Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 04h:11' 03-11-2008
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người


c
PHÒNG GD & ĐT TP VŨNG TÀU
TRƯỜNG THCS duy tân
GV thực hiện: Nguyễn Thị Châu
BÀI 7
ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
BÀI 7 : ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
1.Vài nét về lịch sử phát triển của các nước Châu Á:
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của
Châu Á thời cổ đại, trung đại
1. Vài nét về lịch sử phát triển của các nước Châu Á:
a.Thời cổ đại, trung đại: đạt nhiều thành tựu trong kinh tế và khoa học.
b. Từ XVI đến chiến tranh thế giới lần thứ II:
kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển (trừ Nhật Bản).
2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ
Châu Á hiện nay:
Cơ cấu GDP(%)
Dựa vào bảng 7.2 và H7.1hãy cho biết:
N1:Sắp xếp các nước thuộc bốn nhóm nước .

N2: Nước có bình quân thu nhập cao nhất gấp mấy lần nước có thu nhập thấp nhất?
N3:So sánh giá trị nông nghiệp trong GDP giữa nước có mức thu nhập cao với nước có mức thu nhập thấp?
N4: So sánh giá trị công nghiệp, dich vụ trong GDP giữa nước có mức thu nhập cao với nước có mức thu nhập thấp ?
Cơ cấu GDP(%)
1,5
2. Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và lãnh thổ Châu Á hiện nay:
-Trình độ phát triển kinh tế- xã hội không đồng đều.
Nền KT-XH toàn diện
Nhật Bản


NHẬT BẢN
Nền KT-XH toàn diện
Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hoá cao, nhanh
Singapo , Hàn Quốc.
SIN-GA PO
Nền KT-XH toàn diện
Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hoá cao, nhanh
Singapo,Hàn Quốc.
Nông nghiệp phát triển chủ yếu
Việt Nam, Lào,
Cam-pu-chia .
VIỆT NAM
Nền KT-XH toàn diện
Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hoá cao, nhanh
Singapo,Hàn Quốc.
Nông nghiệp phát triển chủ yếu
Việt Nam, Lào,
Cam-pu-chia.
Công nghiệp hoá nhanh, nông nghiệp có vai trò quan trọng
Trung Quốc,Ấn Độ,
Thái Lan .
TRUNG QUỐC
ẤN ĐỘ
Nền KT-XH toàn diện
Nhật Bản
Mức độ công nghiệp hoá cao, nhanh
Singapo-Hàn Quốc.
Nông nghiệp phát triển chủ yếu
Việt Nam, Lào.
Công nghiệp hoá nhanh,NN có vai trò quan trọng
Trung Quốc,Ấn Độ,Thái Lan..
Khai thác dầu khí để xuất khẩu
ArậpXêut, Brunây,
Cô-oét .
KHAI THÁC DẦU Ở Ả-RẬP-XÊ-ÚT
2.Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và lãnh thổ Châu Á hiện nay:
-Trình độ phát triển kinh tế- xã hội không đồng đều.
-Còn nhiều nước có thu nhập thấp,đời sống nhân dân nghèo khổ.
BÀI 7 : ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
1.Vài nét về lịch sử phát triển của các nước Châu Á:
- Thời cổ đại, trung đại
-Từ XVI đến chiếntranh thế giới lần II
2. Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á :
-Trình độ phát triển kinh tế -xã hội không đồng đều.
- Còn nhiều nước có thu nhập thấp, đời sống nhân dân nghèo khổ.
Câu 1:Trong thời Cổ đại và Trung đại các nước Châu Á đã đạt trình độ phát triển :
Đã biết khai thác, chế biến khoáng sản.
Phát triển thủ công,trồng trọt,chăn nuôi, nghề rừng.
Thương nghiệp phát triển.
Chế tạo được máy móc hiện đại, tinh vi.
a
b
c
Câu 2: Điền vào chổ trống các kiến thức phù hợp để hoàn chỉnh hai câu sau
a.Những nước có mức thu nhập trung bìnhvà thấp,thì tỷ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP....ví dụ ......................
b. Những nước có mức thu nhập khá cao và cao,thì tỷ trọng giá trị nông nghiệptrongcơcấu GDP....vídụ.................
cao
Lào,Udơbêkixtan,Việt Nam,Xiri.
thấp
Nhật Bản, Hàn Quốc,Côoet.
Câu 3: Lựa chọn đáp án phù hợp:
Chaâu AÙ coøn nhieàu quoác gia coù thu nhaäp thaáp, phaàn lôùn taäp trung ôû khu vöïc Nam AÙ vaø Ñoâng Nam AÙ.
a. Ñuùng.
b. Sai.
a
Học bài 7(chú ý bảng7.1,7.2 và H7.1)
Làm câu 2,3 trang 24.
Làm tập bản đồ : bài 7
Chuẩn bị bài 8.
0
5.000
10.000
15.000
20.000
GDP/Người ( USD)
Các nước
Cô-oet
Hàn Quốc
Lào
19.040
8.861
317
Biểu đồ thể hiện mức thu nhập bình quân đầu người
của Cô-oet, Hàn Quốc, Lào
 
Gửi ý kiến