Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 2. Đặc điểm địa hình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị huệ
Ngày gửi: 20h:30' 15-09-2024
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích: 0 người
1

20:35

Các hình ảnh trên thể hiện những
dạng địa hình nào?

2.
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH

1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa

Lược đồ địa hình Việt Nam

1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi

Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên Trường
Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và trung
du Bắc Bộ

Vị trí – Giới hạn

Đặc điểm

1. Khu vực đồi núi:

a. Vùng núi Đông Bắc.
b. Vùng núi Tây Bắc.
c. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
d. Vùng núi và cao nguyên Trường
Sơn Nam.

a. Vùng núi Đông Bắc

Lược đồ địa hình Việt Nam

KV đồi núi

Đông Bắc

Vị trí giới hạn

Đặc điểm

- Là vùng đồi núi thấp
Tả ngạn sông Hồng - Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ

CN đá Đồng Văn

Cánh cung sông Gâm

Vịnh Hạ Long

Cánh cung Bắc Sơn

ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)

ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)

Địa hình Cac- xtơ

ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)

HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)

b. Vùng núi Tây Bắc

Đỉnh Phang-xi-pang

Khu vực

Vị trí giới hạn

Tây Bắc

Giữa
S. Hồng
và S. Cả

Đặc điểm

- Là vùng núi cao hùng vĩ
- Sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm
song song kéo dài theo hướng
TB – ĐN, nhiều ĐB nhỏ trù phú.

Dãy Hoàng Liên Sơn

Đỉnh Phan Xi Păng

CN Mộc Châu

Thung lũng sông Đà

c.Vùng núi
Trường Sơn Bắc

Khu vực

Trường
Sơn
Bắc

Vị trí giới
hạn

Nam S.Cả
tới dãy
Bạch Mã

Đặc điểm

Là vùng núi thấp
có 2 sườnkhông
đối xứng dài khoảng
600km
Có nhiều nhánh núi
đâm ra biển
Hướng: TB-ĐN

Đèo Ngang
Đèo Lao
Bảo
Đèo Hải Vân

Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.

Đèo Ngang

Đèo Hải Vân

d.Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam

KV đồi
núi

Vị trí –
Giới hạn

Đặc điểm

CN. Kon Tum
CN. Plây Ku

CN. Đắk Lắk
CN. Mơ Nông
CN. Lâm Viên
CN. Di Linh

Là vùng núi và
cao nguyên hùng
vĩ.
- Có lớp đất đỏ ba
dan màu mỡ xếp
thành từng tầng
độ cao 400, 600,
1000m
-

Từ dãy
Trường Bạch
Sơn Nam
Mã đến
Đông
Nam
Bộ.

Cao nguyên Lâm Viên

Đèo
Vân
ĐÀHải
LẠT

e. Vùng bán bình nguyên
Đông Nam Bộ
và đồi trung du Bắc Bộ

1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi

Vị trí – Giới hạn

Đặc điểm

a. Đông Bắc

Tả ngạn sông Hồng

- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ

b. Tây Bắc

Giữa s.Hồng
và s.Cả

c. Trường Sơn
Bắc

Nam s.Cả tới dãy
Bạch Mã

d. Trường Sơn
D. Bạch Mã đến ĐNB
Nam
đ. Bán bình
nguyên và đồi

Phía Bắc và
Đông Nam Bộ

-

Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN

Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều nhánh ăn lan sát biển.
Hướng núi: TB - ĐN
-

-

Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.

Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và
đồng bằng.

2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các
sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long

Lược đồ địa hình Việt Nam

Đồng bằng châu thổ
sông Hồng

Đồng bằng châu thổ
sông Cửu Long

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?

Đồng bằng sông Cửu Long
*Giống nhau:
*Khác nhau:

Đồng bằng sông Hồng

2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:

Đồng bằng sông Cửu Long
Giống

Khác

Đồng bằng sông Hồng

+ Được phù sa của sông Tiền và + Được phù sa của hệ thống sông
Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
sông Hậu bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Không có đê lớn.

+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình cao ở rìa phía Tây và
Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Có đê ven sông

Nhiều nơi bị ngập úng: Đồng Tháp
Mười, tứ giác Long Xuyên.

b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:

Đồng bằng duyên hải miền Trung

Đồng bằng này
có đặc điểm như
thế nào?

b. Đồng bằng duyên hải.

Tên đồng
bằng

ĐB duyên
hải miền
Trung

Diện tích

15.000 km2

Đặc điểm

- Là dải đồng bằng
nhỏ hẹp và bị chia
cắt thành nhiều
đồng bằng nhỏ.
- Đất đai không
màu mỡ bằng 2 đb
SH và SCL.

b. Đồng bằng duyên
hải Trung Bộ:
Đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì
nhiêu và bị chia cắt.

Vì sao đồng bằng
nhỏ, hẹp, kém phì
nhiêu?

Vịnh Hạ
Long
BB. Đồ Sơn
BB. Sầm Sơn

3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:

Vịnh
Cam
Ranh
BB. Vũng
Tàu

+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng bằng
châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các vùng
chân núi và hải đảo.

Bờ biển mài mòn

- Khúc khuỷu với các mũi đá,
vũng vịnh sâu và các đảo sát bờ.
-Bờ biển miền Trung: chân núi,
hải đảo từ Đà Nẵng đến Vũng
Tàu.
Lăng Cô – Đà Nẵng
Bờ biển bồi tụ

- Phù sa sông bồi đắp, có độ dốc
thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu
thổ.

BỜ BIỂN MÀI MÒN

GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN

BỜ BIỂN BỒI TỤ

Cảng biển

Nuôi trông hải sản

Du lịch biển

Bờ biển nước ta
có giá trị như thế
Bờ biển bồi tụ
nào?

3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m

Thềm lục địa VN

Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi

Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam

CÁC KHU
VỰC ĐỊA
HÌNH

Đồng bằng sông Hồng

Khu vực đồng bằng

Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn

Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ

LUYỆN TẬP
4

Vùng núi Trường Sơn Bắc

7

Vùng ĐB sông Cửu Long

1

Vùng núi Đông Bắc

3

Vùng ĐB sông Hồng

6

Vùng núi Trường Sơn Nam

5

Vùng ĐB duyên hải Trung Bộ

2

Vùng núi Tây Bắc

2

1
3
4

5

6

7

Bµi 2: Gi¶i « ch÷
LuËt ch¬i: T×m « ch÷ b»ng c¸ch gi¶i c¸c « ch÷ hµng ngang để giải từ
4. hµng
Tªn mét
hang
n­ícSèta«®­hµng
îc t¹ongang
nªn t­¬ng
khoa. 2.Mçi

ngang
sÏ ®éng

c¸cnæi
ch÷tiÕng
ch×acña
kho¸.
§©y


phËn
quan
träng
nhÊt
trong
cÊu
tróc
®Þa
h×nh
n­íc ta ?
3. §Þa
1. Tªn
h×nh
cña
n­í®Ønh
c ta ®­
nói
îc n©ng
cao nhÊt
lªn ëtrong
n­íc giai
ta ? ®o¹n nµy ?
øng sè ch÷ c¸i cÇn
t×m.
tõ ®¸
v«i ë tØnh Qu¶ng B×nh ?

1
2
3
4

P
Đ
Đ
T
Đ

H

Â
Ô

A
I
N
N

N
N
K
G

X
Ú
II
P

N G
I P Ă N
I
Ế N T A
A O
H O N G N H

Đây là một yếu tố quyết định đến hình thành lãnh thổ

Đ

I

A H

I

N H

A

Trò chơi ô chữ
1

T Â N K I Ế N T Ạ O

- Chúng ta có 6 ô chữ hàng
2 P H O N G N H A

ngang và 1 ô chữ đặc biệt có 10
3 Đ Ồ I N Ú I
chữ cái. Tương ứng với mỗi ô
4chữ
C là
O 1Ncâu
N hỏi.
G Ư- Ờ
MỗiI nhóm
bấtI cứ
5chọn
X Ó
N nào và giải ô
M ôÒchữ
chữ đó. Giải đúng được 10 điểm,
6 N G Ọ C L I N H
ô chữ xuất hiện, và ta có các từ
3.

chữ
cái.
§©y
lµmét
bémùa
phËnlàm
quan
träng
nhÊt
1.
Có668chữ
chữcái.
cái Mưa

têntheo
của
ho¹t
®éng
®Þa
chÊt
®·
2.Có
tªn
hang
®éng
cacxt¬
5.Có
cho
đồi
4.khoá
CócÊu
8 chữ
cái.
Đê
sông,
đê nhất
biểnởdo tác
6.

8chữ
cái®Þa

tên
đỉnh
núi
cao
của
ô
đặc
biệt.
trong
tróc
h×nh

í
c
ta
?
Đỉnh
núi
cao
nhất
lµm
cho
®Þa
h×nh

í
c
ta

h×nh
d¹ng
nh­ ngµy
næi
tiÕng
cña

í
c
ta
ë
Qu¶ng
B×nh
?
núi
bị

Nam
trung bộ.
nhân
nay? nào hình thành? - Sau 6 ô chữ
nước ta
nhóm
được
ôP đặc
biệt
PI H
Pnào
A
N giải
N
P X
N
A
I G
A N
H G
X
 
Gửi ý kiến