Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Đại cương về polime

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tùng
Ngày gửi: 20h:54' 23-11-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ

1. Để phân biệt các ddịch glucozơ, lòng trắng trứng , andehyt axetic,
hồ tinh bột thuốc thử là:

A.Cu(OH)2 và dd AgNO3/NH3
B.Nước brom và dd NaOH
C.HNO3 và dd AgNO3/NH3
D.Dd I2, HNO3 đặc và Cu(OH)2 sau đó đun nhẹ
D8S
ĐS
Đ S
Kiểm tra bài cũ

1. Để phân biệt các ddịch glucozơ, saccarozơ, andehyt axetic, hồ tinh bột thuốc thử là:

Đáp án D

D.Dd I2, HNO3 đặc và Cu(OH)2 sau đó đun nhẹ
2)Cho các dung dịch glucozơ,propan-1,2,3-triol, fomol, etanol.Có thể dùng một thuốc thử để nhận diện là
A. Dung dịch AgNO3/NH3
B. Na kim loại
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng, rồi đun nhẹ.
D. Nước brom
2)Cho các dung dịch glucozơ,etylen glycol, fomalin, etanol.Có thể dùng một thuốc thử để nhận diện là

Đáp án C

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng, rồi đun nhẹ.
3)Cho các dung dịch axit adipic, hexametylen diamin, glixin.Có thể dùng một thuốc thử để nhận diện là

A. Dung dịch AgNO3/NH3
B. Quì tím
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng, rồi đun nhẹ.
D. Na kim loại

3)Cho các dung dịch axit adipic, hexametylen diamin, glixin.Có thể dùng một thuốc thử để nhận diện là
Đáp án B
B. Quì tím
HOOC-[CH2]4-COOH hóa đỏ
H2N-[CH2]6-NH2 hóa xanh
NH2-CH2-COOH Không đổi

CHƯƠNG 4 POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Bài 16 ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
I- KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP :
1. Khái niệm :
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau.
V í d ụ : polietilen -( CH2-CH2-)-n có mắt xích là -CH2-CH2- ( CH2=CH2 : monome )
Nilon-6 -(NH-[CH2]5-CO-)-n
có mắt xích là -NH-[CH2]5-CO-
n : hệ số polime hóa hay độ polime hóa
2.Phân loại :
a) Theo nguồn gốc :
+ Polime thiên nhiên: cao su, xenlulozơ..
+ Polime tổng hợp: PE, nhựa phenol fomandehyt
+ Polime nhân tạo hay bán tổng hợp : tơ visco, tơ xenlulozơ trinitrat...
b) Theo cách tổng hợp :
+ Polime trùng hợp: -(CH2-CH2)-n PE,
-( CH2-CH(Cl)-)-n PVC
+ Polime trùng ngưng: -(-NH-CH2-CO-)-n
-(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)-n nilon-6,6
c) Theo cấu trúc : xem phần II cấu trúc
3. Danh pháp:
a) Poli + tên monome
ví dụ:polietilen (-CH2-CH2-)n ,
polisaccarit -(-C6H10O5-)n
b) Poli + ( tên monome từ hai từ hoặc polime tạo từ hai monome)
Ví dụ : (-CH2-CH(Cl)-)n poli(vinyl clorua),
(-CH2CH=CHCH2-CH2-CH(C6H5)-)n poli( butadien-stiren)
+ tên riêng : -(CF2-CF2-)n : teflon, -(NH-[CH2]5-CO-)n : nilon-6, (-C6H10O5-)n : xenlulozơ
II- CẤU TRÚC :
1- Các dạng cấu trúc của polime:

.
II- CẤU TRÚC :
1- Các dạng cấu trúc của polime:
có ba dạng :
+ Dạng mạch không phân nhánh : như amilozơ .....
+ Dạng mạch phân nhánh : như amilopectin , glicogen....
+ Dạng mạng lưới không gian : như nhựa bakelit, cao su lưu hóa... H ình 4.1 sgk
.
.
.
.
2- Cấu tạo điều hòa và không điều hòa:
+ Cấu tạo điều hòa : sắp xếp theo một trật tư nhất định
...-CH2-CH(Cl)- CH2-CH(Cl)- CH2-CH(Cl)- CH2-CH(Cl)-...
+ Cấu tạo không điều hòa : xắp xếp không theo một trật tư nhất định nào cả
...- CH2-CH(Cl)- CH2-CH(Cl)- CH2-CH(Cl)-CH(Cl)- CH2-CH(Cl)-...
.
III- TÍNH CHẤT:
1. Tính chất vật lý : sgk
+Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không tan trong dung môi thông thường.
Chất nhiệt dẻo : là các polime đun nóng thành chất lỏng nhớt, để nguội hóa rắn lại.
Chất nhiệt rắn : là các polime không nóng chảy, bị phân hủy khi đun nóng
+Nhiều polime có tính dẻo (PE, PP...), một số có tính đàn hồi ( cao su, ....), một số khác có thể kéo thành sợi dai và bền ( nilon-6, ...), một số polime có tính cách điện, cách nhiệt, bán dẫn,.... Vì vậy polime được ứng dụng rộng rãi trong đời sống.
2. Tính chất hóa học:
a) Phản ứng giữ nguyên mạch polime:
+ Thủy phân poli( vinyl axetat) tạo poli( vinyl ancol)

+Phản ứng công vào polime còn nối đôi :

.

b) Phản ứng cắt mạch polime ( depolime hóa )
xt, toC
(-NH[CH2]5CO-)n +nH2O nH2N[CH2]5COOH
c) Phản ứng khâu mạch polime : như cao su lưu hóa, khâu mạch nhựa rezol bằng nhóm –CH2- thành nhụa rezit có cấu trúc mạng lưới không gian bền , khó nóng chảy, khó tan ..

nhựa rezol
Nhưa rezit
IV- ĐIỀU CHẾ: hai cách là:
1) Phản ứng trùng hợp : là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).
+ Điều kiện: monome phải có liên kết bội hay vòng kém bền
Ví dụ : xt, to, p
n CH2=CHCl (-CH2-CH-)n

Cl
.


+ phản ứng đồng trùng hợp : trùng hợp từ hai loại monome khác nhau
nCH2=CH-CH=CH2 + n CH2=CH-C6H5
-(CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH-)n
C6H5
to, xt, p
2) Phản ứng trùng ngưng : là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử rất lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ như nước...
to
n H2N[CH2]5COOH (-NH[CH2]5CO-)n + nH2O
axit ε-aminocaproic policaproamit( nilon-6)
+ Điều kiện: monome phải có ít nhất hai nhóm chức khác nhau
.
+ Phản ứng đồng trùng ngưng : trùng ngưng từ 2 monome : phải có ít nhất hai nhóm chức khác nhau (như -NH2 , -COOH, -OH )





axit tereptalic etylen glycol poli(etylen-tereptalat)



.
to,xt,p
n H2N-[CH2]6-NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
hexametylediamin axit adipic

(-NH-[CH2]6-NH-OC-[CH2]4-CO-)n + 2nH2O
nilon-6,6

BT : 1--> 8 sgk
.
to,xt,p
1)Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Polime là hợp chất do nhiều monome hợp thành
B.Polime là hợp chất có phân tử lớn
C.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành.
D. Các polime đều đươc tổng hợp bẳng phản ứng trùng hợp
1)Phát biểu nào sau đây đúng ?

Đáp án C

C.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành.
Chọn khái niệm đúng
A.Monome là những phần tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime
B.Monome là một mắt xích trong phân tử polime
C. Monome là các phần tử tạo nên từng mắt xích của polime
D.Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội
Chọn khái niệm đúng

Đáp án đúng là C

C. Monome là các phần tử tạo nên từng mắt xích của polime
3) Độ mạnh bazơ tăng dần : C6H5NH2 (1),
CH3NH2(2), NH3(3),, (CH3)2NH(4)
A. (1) < (2) < (4) < (3)
B. (1) < (3) < (2) < (4)
C. (1) <(4) <(2) < (3)
D. (1) <(3) <(2) < (4)

4) Cho các chất: C6H5NH2 (1),CH3NH2(2), C6H5CH=CH2(3), CH3COOH(4), hexan (5)
Thuốc thử nhận diện đúng nhất là :
Phenol phtalein, dd Brom
B. Dd Brom, đũa thủy tính nhúng HCl đặc
C.Quì tím , dd Brom
D. Na, dd Brom


Các α-aminoaxit dùng tổng hợp protein, polyme, làm thức ăn ( bột ngọt), thuốc hổ trợ thần kinh, thuốc bổ gan...
IV. ỨNG DỤNG : Sgk
Bài tập 3 6 sgk lớp 12 trang 44
 
Gửi ý kiến