Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 11h:22' 24-10-2009
Dung lượng: 785.0 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
LỚP 7A2
Kiểm tra bài cũ
1. Hoàn thành chú thích hỡnh vẽ: đặc điểm cấu tạo cơ thể trai sông?
1. Cơ khép vỏ trước
2. Vỏ
3. Chỗ bám cơ khép vỏ sau
4. ống thoát
5. ống hút
6. Mang
7. Chân
8. Thân
9. Lỗ miệng
10. Tấm miệng
11. áo trai
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
5
2
3
1
1
2
3
4
5
4
* Cấu tạo chung của đại diện Thân mềm?
Chân
Trai sông
ốc sên
Mực
* Dặc điểm chung của ngành Thân mềm:
2. Vỏ(hay mai)đá vôi
3.?ng tiờu húa
4. Khoang áo
5. Dầu
TIẾT 22: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Quan sát hình 21, thảo luận nhóm đánh dấu x và điền cụm từ vào bảng 1
-> Nhaän xeùt veà nôi soáng, loái soáng, kieåu voû cuûa thaân meàm?
-> Neâu ñaëc ñieåm chung cuûa ngaønh thaân meàm?
- Thân mềm không phân đốt, có vỏ đá vôi
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hóa phân hóa, cơ quan di chuyển thường đơn giản
II. VAI TRÒ CỦA THÂN MỀM
? Hãy dựa vào kiến thức đã học và liên hệ thực tế hoàn thành bảng 2.
? Ngành thân mềm có lợi hai có hại?
? Nếu những lợi ích và tác hại của thân mềm?
- Lợi ích:
+ Làm thực phẩm cho người
+ Làm nguyên liệu xuất khẩu.
+ Làm thức ăn cho động vật.
+ Làm sạch môi trường, đồ trang trí, trang sức, giá trị địa chất.
- Tác hại:
+ Là vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán.
+ Có hại cho nông ngiệp
Bảng 1: Đặc điểm chung của ngành thân mêm
Đặc điểm
Đại diện
Trai sông

Ốc sên
Ốc vặn
Mực
Nơi sống
Lối sống
Kiểu vỏ đá vôi
Đặc điểm cơ thể
Thân mềm
K ph đốt
Phân đốt
Khoang áo phát triển
Cụm từ
Ở cạn, biển
Nước ngọt
Nước lợ
Vùi lấp
Bò chậm
Bơi nhanh
1vỏ xoắn ốc
2 mảnh vỏ
Tiêu giảm
X
X
X
X
Nước ngọt
Vùi lấp
2 mảnh vỏ
X
X
X
Nước lợ
Vùi lấp
2 mảnh vỏ
X
X
X
Ở cạn
Bò chậm
1 vỏ xoắn ốc
X
X
X
Nước ngọt
Bò chậm
1 vỏ xoắn ốc
X
X
X
Nước ngọt
X
Biển
X
Bơi nhanh
Vỏ tiêu giảm
X
X
Bảng 2: Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
STT
Ý nghĩa thực tiễn
1
Làm thực phẩm cho người
2
Làm thức ăn cho động vật
3
Làm đồ trang sức
4
Làm vật trang trí
5
Làm sạch môi trường nước
6
Có hại cho cây trồng
7
Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
8
Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
Có giá trị xuất khẩu
9
Có giá trị về mặt địa chất
Đại diện
Mực, sò, ngao, ốc, hến, trai.
Sò, hến, ốc...
Ngọc trai ( Trai)
Vỏ ốc, vỏ sò, vỏ ngao.
Trai, sò, .
Các loại ốc sên
Ốc ao, ốc mút, ốc tai..
Mực, bào ngư, sò huyết, .
Hóa thạch vỏ ốc, vỏ sò.
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
Câu 1: Mực có lối sống?
a. Bò chậm
b. Bơi nhanh
c. Vùi lấp
d. Không di chuyển
Rất tiếc đã sai!
Rất tiếc đã sai!
Rất tiếc đã sai!
Chúc mừng bạn!
Câu 2: Đặc điểm chung của ngành thân mềm là
a. Thân mềm, cơ thể phân đốt
b. Thân mềm, cơ thể đối xứng hai bên
c. Thân mềm, không phân đốt
d. Thân mềm, đối xứng tỏa tròn




3. Nhóm động vật dùng làm thực phẩm
a. Sò, ngao, ốc mút, ốc tai
b. Mực, sò, ngao. hên
c. Ốc sên, ốc tai, trai, mực
d. Ốc mút, ốc sên, bạch tuộc, hến




4. Ốc sên sống ở
a. Biển
b. Nước ngọt
c. Nước lợ
d. Trên cạn




DẶN DÒ



Học bài và trả lời cầu hỏi SGK
Đọc mục" Em có biết "
Xem trước bài " Tôm sông"
Kẻ bảng: Chức năng chính các phần phụ
của tôm, SGK/75



KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ!
 
Gửi ý kiến