạng của chân khớp
1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
Đánh dấu () và lựa chọn các cụm từ gợi ý ở cuối bảng để hoàn thành bảng 1.





2
4
2
2 đôi
1 đôi
5 đôi
4 đôi
3 đôi
2 đôi
3 đôi
1 đôi
3 đôi
3

Bảng 1. Sự đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp






2
2
3
2 đôi
1 đôi
5 đôi
4 đôi
3 đôi
2 đôi
Em hãy rút ra nhận xét về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp?
Bảng 2. Đa dạng về tập tính.


















Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
I. Đặc điểm chung
II. Sự đa dạng của chân khớp
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
(Bảng 1- SGK trang 96)
2.Đa dạng về tập tính
( Bảng 2- SGK trang 97)
K?t lu?n: Nh? s? thớch nghi v?i di?u ki?n s?ng v mụi tru?ng khỏc nhau m Chõn kh?p r?t da d?ng v? c?u t?o, mụi tru?ng s?ng v t?p tớnh.
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
I. Đặc điểm chung
II. Sự đa dạng của chân khớp
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
(Bảng 1- SGK trang 96)
2.Đa dạng về tập tính
( Bảng 2- SGK trang 97)
III. Vai trò thực tiễn
K?t lu?n: Nh? s? thớch nghi v?i di?u ki?n s?ng v mụi truongd khỏc nhau m Chõn kh?p r?t da d?ng v? c?u t?o, mụi tru?ng s?ng v t?p tớnh
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp
 Hãy dựa vào kiến thức đã học, liên hệ đến thực tiễn thiên nhiên, điền một số loài chân khớp và đánh dấu () vào ô trống của bảng 3 cho phù hợp.
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp










Tôm sông
Tép
Cua đồng
Nhện chăng lưới
Nhện đỏ, ve bò
Bò cạp
Bướm
Ong mật
Mọt hại gỗ
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
I. Đặc điểm chung
II. Sự đa dạng của Chân khớp
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
(Bảng 1- SGK trang 96)
2.Đa dạng về tập tính
( Bảng 2- SGK trang 97)
III. Vai trò thực tiễn
Kết luận:
* Ích lợi:
+ Cung cấp thực phẩm cho con người
+ Là thức ăn của động vật khác
+ Làm thuốc chữa bệnh
+ Thụ phấn cho cây
+ Làm sạch môi trường
*Tác hại:
+ Làm hại cây trồng
+ Làm hại cho nông nghiệp
+ Hại đồ gỗ, tàu thuyền
+ Là vật trung gian truyền bệnh
K?t lu?n: Nh? s? thớch nghi v?i di?u ki?n s?ng v mụi truongd khỏc nhau m Chõn kh?p r?t da d?ng v? c?u t?o, mụi tru?ng s?ng v t?p tớnh .
1. Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp đa dạng về tập tính và về môi trường sống ?
A. Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trường sống như: + Ở nước là chân bơi.
+ Ở cạn là chân bò.
+ Ở trong đất là chân đào bới.
B. Phần phụ miệng cũng thích nghi với các thức ăn lỏng, rắn … khác nhau.
C. Đặc điểm thần kinh (đặc biệt là não phát triển) và các giác quan phát triển là cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú ở sâu bọ.
D. Chỉ A, B
E. Cả A, B và C
Thực hành – luyện tập
Về nhà: Trả lời các câu hỏi sau

Cõu 1: Trong s? cỏc d?c di?m c?a Chõn kh?p
thỡ cỏc d?c di?m no ?nh hu?ng d?n s? phõn b?
r?ng rói c?a chỳng?
Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp
đa dạng về tập tính và môi trường sống?

Câu 3: Trong số ba lớp của Chân khớp (Giáp xác
Hình nhện, Sâu bọ) thì lớp nào có giá trị thực
phẩm lớn nhất , lấy ví dụ?
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* D?i vo?i tií?t ho?c na`y
- H?c bi.
Tr? l?i cõu h?i 1, 2, 3 SGK/ 98
- Tỡm thờm m?t s? vớ d? v? vai trũ c?a ngnh Chõn kh?p.
* Dụ?i vo?i tiờ?t ho?c sau: Chu?n b? ki?n th?c Bi 30 "ễn t?p ph?n 1 DVKXS"
 
Gửi ý kiến