Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Nguyệt
Ngày gửi: 16h:35' 13-02-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Nguyệt
Ngày gửi: 16h:35' 13-02-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Tiết 20- BÀI 15: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI ĐÔNG
NAM Á.
1. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ:
2. ĐẶC ĐIỂM XÃ HỘI:
Trang phục của phụ nữ ASIAN
Trong 1 phút phải ghi tên quốc gia với trang phục tương ứng
Thái Lan
Lào
Campuchia
Myanma
Việt Nam
Trong 1 phút phải ghi tên quốc gia với trang phục tương ứng
Indonesia
Malaysia
Brunây
Philipin
singapo
1. Đặc điểm dân cư:
Lãnh thổ
Dân số
(triệu
người)
Năm
2017
Mật độ dân Tỉ lệ gia tăng
số
tự nhiên
(người/
(%)
km2)
Năm Năm Năm 2015 2002 2017 2002 2020
Đông Nam 536
Á
644
119
149
1,5
1,11
Châu Á* 3766
4494
85
146
1,3
0,95
Thế giới
7536
46
58
1,3
1,09
Năm
2002
6215
Qua số liệu bảng 15.1 so sánh số dân, mật độ dân số trung bình,
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của khu vực Đông Nam Á so với châu Á,
và thế giới?
Lãnh thổ
Dân số
(triệu người)
Năm
2017
Mật độ dân Tỉ lệ gia tăng
số
tự nhiên
(người/km2)
(%)
Năm Năm Năm 2015 2002 2017 2002 2020
Đông Nam 536
Á
644
119
149
1,5
1,11
Châu Á* 3766
4494
85
146
1,3
0,95
Thế giới
7536
46
58
1,3
1,09
Năm
2002
6215
Trả lời: Qua bảng ta thấy số dân của ĐNÁ chiếm 14,2% dân
số châu Á, 8,6% dân số thế giới. Mật độ dân trung bình tương
đương với châu Á. Mật độ dân trung bình gấp hơn 2 lần so với
thế giới.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn châu Á và thế giới.
Câu hỏi: Dân số đông sẽ có những thuận lợi , gặp những khó
khăn gì trong phát triển kinh tế?
Trả lời: Thuận lợi dân số trẻ tạo ra nguồn lao động lớn, thị
trường tiêu thụ rộng...
Khó khăn: Sức ép đối với vấn đề việc làm, y tế,giáo dục văn
hóa.. Diện tích đất bình quân đầu người bị thu hẹp.
Giải pháp để hạn chế gia tăng dân số?
Trả lời: Các nước cần tiến hành chính sách dân số, nâng cao ý
thức, nâng cao đời sống của người dân để kiểm soát được vấn
đề dân số.
Dựa vào bảng 15.2 hãy so sánh diện tích, dân số nước ta so với các
nước trong khu vực?
Trả lời: Nước ta có
diện tích lớn hơn các
quốc gia BruNây,
Singapo, ĐôngTi
Mo,Campuchia, Lào,
Phi líp pin. Nhỏ hơn
Mi an ma,
Inđônêxia, Thái lan,
Malaixia. Dân số
nhỏ hơn Philip pin,
Inđônêxia, lớn hơn
các nước còn lại.
Câu hỏi: Qua số liệu bảng 15.2 hãy cho biết những ngôn ngữ
nào được dùng phổ biến trong các quốc gia Đông Nam Á?
Điều này có ảnh hưởng gì tới việc giao lưu giữa các nước trong
khu vực.
Trả lời: Ngôn ngữ đa dạng: Tiếng Anh, tiếng Hoa, Mã
Lai,điều này sẽ gây bất đồng ngôn ngữ, khó khăn trong giao
lưu kinh tế, văn hóa.
Quan saùt löôïc ñoà nhạân xeùt söï phaân boá daân cö caùc nöôùc Ñoâng Nam AÙ
VIEÄT
MI AN MA
NAM
THAÙI LAN
Bru nay
Ma lai xi a
Löôïc ñoà maät ñoä daân soá Chaâu aù
IN ÑOÂ NEÂ XI A
PHI
LIP
PIN
Manila
Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và các đồng
bằng châu thổ.
Quan saùt löôïc ñoà cho bieát daân cö caùc nöôùc Ñoâng Nam AÙ chuû
yeáu thuoäc chuûng toäc naøo?
Hình 5.1 Lược đồ phân bố các chủng tộc Châu Áù
Ruộng bậc thang trồng lúa nước
Việt Nam
Thái Lan
Phi lip pin
In Đô nê xi a
Cày ruộng ở Việt Nam
Cày ruộng ở Phi lip pin
2. Đặc điểm xã hội:
Nhóm 1,3,5: Cho biết những
nét tương đồng và riêng biệt
trong sản xuất và sinh hoạt của
cư dân Đông Nam Á?
Nhóm 2,4,6: Cho biết vì sao cư
dân Đông Nam Á lại có những
nét tương đồng trong sản xuất
và sinh hoạt?
Nhóm 1,3,5
Nhóm 2,4,6
- Những nét tương đồng :
- Có biển, vịnh biển ăn sâu
vào đất liền tạo cho các luồng
di dân giữa đất liền và hải
đảo, sự giao hoà văn hoá giữa
các dân tộc các quốc gia
Trồng lúa nước, dùng trâu bò
làm sức kéo, dùng gạo làm
nguồn lương thực chính.
- Nét riêng biệt: Tính cách,
tập quán, tín ngưỡng văn hoá
từng dân tộc
RAU SẠCH
HOA
CÀ CHUA
DÂU TÂY
Tháp đôi ở Ma lai si a
Cung điên EMpEss-Xin ga po
Di tích Mĩ Sơn -VN
Chùa Vàng Lào
Hoàng cung Cam Pu Chia
Cung điện hoàng gia TL
2. Đặc điểm xã hội:
- Vừa có cùng nền văn minh lúa nước, nằm trong khu vực nhiệt đới
gió mùa. Có nhiều nét tương đồng trong sản xuất và sinh hoạt, vừa
có sự đa dạng trong văn hoá, tín ngưỡng từng dân tộc
- Các nước có cùng lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- Tất cả những nét tương đồng trên là những điều kiện thuận lợi
cho sự hợp tác toàn diện giữa các nước.
?Tröôùc chieán tranh Theá giôùi thöù 2 Ñoâng Nam AÙ bò
Caùc ñeá quoác naøo xaâm chieám?
Củng cố:
Saép xeáp teân caùc nöôùc vaø thuû ñoâ cho ñuùng :
Ban-ña Xeâ-ri Beâ-ga-oan
THAÙI LAN
Y-an-gun
PHI LIP PIN
Baêng - coác
BRU NAÂY
Ma-ni-la
MIANMA
Ñi-li
ÑOÂNG TIMO
Quan sát bảng 15.2 hãy:
• Thống kê diện tích các nước từ nhỏ đến lớn
• Số dân từ ít đến nhiều
• Việt nam đứng ở vị trí nào ?
Các quốc gia Đông Nam Á có :
stt Diện tích từ nhỏ đến lớn stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Xin-ga-po
Bru-nây
Đông ti –mo
Cam –pu-chia
Lào
Phi-líp-pin
Việt nam
Ma-lai-xi-a
Thái lan
Mi-an-ma
In-dô-nê-xi-a
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Dân số từ ít đến nhiều
Bru-nây
Đông ti –mo
Xin-ga-po
Lào
Cam –pu-chia
Ma-lai-xi-a
Mi-an-ma
Thái lan
Việt nam
Phi-líp-pin
In-dô-nê-xi-a
DẶN DÒ
- Về nhà làm các bài tập SGK.
- Soạn bài 16 ở TBĐ
NAM Á.
1. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ:
2. ĐẶC ĐIỂM XÃ HỘI:
Trang phục của phụ nữ ASIAN
Trong 1 phút phải ghi tên quốc gia với trang phục tương ứng
Thái Lan
Lào
Campuchia
Myanma
Việt Nam
Trong 1 phút phải ghi tên quốc gia với trang phục tương ứng
Indonesia
Malaysia
Brunây
Philipin
singapo
1. Đặc điểm dân cư:
Lãnh thổ
Dân số
(triệu
người)
Năm
2017
Mật độ dân Tỉ lệ gia tăng
số
tự nhiên
(người/
(%)
km2)
Năm Năm Năm 2015 2002 2017 2002 2020
Đông Nam 536
Á
644
119
149
1,5
1,11
Châu Á* 3766
4494
85
146
1,3
0,95
Thế giới
7536
46
58
1,3
1,09
Năm
2002
6215
Qua số liệu bảng 15.1 so sánh số dân, mật độ dân số trung bình,
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của khu vực Đông Nam Á so với châu Á,
và thế giới?
Lãnh thổ
Dân số
(triệu người)
Năm
2017
Mật độ dân Tỉ lệ gia tăng
số
tự nhiên
(người/km2)
(%)
Năm Năm Năm 2015 2002 2017 2002 2020
Đông Nam 536
Á
644
119
149
1,5
1,11
Châu Á* 3766
4494
85
146
1,3
0,95
Thế giới
7536
46
58
1,3
1,09
Năm
2002
6215
Trả lời: Qua bảng ta thấy số dân của ĐNÁ chiếm 14,2% dân
số châu Á, 8,6% dân số thế giới. Mật độ dân trung bình tương
đương với châu Á. Mật độ dân trung bình gấp hơn 2 lần so với
thế giới.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn châu Á và thế giới.
Câu hỏi: Dân số đông sẽ có những thuận lợi , gặp những khó
khăn gì trong phát triển kinh tế?
Trả lời: Thuận lợi dân số trẻ tạo ra nguồn lao động lớn, thị
trường tiêu thụ rộng...
Khó khăn: Sức ép đối với vấn đề việc làm, y tế,giáo dục văn
hóa.. Diện tích đất bình quân đầu người bị thu hẹp.
Giải pháp để hạn chế gia tăng dân số?
Trả lời: Các nước cần tiến hành chính sách dân số, nâng cao ý
thức, nâng cao đời sống của người dân để kiểm soát được vấn
đề dân số.
Dựa vào bảng 15.2 hãy so sánh diện tích, dân số nước ta so với các
nước trong khu vực?
Trả lời: Nước ta có
diện tích lớn hơn các
quốc gia BruNây,
Singapo, ĐôngTi
Mo,Campuchia, Lào,
Phi líp pin. Nhỏ hơn
Mi an ma,
Inđônêxia, Thái lan,
Malaixia. Dân số
nhỏ hơn Philip pin,
Inđônêxia, lớn hơn
các nước còn lại.
Câu hỏi: Qua số liệu bảng 15.2 hãy cho biết những ngôn ngữ
nào được dùng phổ biến trong các quốc gia Đông Nam Á?
Điều này có ảnh hưởng gì tới việc giao lưu giữa các nước trong
khu vực.
Trả lời: Ngôn ngữ đa dạng: Tiếng Anh, tiếng Hoa, Mã
Lai,điều này sẽ gây bất đồng ngôn ngữ, khó khăn trong giao
lưu kinh tế, văn hóa.
Quan saùt löôïc ñoà nhạân xeùt söï phaân boá daân cö caùc nöôùc Ñoâng Nam AÙ
VIEÄT
MI AN MA
NAM
THAÙI LAN
Bru nay
Ma lai xi a
Löôïc ñoà maät ñoä daân soá Chaâu aù
IN ÑOÂ NEÂ XI A
PHI
LIP
PIN
Manila
Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và các đồng
bằng châu thổ.
Quan saùt löôïc ñoà cho bieát daân cö caùc nöôùc Ñoâng Nam AÙ chuû
yeáu thuoäc chuûng toäc naøo?
Hình 5.1 Lược đồ phân bố các chủng tộc Châu Áù
Ruộng bậc thang trồng lúa nước
Việt Nam
Thái Lan
Phi lip pin
In Đô nê xi a
Cày ruộng ở Việt Nam
Cày ruộng ở Phi lip pin
2. Đặc điểm xã hội:
Nhóm 1,3,5: Cho biết những
nét tương đồng và riêng biệt
trong sản xuất và sinh hoạt của
cư dân Đông Nam Á?
Nhóm 2,4,6: Cho biết vì sao cư
dân Đông Nam Á lại có những
nét tương đồng trong sản xuất
và sinh hoạt?
Nhóm 1,3,5
Nhóm 2,4,6
- Những nét tương đồng :
- Có biển, vịnh biển ăn sâu
vào đất liền tạo cho các luồng
di dân giữa đất liền và hải
đảo, sự giao hoà văn hoá giữa
các dân tộc các quốc gia
Trồng lúa nước, dùng trâu bò
làm sức kéo, dùng gạo làm
nguồn lương thực chính.
- Nét riêng biệt: Tính cách,
tập quán, tín ngưỡng văn hoá
từng dân tộc
RAU SẠCH
HOA
CÀ CHUA
DÂU TÂY
Tháp đôi ở Ma lai si a
Cung điên EMpEss-Xin ga po
Di tích Mĩ Sơn -VN
Chùa Vàng Lào
Hoàng cung Cam Pu Chia
Cung điện hoàng gia TL
2. Đặc điểm xã hội:
- Vừa có cùng nền văn minh lúa nước, nằm trong khu vực nhiệt đới
gió mùa. Có nhiều nét tương đồng trong sản xuất và sinh hoạt, vừa
có sự đa dạng trong văn hoá, tín ngưỡng từng dân tộc
- Các nước có cùng lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- Tất cả những nét tương đồng trên là những điều kiện thuận lợi
cho sự hợp tác toàn diện giữa các nước.
?Tröôùc chieán tranh Theá giôùi thöù 2 Ñoâng Nam AÙ bò
Caùc ñeá quoác naøo xaâm chieám?
Củng cố:
Saép xeáp teân caùc nöôùc vaø thuû ñoâ cho ñuùng :
Ban-ña Xeâ-ri Beâ-ga-oan
THAÙI LAN
Y-an-gun
PHI LIP PIN
Baêng - coác
BRU NAÂY
Ma-ni-la
MIANMA
Ñi-li
ÑOÂNG TIMO
Quan sát bảng 15.2 hãy:
• Thống kê diện tích các nước từ nhỏ đến lớn
• Số dân từ ít đến nhiều
• Việt nam đứng ở vị trí nào ?
Các quốc gia Đông Nam Á có :
stt Diện tích từ nhỏ đến lớn stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Xin-ga-po
Bru-nây
Đông ti –mo
Cam –pu-chia
Lào
Phi-líp-pin
Việt nam
Ma-lai-xi-a
Thái lan
Mi-an-ma
In-dô-nê-xi-a
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Dân số từ ít đến nhiều
Bru-nây
Đông ti –mo
Xin-ga-po
Lào
Cam –pu-chia
Ma-lai-xi-a
Mi-an-ma
Thái lan
Việt nam
Phi-líp-pin
In-dô-nê-xi-a
DẶN DÒ
- Về nhà làm các bài tập SGK.
- Soạn bài 16 ở TBĐ
 








Các ý kiến mới nhất