Tìm kiếm Bài giảng
Đại số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nhung
Ngày gửi: 21h:17' 14-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nhung
Ngày gửi: 21h:17' 14-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
- Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?
- Trong các số 2; 6; 5 số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số ?
2) viết số 12 dưới dạng tích của các thừa số lớn hơn 1.với mỗi thừa số lại làm như vậy(nếu có thể)
Tiết 30- Bài 15
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
1. Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè lµ g×?
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.
Viết số 12 dưuới dạng một tích của nhiều thừa số lớn hơn 1, với mỗi thừa số lại tiếp tục làm nhuư vậy (Nếu có thể).
1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?
a)Ví dụ:
12
12
12
3
4
2
2
v...v...
= 3.2.2
=3.22
= 3.4
=2.6
=2.2.3
=22 .3
a) Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của mỗi số nguyên tố là chính số đó.
b) Mọi hợp số đều phân tích được ra thừa số nguyên tố.
b) Chú ý
2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
a) VD: Phân tích số 12, 50 ra thừa số nguyên tố " Theo c?t d?c"
6
3
1
12
Vậy: 12 = 2.2.3 = 22 . 3
25
1
50
5
2
5
5
Vậy: 50 = 2.5.5 = 2. 52
2
2
3
Các bước phân tích một số ra thừa số nguyên tố “theo cột dọc”
*Bước 1: lần lượt chia cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn: 2 ; 3 ; 5; 7...( nếu chia hết)
*Bước 2: Viết gọn kết quả dưới dạng lũy thừa (nếu có)
? Phân tích số 48 ra th?a s? nguyờn t?
TRÒ CHƠI
1
2
3
3
Em hãy phân tích số 21 ra thừa số nguyên tố.
21 = 3 . 7
1
8
9
10
Chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam
1
2
3
Số nào có kết quả phân tích ra tsnt là 22 . 5
2
20
2
8
9
10
Chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam
2
3
3
3
a/ 36 = 4 . 9
Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố
c/ 36 = 22 . 32
b/ 36 = 22 . 9
Chúc mừng bạn, bạn là người may mắn nhất trong ngày
3
8
9
10
Chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam
3
Bài 2
Đánh dấu "x" vào ô trống mà em chọn. Với phưuơng án sai hãy sửa lại cho đúng.
x
23.3.5
11
x
x
- Xem kỹ các ví dụ - Chú ý các phưụng pháp phân tích .
- Học thuộc các định nghĩa - chú ý - nhận xét trong SGK .
- Làm các bài tập 127,128, 129 (trang 50 SGK) và bài 166 (SBT trang 22).
Hướng dẫn về nhà :
5
- Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì?
- Trong các số 2; 6; 5 số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số ?
2) viết số 12 dưới dạng tích của các thừa số lớn hơn 1.với mỗi thừa số lại làm như vậy(nếu có thể)
Tiết 30- Bài 15
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
1. Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè lµ g×?
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.
Viết số 12 dưuới dạng một tích của nhiều thừa số lớn hơn 1, với mỗi thừa số lại tiếp tục làm nhuư vậy (Nếu có thể).
1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì?
a)Ví dụ:
12
12
12
3
4
2
2
v...v...
= 3.2.2
=3.22
= 3.4
=2.6
=2.2.3
=22 .3
a) Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của mỗi số nguyên tố là chính số đó.
b) Mọi hợp số đều phân tích được ra thừa số nguyên tố.
b) Chú ý
2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
a) VD: Phân tích số 12, 50 ra thừa số nguyên tố " Theo c?t d?c"
6
3
1
12
Vậy: 12 = 2.2.3 = 22 . 3
25
1
50
5
2
5
5
Vậy: 50 = 2.5.5 = 2. 52
2
2
3
Các bước phân tích một số ra thừa số nguyên tố “theo cột dọc”
*Bước 1: lần lượt chia cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn: 2 ; 3 ; 5; 7...( nếu chia hết)
*Bước 2: Viết gọn kết quả dưới dạng lũy thừa (nếu có)
? Phân tích số 48 ra th?a s? nguyờn t?
TRÒ CHƠI
1
2
3
3
Em hãy phân tích số 21 ra thừa số nguyên tố.
21 = 3 . 7
1
8
9
10
Chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam
1
2
3
Số nào có kết quả phân tích ra tsnt là 22 . 5
2
20
2
8
9
10
Chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam
2
3
3
3
a/ 36 = 4 . 9
Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố
c/ 36 = 22 . 32
b/ 36 = 22 . 9
Chúc mừng bạn, bạn là người may mắn nhất trong ngày
3
8
9
10
Chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam
3
Bài 2
Đánh dấu "x" vào ô trống mà em chọn. Với phưuơng án sai hãy sửa lại cho đúng.
x
23.3.5
11
x
x
- Xem kỹ các ví dụ - Chú ý các phưụng pháp phân tích .
- Học thuộc các định nghĩa - chú ý - nhận xét trong SGK .
- Làm các bài tập 127,128, 129 (trang 50 SGK) và bài 166 (SBT trang 22).
Hướng dẫn về nhà :
5
 









Các ý kiến mới nhất