CTST - Bài 2. Đặc điểm địa hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị huệ
Ngày gửi: 20h:30' 15-09-2024
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: phạm thị huệ
Ngày gửi: 20h:30' 15-09-2024
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
0 người
1
20:35
Các hình ảnh trên thể hiện những
dạng địa hình nào?
2.
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
Lược đồ địa hình Việt Nam
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên Trường
Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và trung
du Bắc Bộ
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
1. Khu vực đồi núi:
a. Vùng núi Đông Bắc.
b. Vùng núi Tây Bắc.
c. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
d. Vùng núi và cao nguyên Trường
Sơn Nam.
a. Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
KV đồi núi
Đông Bắc
Vị trí giới hạn
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
Tả ngạn sông Hồng - Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ
CN đá Đồng Văn
Cánh cung sông Gâm
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
Địa hình Cac- xtơ
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
b. Vùng núi Tây Bắc
Đỉnh Phang-xi-pang
Khu vực
Vị trí giới hạn
Tây Bắc
Giữa
S. Hồng
và S. Cả
Đặc điểm
- Là vùng núi cao hùng vĩ
- Sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm
song song kéo dài theo hướng
TB – ĐN, nhiều ĐB nhỏ trù phú.
Dãy Hoàng Liên Sơn
Đỉnh Phan Xi Păng
CN Mộc Châu
Thung lũng sông Đà
c.Vùng núi
Trường Sơn Bắc
Khu vực
Trường
Sơn
Bắc
Vị trí giới
hạn
Nam S.Cả
tới dãy
Bạch Mã
Đặc điểm
Là vùng núi thấp
có 2 sườnkhông
đối xứng dài khoảng
600km
Có nhiều nhánh núi
đâm ra biển
Hướng: TB-ĐN
Đèo Ngang
Đèo Lao
Bảo
Đèo Hải Vân
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
d.Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
KV đồi
núi
Vị trí –
Giới hạn
Đặc điểm
CN. Kon Tum
CN. Plây Ku
CN. Đắk Lắk
CN. Mơ Nông
CN. Lâm Viên
CN. Di Linh
Là vùng núi và
cao nguyên hùng
vĩ.
- Có lớp đất đỏ ba
dan màu mỡ xếp
thành từng tầng
độ cao 400, 600,
1000m
-
Từ dãy
Trường Bạch
Sơn Nam
Mã đến
Đông
Nam
Bộ.
Cao nguyên Lâm Viên
Đèo
Vân
ĐÀHải
LẠT
e. Vùng bán bình nguyên
Đông Nam Bộ
và đồi trung du Bắc Bộ
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Đông Bắc
Tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ
b. Tây Bắc
Giữa s.Hồng
và s.Cả
c. Trường Sơn
Bắc
Nam s.Cả tới dãy
Bạch Mã
d. Trường Sơn
D. Bạch Mã đến ĐNB
Nam
đ. Bán bình
nguyên và đồi
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
-
Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều nhánh ăn lan sát biển.
Hướng núi: TB - ĐN
-
-
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.
Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và
đồng bằng.
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các
sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
Đồng bằng châu thổ
sông Hồng
Đồng bằng châu thổ
sông Cửu Long
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?
Đồng bằng sông Cửu Long
*Giống nhau:
*Khác nhau:
Đồng bằng sông Hồng
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Đồng bằng sông Cửu Long
Giống
Khác
Đồng bằng sông Hồng
+ Được phù sa của sông Tiền và + Được phù sa của hệ thống sông
Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
sông Hậu bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Không có đê lớn.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình cao ở rìa phía Tây và
Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Có đê ven sông
Nhiều nơi bị ngập úng: Đồng Tháp
Mười, tứ giác Long Xuyên.
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Đồng bằng này
có đặc điểm như
thế nào?
b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng
ĐB duyên
hải miền
Trung
Diện tích
15.000 km2
Đặc điểm
- Là dải đồng bằng
nhỏ hẹp và bị chia
cắt thành nhiều
đồng bằng nhỏ.
- Đất đai không
màu mỡ bằng 2 đb
SH và SCL.
b. Đồng bằng duyên
hải Trung Bộ:
Đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì
nhiêu và bị chia cắt.
Vì sao đồng bằng
nhỏ, hẹp, kém phì
nhiêu?
Vịnh Hạ
Long
BB. Đồ Sơn
BB. Sầm Sơn
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
Vịnh
Cam
Ranh
BB. Vũng
Tàu
+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng bằng
châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các vùng
chân núi và hải đảo.
Bờ biển mài mòn
- Khúc khuỷu với các mũi đá,
vũng vịnh sâu và các đảo sát bờ.
-Bờ biển miền Trung: chân núi,
hải đảo từ Đà Nẵng đến Vũng
Tàu.
Lăng Cô – Đà Nẵng
Bờ biển bồi tụ
- Phù sa sông bồi đắp, có độ dốc
thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu
thổ.
BỜ BIỂN MÀI MÒN
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
BỜ BIỂN BỒI TỤ
Cảng biển
Nuôi trông hải sản
Du lịch biển
Bờ biển nước ta
có giá trị như thế
Bờ biển bồi tụ
nào?
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Thềm lục địa VN
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
CÁC KHU
VỰC ĐỊA
HÌNH
Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ
LUYỆN TẬP
4
Vùng núi Trường Sơn Bắc
7
Vùng ĐB sông Cửu Long
1
Vùng núi Đông Bắc
3
Vùng ĐB sông Hồng
6
Vùng núi Trường Sơn Nam
5
Vùng ĐB duyên hải Trung Bộ
2
Vùng núi Tây Bắc
2
1
3
4
5
6
7
Bµi 2: Gi¶i « ch÷
LuËt ch¬i: T×m « ch÷ b»ng c¸ch gi¶i c¸c « ch÷ hµng ngang để giải từ
4. hµng
Tªn mét
hang
nícSèta«®hµng
îc t¹ongang
nªn t¬ng
khoa. 2.Mçi
tõ
ngang
sÏ ®éng
cã
c¸cnæi
ch÷tiÕng
ch×acña
kho¸.
§©y
lµ
bé
phËn
quan
träng
nhÊt
trong
cÊu
tróc
®Þa
h×nh
níc ta ?
3. §Þa
1. Tªn
h×nh
cña
ní®Ønh
c ta ®
nói
îc n©ng
cao nhÊt
lªn ëtrong
níc giai
ta ? ®o¹n nµy ?
øng sè ch÷ c¸i cÇn
t×m.
tõ ®¸
v«i ë tØnh Qu¶ng B×nh ?
1
2
3
4
P
Đ
Đ
T
Đ
H
Ồ
Â
Ô
A
I
N
N
N
N
K
G
X
Ú
II
P
N G
I P Ă N
I
Ế N T A
A O
H O N G N H
Đây là một yếu tố quyết định đến hình thành lãnh thổ
Đ
I
A H
I
N H
A
Trò chơi ô chữ
1
T Â N K I Ế N T Ạ O
- Chúng ta có 6 ô chữ hàng
2 P H O N G N H A
ngang và 1 ô chữ đặc biệt có 10
3 Đ Ồ I N Ú I
chữ cái. Tương ứng với mỗi ô
4chữ
C là
O 1Ncâu
N hỏi.
G Ư- Ờ
MỗiI nhóm
bấtI cứ
5chọn
X Ó
N nào và giải ô
M ôÒchữ
chữ đó. Giải đúng được 10 điểm,
6 N G Ọ C L I N H
ô chữ xuất hiện, và ta có các từ
3.
Có
chữ
cái.
§©y
lµmét
bémùa
phËnlàm
quan
träng
nhÊt
1.
Có668chữ
chữcái.
cái Mưa
là
têntheo
của
ho¹t
®éng
®Þa
chÊt
®·
2.Có
tªn
hang
®éng
cacxt¬
5.Có
cho
đồi
4.khoá
CócÊu
8 chữ
cái.
Đê
sông,
đê nhất
biểnởdo tác
6.
Có
8chữ
cái®Þa
là
tên
đỉnh
núi
cao
của
ô
đặc
biệt.
trong
tróc
h×nh
n
í
c
ta
?
Đỉnh
núi
cao
nhất
lµm
cho
®Þa
h×nh
n
í
c
ta
cã
h×nh
d¹ng
nh ngµy
næi
tiÕng
cña
n
í
c
ta
ë
Qu¶ng
B×nh
?
núi
bị
…
Nam
trung bộ.
nhân
nay? nào hình thành? - Sau 6 ô chữ
nước ta
nhóm
được
ôP đặc
biệt
PI H
Pnào
A
N giải
N
P X
N
A
I G
A N
H G
X
20:35
Các hình ảnh trên thể hiện những
dạng địa hình nào?
2.
ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
1. Khu vực đồi núi
2. Khu vực đồng bằng
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
Lược đồ địa hình Việt Nam
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Trường Sơn Bắc
Vùng núi và cao nguyên Trường
Sơn Nam
Bán bình nguyên ĐNB và trung
du Bắc Bộ
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
1. Khu vực đồi núi:
a. Vùng núi Đông Bắc.
b. Vùng núi Tây Bắc.
c. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
d. Vùng núi và cao nguyên Trường
Sơn Nam.
a. Vùng núi Đông Bắc
Lược đồ địa hình Việt Nam
KV đồi núi
Đông Bắc
Vị trí giới hạn
Đặc điểm
- Là vùng đồi núi thấp
Tả ngạn sông Hồng - Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ
CN đá Đồng Văn
Cánh cung sông Gâm
Vịnh Hạ Long
Cánh cung Bắc Sơn
ĐỘNG PUÔNG (BẮC KẠN)
ĐỘNG THIÊN CUNG (HẠ LONG)
Địa hình Cac- xtơ
ĐỘNG NGƯỜM NGAO (CAO BẰNG)
HANG KHỐ MỶ (HÀ GIANG)
b. Vùng núi Tây Bắc
Đỉnh Phang-xi-pang
Khu vực
Vị trí giới hạn
Tây Bắc
Giữa
S. Hồng
và S. Cả
Đặc điểm
- Là vùng núi cao hùng vĩ
- Sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm
song song kéo dài theo hướng
TB – ĐN, nhiều ĐB nhỏ trù phú.
Dãy Hoàng Liên Sơn
Đỉnh Phan Xi Păng
CN Mộc Châu
Thung lũng sông Đà
c.Vùng núi
Trường Sơn Bắc
Khu vực
Trường
Sơn
Bắc
Vị trí giới
hạn
Nam S.Cả
tới dãy
Bạch Mã
Đặc điểm
Là vùng núi thấp
có 2 sườnkhông
đối xứng dài khoảng
600km
Có nhiều nhánh núi
đâm ra biển
Hướng: TB-ĐN
Đèo Ngang
Đèo Lao
Bảo
Đèo Hải Vân
Hang Sơn Đoòng – Hang động kì vĩ nhất thế giới.
Đèo Ngang
Đèo Hải Vân
d.Vùng núi và cao nguyên
Trường Sơn Nam
KV đồi
núi
Vị trí –
Giới hạn
Đặc điểm
CN. Kon Tum
CN. Plây Ku
CN. Đắk Lắk
CN. Mơ Nông
CN. Lâm Viên
CN. Di Linh
Là vùng núi và
cao nguyên hùng
vĩ.
- Có lớp đất đỏ ba
dan màu mỡ xếp
thành từng tầng
độ cao 400, 600,
1000m
-
Từ dãy
Trường Bạch
Sơn Nam
Mã đến
Đông
Nam
Bộ.
Cao nguyên Lâm Viên
Đèo
Vân
ĐÀHải
LẠT
e. Vùng bán bình nguyên
Đông Nam Bộ
và đồi trung du Bắc Bộ
1. Khu vực đồi núi.
KV đồi núi
Vị trí – Giới hạn
Đặc điểm
a. Đông Bắc
Tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp
- Có 4 cánh cung núi lớn
- Phổ biến địa hình cax-tơ
b. Tây Bắc
Giữa s.Hồng
và s.Cả
c. Trường Sơn
Bắc
Nam s.Cả tới dãy
Bạch Mã
d. Trường Sơn
D. Bạch Mã đến ĐNB
Nam
đ. Bán bình
nguyên và đồi
Phía Bắc và
Đông Nam Bộ
-
Là vùng núi cao hùng vĩ.
- Hướng núi: TB - ĐN
Là vùng núi thấp có 2 sườn không đối
xứng. Núi có nhiều nhánh ăn lan sát biển.
Hướng núi: TB - ĐN
-
-
Là vùng núi và cao nguyên hùng vĩ
- Có lớp đất đỏ ba dan màu mỡ.
Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và
đồng bằng.
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các
sông lớn:
Gồm có 2 đồng bằng lớn:
- Đồng bằng sông Hồng
- Đồng bằng sông Cửu Long
Lược đồ địa hình Việt Nam
Đồng bằng châu thổ
sông Hồng
Đồng bằng châu thổ
sông Cửu Long
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Nêu sự giống và khác nhau của hai đồng bằng này?
Đồng bằng sông Cửu Long
*Giống nhau:
*Khác nhau:
Đồng bằng sông Hồng
2. Khu vực đồng bằng:
a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:
Đồng bằng sông Cửu Long
Giống
Khác
Đồng bằng sông Hồng
+ Được phù sa của sông Tiền và + Được phù sa của hệ thống sông
Hồng và sông Thái Bình bồi tụ.
sông Hậu bồi tụ.
+ Diện tích: 40 000 km2.
+ Địa hình thấp và bằng phẳng.
+ Không có đê lớn.
+ Diện tích: 15 000 km2.
+ Địa hình cao ở rìa phía Tây và
Tây Bắc, thấp dần ra biển.
+ Có đê ven sông
Nhiều nơi bị ngập úng: Đồng Tháp
Mười, tứ giác Long Xuyên.
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ:
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Đồng bằng này
có đặc điểm như
thế nào?
b. Đồng bằng duyên hải.
Tên đồng
bằng
ĐB duyên
hải miền
Trung
Diện tích
15.000 km2
Đặc điểm
- Là dải đồng bằng
nhỏ hẹp và bị chia
cắt thành nhiều
đồng bằng nhỏ.
- Đất đai không
màu mỡ bằng 2 đb
SH và SCL.
b. Đồng bằng duyên
hải Trung Bộ:
Đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phì
nhiêu và bị chia cắt.
Vì sao đồng bằng
nhỏ, hẹp, kém phì
nhiêu?
Vịnh Hạ
Long
BB. Đồ Sơn
BB. Sầm Sơn
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
a. Địa hình bờ biển:
- Bờ biển nước ta dài 3260 km.
- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính:
Vịnh
Cam
Ranh
BB. Vũng
Tàu
+ Bờ biển bồi tụ: Các đồng bằng
châu thổ
+ Bờ biển mài mòn: Các vùng
chân núi và hải đảo.
Bờ biển mài mòn
- Khúc khuỷu với các mũi đá,
vũng vịnh sâu và các đảo sát bờ.
-Bờ biển miền Trung: chân núi,
hải đảo từ Đà Nẵng đến Vũng
Tàu.
Lăng Cô – Đà Nẵng
Bờ biển bồi tụ
- Phù sa sông bồi đắp, có độ dốc
thoải dần.
- Bờ biển ở các đồng bằng châu
thổ.
BỜ BIỂN MÀI MÒN
GHỀNH ĐÁ ĐĨA – PHÚ YÊN
BỜ BIỂN BỒI TỤ
Cảng biển
Nuôi trông hải sản
Du lịch biển
Bờ biển nước ta
có giá trị như thế
Bờ biển bồi tụ
nào?
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
b. Địa hình thềm lục địa
- Thềm lục địa mở rộng về phía Bắc Bộ và Nam Bộ
- Độ sâu của thềm lục địa không quá 100 m
Thềm lục địa VN
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Khu vực đồi núi
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
CÁC KHU
VỰC ĐỊA
HÌNH
Đồng bằng sông Hồng
Khu vực đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Bờ biển mài mòn
Bờ biển và thềm lục địa
Bờ biển bồi tụ
LUYỆN TẬP
4
Vùng núi Trường Sơn Bắc
7
Vùng ĐB sông Cửu Long
1
Vùng núi Đông Bắc
3
Vùng ĐB sông Hồng
6
Vùng núi Trường Sơn Nam
5
Vùng ĐB duyên hải Trung Bộ
2
Vùng núi Tây Bắc
2
1
3
4
5
6
7
Bµi 2: Gi¶i « ch÷
LuËt ch¬i: T×m « ch÷ b»ng c¸ch gi¶i c¸c « ch÷ hµng ngang để giải từ
4. hµng
Tªn mét
hang
nícSèta«®hµng
îc t¹ongang
nªn t¬ng
khoa. 2.Mçi
tõ
ngang
sÏ ®éng
cã
c¸cnæi
ch÷tiÕng
ch×acña
kho¸.
§©y
lµ
bé
phËn
quan
träng
nhÊt
trong
cÊu
tróc
®Þa
h×nh
níc ta ?
3. §Þa
1. Tªn
h×nh
cña
ní®Ønh
c ta ®
nói
îc n©ng
cao nhÊt
lªn ëtrong
níc giai
ta ? ®o¹n nµy ?
øng sè ch÷ c¸i cÇn
t×m.
tõ ®¸
v«i ë tØnh Qu¶ng B×nh ?
1
2
3
4
P
Đ
Đ
T
Đ
H
Ồ
Â
Ô
A
I
N
N
N
N
K
G
X
Ú
II
P
N G
I P Ă N
I
Ế N T A
A O
H O N G N H
Đây là một yếu tố quyết định đến hình thành lãnh thổ
Đ
I
A H
I
N H
A
Trò chơi ô chữ
1
T Â N K I Ế N T Ạ O
- Chúng ta có 6 ô chữ hàng
2 P H O N G N H A
ngang và 1 ô chữ đặc biệt có 10
3 Đ Ồ I N Ú I
chữ cái. Tương ứng với mỗi ô
4chữ
C là
O 1Ncâu
N hỏi.
G Ư- Ờ
MỗiI nhóm
bấtI cứ
5chọn
X Ó
N nào và giải ô
M ôÒchữ
chữ đó. Giải đúng được 10 điểm,
6 N G Ọ C L I N H
ô chữ xuất hiện, và ta có các từ
3.
Có
chữ
cái.
§©y
lµmét
bémùa
phËnlàm
quan
träng
nhÊt
1.
Có668chữ
chữcái.
cái Mưa
là
têntheo
của
ho¹t
®éng
®Þa
chÊt
®·
2.Có
tªn
hang
®éng
cacxt¬
5.Có
cho
đồi
4.khoá
CócÊu
8 chữ
cái.
Đê
sông,
đê nhất
biểnởdo tác
6.
Có
8chữ
cái®Þa
là
tên
đỉnh
núi
cao
của
ô
đặc
biệt.
trong
tróc
h×nh
n
í
c
ta
?
Đỉnh
núi
cao
nhất
lµm
cho
®Þa
h×nh
n
í
c
ta
cã
h×nh
d¹ng
nh ngµy
næi
tiÕng
cña
n
í
c
ta
ë
Qu¶ng
B×nh
?
núi
bị
…
Nam
trung bộ.
nhân
nay? nào hình thành? - Sau 6 ô chữ
nước ta
nhóm
được
ôP đặc
biệt
PI H
Pnào
A
N giải
N
P X
N
A
I G
A N
H G
X
 







Các ý kiến mới nhất