Bài 47. Đại não

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ái Linh
Ngày gửi: 22h:12' 20-03-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ái Linh
Ngày gửi: 22h:12' 20-03-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT PHƯỚC SƠN
BÀI GIẢNG E-LEARNING – NĂM HỌC 2021-2022
Bài 47:
ĐẠI NÃO
MÔN: SINH HỌC - LỚP 8
GV: NGUYỄN ÁI LINH
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TH&THCS VÕ THỊ SÁU, HUYỆN PHƯỚC SƠN
Email: ailinhnguyengv@gmail.com. ĐT: 0374736454
Giấy phép dự thi: CC-BY
Phước Sơn, tháng 12/2021
I. MỤC TIÊU: Qua bài này Hs sẽ
1. Kiến thức:
- Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của đại não người, đặc
biệt là vỏ đại não thể hiện sự tiến hoá so với động vật thuộc
lớp thú
- Biết được các vùng chức năng của vỏ đại não ở người .
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát và phân tích hình vẽ, kỹ
năng hoạt động nhóm .
3. Thái độ: Giáo dục các em có ý thức bảo vệ bộ não .
4. Định hướng phát triển năng lực. Năng lực tự học, năng
lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực
phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực
vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Trình bày thành phần và vị trí các thành phần của
não bộ?
Thành phần: Não bộ gồm trụ não, tiểu não, não
trung gian, đại não.
Vị trí: - Trụ não tiếp liền với tủy sống ở phía dưới.
- Não trung gian nằm giữa trụ não và đại não.
- Tiểu não nằm phía sau trụ não dưới đại não.
- Đại não nằm phía trên các não.
Não
trung
gian
Đại não
8
6
5
4
Trụ
não
3
2
1
7
Tiểu não
Sau khi bÞ
chÊn thư¬ng
sä n·o
Ngưêi thanh
niªn nµy bÞ liÖt
Sau khi bÞ tai biÕn Sau khi bÞ viªm
m¹ch m¸u n·o
mµng n·o
Mét ngưêi bçng
dưng mÊt trÝ nhí
Ch©n kh«ng cö
®éng ®ưîc, nãi
ngäng...
Bài 47:
ĐẠI NÃO
Cấu tạo
Đại não
Chức năng
Bài 47:
I. Cấu tạo của đại não
ĐẠI NÃO
Rãnh liên bán cầu
Đại não là phần não
phát triển nhất ở
người.
1. Cấu tạo:
a. Cấo tạo ngoài:
- Rãnh liên bán cầu
chia đại não thành
hai nửa( bán cầu
não trái và bán cầu
não phải)
Bán cầu
Bán cầu
não trái
não phải
H47-1. Hình não bộ nhìn từ trên xuống
Rãnh liên
bán cầu
Thùy
trán
Khe
não
Khúc
cuộn
não
Thùy đỉnh
Hình 47-1: Não bộ nhìn từ trên
Rãnh
đỉnh
Thùy
trán
Thùy
đỉnh
Thùy
chẩm
Rãnh
thái
dương
Thùy thái
dương
Hình 47-2: Bán cầu não trái
Rãnh liên
bán cầu
Bề mặt của đại não có nhiều nếp
khe
rãnh
gấp, đó là các……...và…………làm
Khe
tăng diện tích bề mặt vỏ não (nơi
não
chứa thân của các nơron) lên tới
2300-2500cm2. Hơn 2/3 vỏ não nằm
trong các khe và rãnh. Vỏ não chỉ
Thùy đỉnh dày khoảng 2-3mm, gồm 6 lớp,
Khúc
Thùy chẩm chủ yếu là các tế bào hình tháp.
cuộn
Các rãnh chia mỗi nửa đại não ra
não
Não bộ nhìn từ trên
làm các thùy. Rãnh đỉnh ngăn cách
Thùy
đỉnh
Rãnh trán
Thùy
trán
thùy……………..và
thùy……………;
đỉnh
đỉnh
Thùy Rãnh thái dương ngăn cách thùy
thùy thái dương
chẩm trán với ……………………..Trong
Rãnh
các thùy, các khe đã tạo thành các
thái
hồi hay khúc cuộn não.
dương
Thùy
thái
dương
Thùy
trán
Bán cầu não trái
a. Cấo tạo ngoài:
- Bề mặt đại não có nhiều
nếp gấp đó là các rãnh và
khe ->làm cho diện tích bề
mặt của vỏ não tăng lên,
mặc khác chia vỏ não thành
các thùy ( Thùy trán,thùy
đỉnh, thùy chẩm, thùy thái
dương) và các hồi não.
Rãnh liên
bán cầu
Thùy
trán
Khe
não
Thùy đỉnh
Khúc
Thùy chẩm
cuộn
não
Não bộ nhìn từ trên
Thùy
Rãnh trán
đỉnh
Thùy
đỉnh
Thùy
chẩm
Rãnh
thái
dương
Thùy
thái
dương Bán cầu não trái
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
a. Cấo tạo ngoài:
b. Cấo tạo trong:
C¸c nh©n nÒn
- Bề mặt của đại não được phủ bởi một lớp
chất xám làm thành vỏ não. Bề mặt của đại
khe
não có nhiều nếp gấp đó là…………….và
rãnh
…………….
làm tăng diện tích bề mặt vỏ não
(nơi chứa thân các nơron) lên tới 2300 - 2500
cm2 . Hơn 2/3 bề mặt của não nằm trong các
khe và rãnh. Vỏ não chỉ dày 2 – 3mm, gồm 6
lớp, chủ yếu là các tế bào hình tháp.
Các rãnh chia mỗi nửa đại não thành các thùy.
ChÊt x¸m
trán
Rãnh đỉnh ngăn cách thùy …………….và
thùy
đỉnh
…………;
rãnh thái dương ngăn cách thùy trán
ChÊt tr¾ng
thái dương
và thùy đỉnh với thùy……………......Trong
các
thùy, các khe đã tạo thành các hồi hay khúc
cuộn não.
chất trắng trong đó chứa các
Dưới vỏ não là …………….,
nhân nền (nhân dưới vỏ).
? Cấu tạo trong của đại não như thế nào?
Hình 47-3
Chất xám bao ngoài tạo thành lớp vỏ não,
chất trắng bên trong.
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
ChÊt x¸m
a. Cấu tạo ngoài:
b. Cấu tạo trong:
- Chất xám nằm ngoài
tạo thành vỏ não dày
2-3mm, gồm 6 lớp tế
bào.
- Chất trắng nằm
dưới vỏ não.Trong
chất trắng còn có các
nhân nền.
ChÊt tr¾ng
C¸c nh©n nÒn
Hình 47-3
Vị trí
Chức năng
trong
Trung khu PXKĐK
Tủy sống Chất xám…………..
Chất trắng…………
ngoài
Dẫn truyền
ngoài
Trung khu PXCĐK
Đại não Chất xám…………..
trong
Dẫn truyền
Chất trắng…………
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
ChÊt x¸m
2. Chức năng:
ChÊt tr¾ng
C¸c nh©n nÒn
Hình 47-3
Một con chó có vỏ não bình
thường
Mét con chã bÞ c¾t bá vá n·o
- Con vật nhận biết được sự vật
xung quanh.
- Con vật không nhận biết được sự vật
xung quanh.
- Con vật phân biệt được quen, lạ.
- Con vật không phân biệt được quen, lạ.
- Khi đói biết tìm thức ăn…..
- Dù đói cũng không biết tìm thức ăn…..
- Học được một số điều đơn giản
mà chủ dạy Hình thành được các
phản xạ có điều kiện.
- Mất tất cả các phản xạ có điều
kiện đã được thành lập Nó không
còn nhớ gì.
? Vỏ não (chất xám) có chức năng gì?
Vỏ não (chất xám): là trung tâm của các phản xạ có
điều kiện
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
- Chất trắng là các đường dẫn truyền
nối các vùng của võ não, nối vỏ não
với phần dưới của não với tủy sống.
Hầu hết các đường này đều bắt chéo.
2. Chức năng:
Đường liên
bán cầu
Các nhân
nền
- Chất trắng có chức năng gì?
Chất xám
Chất trắng
Một người bị
tổn thương bán
cầu não trái sẽ
để lại hậu quả
gì?
Nửa thân bên
phải bị tê liệt
Đường dẫn
truyền
xuống
Hình 47-3
Nơi bắt chéo
của đường dẫn
truyền xuống
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
2. Chức năng:
Đường liên
bán cầu
Các nhân
nền
Chất xám
Chất trắng
- Chất xám :là trung
tâm của các phản xạ
có điều kiện.
- Chất trắng: là các
đường dẫn truyền nối
các vùng vỏ não với
nhau và nối vỏ não
với các phần dưới của
hệ thần kinh.
Đường dẫn
truyền
xuống
Nơi bắt chéo
của đường dẫn
truyền xuống
II. Sự phân vùng chức năng của đại não
II. Sự phân vùng chức năng của đại não
- Các vùng chức năng ở vỏ não:
+ Vùng vận động
+ Vùng cảm giác
+ Vùng thị giác
+ Vùng thính giác
+ Vùng vị giác
Đặc biệt là vùng vận động ngôn ngữ, vùng
hiểu tiếng nói và vùng hiểu chữ viết ( chỉ có
ở người ở động vật không có)
So sánh não người với động vật thuộc lớp thú?
Người
Tinh tinh
Khối lượng não/ khối lượng Khối lượng não/ khối
cơ thể người (1/46)
lượng cơ thể thú (1/100)
Đặc điểm
Khối lượng não/ khối lượng cơ
thể
Số lượng khe và rãnh trên vỏ
não
Có vùng vận động ngôn ngữ,
vùng hiểu tiếng nói, vùng hiểu
chữ viết
Người
Lín h¬n
NhiÒu h¬n
Cã
Tinh tinh
Nhá h¬n
Ýt h¬n
Kh«ng
Hành động khi tham gia
giao thông mà không đội
mũ bảo hiểm là đúng hay
sai? Vì sao?
Chấn thương sọ não
Tai biến mạch máu não
Tai biến mạch máu não
Viêm màng não
Sau khi bị tai biến Sau khi bị chấn
mạch máu não thương sọ não
Người bổng nhiên
mất trí nhớ
Người thanh
niên bị liệt
Sau khi bị viêm
màng não
Chân kh«ng cö
®éng ®ược, nãi
ngäng...
Chấp hành luật giao thông,
tham gia giao thông phải đội
mũ bảo hiểm.
Tiêm vacxin phòng chống
bệnh viêm màng não.
Tránh đùa giỡn gây
thương tích ảnh hưởng đến
não.
Rãnh liên bán cầu
chia đại não thành
hai nửa(BCN trái
và BCN phải)
Mỗi bán cầu
có 3 rãnh chia
đại não thành
4 thùy…
Các rãnh và khe làm
tăng diện tích bề
mặt vỏ não.
Chất xám (ngoài)
làm thành vỏ não
Chất trắng (trong)
làm thành các đường
thần kinh.
Chất xám:Trung khu
của PXCĐK
Chất trắng: Dẫn
truyền
Các vùng chức
năng của đại não:…
Vùng
vận
động 5
ngôn
ngữ
Vùng vận động
4
8
Vùng vị giác
3 Vùng cảm giác
Thùy đỉnh
7
Vùng hiểu
chữ viết
Thùy
trán
Rãnh
thái
dương
Rãnh
đỉnh
Thùy
chẩm
8
1
Vùng thị giác
Thùy thái
dương
6
Vùng hiểu
tiếng nói
2
Vùng thính giác
Hướng dẫn học bài:
.
6
4
i
à
b
i
ạ
l
n
ô
,
)
I
(
7
4
i
Học bà
Đọc mục em có biết?
h
n
i
k
n
ầ
th
ệ
H
:
8
4
i
Chuẩn bị trước bà
sinh dưỡng
I. MỤC TIÊU: Qua bài này Hs sẽ
1. Kiến thức:
- Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của đại não người, đặc biệt là vỏ
đại não thể hiện sự tiến hoá so với động vật thuộc lớp thú
- Biết được các vùng chức năng của vỏ đại não ở người .
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích hình vẽ, kỹ năng hoạt động nhóm .
3. Thái độ: - Giáo dục các em có ý thức bảo vệ bộ não .
4. Định hướng phát triển năng lực. Năng lực tự học, năng
lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực
phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực vận
dụng kiến thức vào cuộc sống
BÀI GIẢNG E-LEARNING – NĂM HỌC 2021-2022
Bài 47:
ĐẠI NÃO
MÔN: SINH HỌC - LỚP 8
GV: NGUYỄN ÁI LINH
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TH&THCS VÕ THỊ SÁU, HUYỆN PHƯỚC SƠN
Email: ailinhnguyengv@gmail.com. ĐT: 0374736454
Giấy phép dự thi: CC-BY
Phước Sơn, tháng 12/2021
I. MỤC TIÊU: Qua bài này Hs sẽ
1. Kiến thức:
- Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của đại não người, đặc
biệt là vỏ đại não thể hiện sự tiến hoá so với động vật thuộc
lớp thú
- Biết được các vùng chức năng của vỏ đại não ở người .
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát và phân tích hình vẽ, kỹ
năng hoạt động nhóm .
3. Thái độ: Giáo dục các em có ý thức bảo vệ bộ não .
4. Định hướng phát triển năng lực. Năng lực tự học, năng
lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực
phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực
vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Trình bày thành phần và vị trí các thành phần của
não bộ?
Thành phần: Não bộ gồm trụ não, tiểu não, não
trung gian, đại não.
Vị trí: - Trụ não tiếp liền với tủy sống ở phía dưới.
- Não trung gian nằm giữa trụ não và đại não.
- Tiểu não nằm phía sau trụ não dưới đại não.
- Đại não nằm phía trên các não.
Não
trung
gian
Đại não
8
6
5
4
Trụ
não
3
2
1
7
Tiểu não
Sau khi bÞ
chÊn thư¬ng
sä n·o
Ngưêi thanh
niªn nµy bÞ liÖt
Sau khi bÞ tai biÕn Sau khi bÞ viªm
m¹ch m¸u n·o
mµng n·o
Mét ngưêi bçng
dưng mÊt trÝ nhí
Ch©n kh«ng cö
®éng ®ưîc, nãi
ngäng...
Bài 47:
ĐẠI NÃO
Cấu tạo
Đại não
Chức năng
Bài 47:
I. Cấu tạo của đại não
ĐẠI NÃO
Rãnh liên bán cầu
Đại não là phần não
phát triển nhất ở
người.
1. Cấu tạo:
a. Cấo tạo ngoài:
- Rãnh liên bán cầu
chia đại não thành
hai nửa( bán cầu
não trái và bán cầu
não phải)
Bán cầu
Bán cầu
não trái
não phải
H47-1. Hình não bộ nhìn từ trên xuống
Rãnh liên
bán cầu
Thùy
trán
Khe
não
Khúc
cuộn
não
Thùy đỉnh
Hình 47-1: Não bộ nhìn từ trên
Rãnh
đỉnh
Thùy
trán
Thùy
đỉnh
Thùy
chẩm
Rãnh
thái
dương
Thùy thái
dương
Hình 47-2: Bán cầu não trái
Rãnh liên
bán cầu
Bề mặt của đại não có nhiều nếp
khe
rãnh
gấp, đó là các……...và…………làm
Khe
tăng diện tích bề mặt vỏ não (nơi
não
chứa thân của các nơron) lên tới
2300-2500cm2. Hơn 2/3 vỏ não nằm
trong các khe và rãnh. Vỏ não chỉ
Thùy đỉnh dày khoảng 2-3mm, gồm 6 lớp,
Khúc
Thùy chẩm chủ yếu là các tế bào hình tháp.
cuộn
Các rãnh chia mỗi nửa đại não ra
não
Não bộ nhìn từ trên
làm các thùy. Rãnh đỉnh ngăn cách
Thùy
đỉnh
Rãnh trán
Thùy
trán
thùy……………..và
thùy……………;
đỉnh
đỉnh
Thùy Rãnh thái dương ngăn cách thùy
thùy thái dương
chẩm trán với ……………………..Trong
Rãnh
các thùy, các khe đã tạo thành các
thái
hồi hay khúc cuộn não.
dương
Thùy
thái
dương
Thùy
trán
Bán cầu não trái
a. Cấo tạo ngoài:
- Bề mặt đại não có nhiều
nếp gấp đó là các rãnh và
khe ->làm cho diện tích bề
mặt của vỏ não tăng lên,
mặc khác chia vỏ não thành
các thùy ( Thùy trán,thùy
đỉnh, thùy chẩm, thùy thái
dương) và các hồi não.
Rãnh liên
bán cầu
Thùy
trán
Khe
não
Thùy đỉnh
Khúc
Thùy chẩm
cuộn
não
Não bộ nhìn từ trên
Thùy
Rãnh trán
đỉnh
Thùy
đỉnh
Thùy
chẩm
Rãnh
thái
dương
Thùy
thái
dương Bán cầu não trái
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
a. Cấo tạo ngoài:
b. Cấo tạo trong:
C¸c nh©n nÒn
- Bề mặt của đại não được phủ bởi một lớp
chất xám làm thành vỏ não. Bề mặt của đại
khe
não có nhiều nếp gấp đó là…………….và
rãnh
…………….
làm tăng diện tích bề mặt vỏ não
(nơi chứa thân các nơron) lên tới 2300 - 2500
cm2 . Hơn 2/3 bề mặt của não nằm trong các
khe và rãnh. Vỏ não chỉ dày 2 – 3mm, gồm 6
lớp, chủ yếu là các tế bào hình tháp.
Các rãnh chia mỗi nửa đại não thành các thùy.
ChÊt x¸m
trán
Rãnh đỉnh ngăn cách thùy …………….và
thùy
đỉnh
…………;
rãnh thái dương ngăn cách thùy trán
ChÊt tr¾ng
thái dương
và thùy đỉnh với thùy……………......Trong
các
thùy, các khe đã tạo thành các hồi hay khúc
cuộn não.
chất trắng trong đó chứa các
Dưới vỏ não là …………….,
nhân nền (nhân dưới vỏ).
? Cấu tạo trong của đại não như thế nào?
Hình 47-3
Chất xám bao ngoài tạo thành lớp vỏ não,
chất trắng bên trong.
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
ChÊt x¸m
a. Cấu tạo ngoài:
b. Cấu tạo trong:
- Chất xám nằm ngoài
tạo thành vỏ não dày
2-3mm, gồm 6 lớp tế
bào.
- Chất trắng nằm
dưới vỏ não.Trong
chất trắng còn có các
nhân nền.
ChÊt tr¾ng
C¸c nh©n nÒn
Hình 47-3
Vị trí
Chức năng
trong
Trung khu PXKĐK
Tủy sống Chất xám…………..
Chất trắng…………
ngoài
Dẫn truyền
ngoài
Trung khu PXCĐK
Đại não Chất xám…………..
trong
Dẫn truyền
Chất trắng…………
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
ChÊt x¸m
2. Chức năng:
ChÊt tr¾ng
C¸c nh©n nÒn
Hình 47-3
Một con chó có vỏ não bình
thường
Mét con chã bÞ c¾t bá vá n·o
- Con vật nhận biết được sự vật
xung quanh.
- Con vật không nhận biết được sự vật
xung quanh.
- Con vật phân biệt được quen, lạ.
- Con vật không phân biệt được quen, lạ.
- Khi đói biết tìm thức ăn…..
- Dù đói cũng không biết tìm thức ăn…..
- Học được một số điều đơn giản
mà chủ dạy Hình thành được các
phản xạ có điều kiện.
- Mất tất cả các phản xạ có điều
kiện đã được thành lập Nó không
còn nhớ gì.
? Vỏ não (chất xám) có chức năng gì?
Vỏ não (chất xám): là trung tâm của các phản xạ có
điều kiện
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
- Chất trắng là các đường dẫn truyền
nối các vùng của võ não, nối vỏ não
với phần dưới của não với tủy sống.
Hầu hết các đường này đều bắt chéo.
2. Chức năng:
Đường liên
bán cầu
Các nhân
nền
- Chất trắng có chức năng gì?
Chất xám
Chất trắng
Một người bị
tổn thương bán
cầu não trái sẽ
để lại hậu quả
gì?
Nửa thân bên
phải bị tê liệt
Đường dẫn
truyền
xuống
Hình 47-3
Nơi bắt chéo
của đường dẫn
truyền xuống
I. Cấu tạo của đại não
1. Cấu tạo:
2. Chức năng:
Đường liên
bán cầu
Các nhân
nền
Chất xám
Chất trắng
- Chất xám :là trung
tâm của các phản xạ
có điều kiện.
- Chất trắng: là các
đường dẫn truyền nối
các vùng vỏ não với
nhau và nối vỏ não
với các phần dưới của
hệ thần kinh.
Đường dẫn
truyền
xuống
Nơi bắt chéo
của đường dẫn
truyền xuống
II. Sự phân vùng chức năng của đại não
II. Sự phân vùng chức năng của đại não
- Các vùng chức năng ở vỏ não:
+ Vùng vận động
+ Vùng cảm giác
+ Vùng thị giác
+ Vùng thính giác
+ Vùng vị giác
Đặc biệt là vùng vận động ngôn ngữ, vùng
hiểu tiếng nói và vùng hiểu chữ viết ( chỉ có
ở người ở động vật không có)
So sánh não người với động vật thuộc lớp thú?
Người
Tinh tinh
Khối lượng não/ khối lượng Khối lượng não/ khối
cơ thể người (1/46)
lượng cơ thể thú (1/100)
Đặc điểm
Khối lượng não/ khối lượng cơ
thể
Số lượng khe và rãnh trên vỏ
não
Có vùng vận động ngôn ngữ,
vùng hiểu tiếng nói, vùng hiểu
chữ viết
Người
Lín h¬n
NhiÒu h¬n
Cã
Tinh tinh
Nhá h¬n
Ýt h¬n
Kh«ng
Hành động khi tham gia
giao thông mà không đội
mũ bảo hiểm là đúng hay
sai? Vì sao?
Chấn thương sọ não
Tai biến mạch máu não
Tai biến mạch máu não
Viêm màng não
Sau khi bị tai biến Sau khi bị chấn
mạch máu não thương sọ não
Người bổng nhiên
mất trí nhớ
Người thanh
niên bị liệt
Sau khi bị viêm
màng não
Chân kh«ng cö
®éng ®ược, nãi
ngäng...
Chấp hành luật giao thông,
tham gia giao thông phải đội
mũ bảo hiểm.
Tiêm vacxin phòng chống
bệnh viêm màng não.
Tránh đùa giỡn gây
thương tích ảnh hưởng đến
não.
Rãnh liên bán cầu
chia đại não thành
hai nửa(BCN trái
và BCN phải)
Mỗi bán cầu
có 3 rãnh chia
đại não thành
4 thùy…
Các rãnh và khe làm
tăng diện tích bề
mặt vỏ não.
Chất xám (ngoài)
làm thành vỏ não
Chất trắng (trong)
làm thành các đường
thần kinh.
Chất xám:Trung khu
của PXCĐK
Chất trắng: Dẫn
truyền
Các vùng chức
năng của đại não:…
Vùng
vận
động 5
ngôn
ngữ
Vùng vận động
4
8
Vùng vị giác
3 Vùng cảm giác
Thùy đỉnh
7
Vùng hiểu
chữ viết
Thùy
trán
Rãnh
thái
dương
Rãnh
đỉnh
Thùy
chẩm
8
1
Vùng thị giác
Thùy thái
dương
6
Vùng hiểu
tiếng nói
2
Vùng thính giác
Hướng dẫn học bài:
.
6
4
i
à
b
i
ạ
l
n
ô
,
)
I
(
7
4
i
Học bà
Đọc mục em có biết?
h
n
i
k
n
ầ
th
ệ
H
:
8
4
i
Chuẩn bị trước bà
sinh dưỡng
I. MỤC TIÊU: Qua bài này Hs sẽ
1. Kiến thức:
- Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của đại não người, đặc biệt là vỏ
đại não thể hiện sự tiến hoá so với động vật thuộc lớp thú
- Biết được các vùng chức năng của vỏ đại não ở người .
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích hình vẽ, kỹ năng hoạt động nhóm .
3. Thái độ: - Giáo dục các em có ý thức bảo vệ bộ não .
4. Định hướng phát triển năng lực. Năng lực tự học, năng
lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực
phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực vận
dụng kiến thức vào cuộc sống
 







Các ý kiến mới nhất