Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Đông Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:36' 24-10-2013
Dung lượng: 425.3 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô về dự giờ thăm lớp!
Tiết 17: Bài 12
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Huỳnh Lê Thị Trúc Giang
Giáo viên:
1. Làm tính chia:
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B (trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B).
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau.
(- 2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
x4 – 6x3 + 12x2 - 14x + 3
x2 - 4x + 1
x4 : x2 =
x2
x4
- 4x3
+ x2
- 2x3
-
?
x2
x2 . x2 =
?
x4
x2.(-4x)=
?
- 4x3
x2 . 1 =
?
x2
+ 11x2
- 2x
- 2x3
+ 8x2
- 2x
3x2
-
- 12x
+ 3
+ 3
3x2
- 12x
+ 3
-
0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
Ta có: (x4 – 6x3 + 12x2 - 14x + 3) : (x2 - 4x + 1) = x2 – 2x + 3
- 14x + 3
Đặt phép chia:
1.Phép chia hết:
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết.
? Đặt tính rồi tính:
962 : 26
x4 – 6x3 + 12x2 - 14x + 3
x2 - 4x + 1
x2
x4
- 4x3
+ x2
- 2x3
-
+ 11x2
- 2x
- 2x3
+ 8x2
- 2x
3x2
-
- 12x
+ 3
+ 3
3x2
- 12x
+ 3
-
0
- 14x + 3
Đặt phép chia:
1.Phép chia hết:
?
Kiểm tra lại tích
có bằng
hay không?
1.Phép chia hết:
Ví dụ 1:
Ta có: (x4 – 6x3 +12x2 - 14x + 3) : (x2 - 4x + 1) = x2 – 2x + 3
=
Ta thấy:
Nếu A là đa thức bị chia
B là đa thức chia (B 0)
Q là thương
thì A = B.Q
* Tổng quát:
1. Phép chia hết:
Ví dụ 1:
Ta có (x4 – 6x3 +12x2 - 14x + 3) : (x2 - 4x + 1) = x2 – 2x + 3
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết.
Ví dụ 2:
Thực hiện phép chia đa thức
cho đa thức
5x3 – 3x2 + 7
x2 + 1
- 3
5x3
+5x
-
- 3x2
- 5x
+ 7
-3x2
- 3
-
- 5x
+ 10
Ta có: 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x +10
(Đa thức dư)
Dư T1
Dư T2
x2
5x3
?
?
?
5x
5x
5x
2. Phép chia có dư:
1. Phép chia hết:
Thực hiện phép chia đa thức
cho đa thức
Phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư, -5x + 10 gọi là dư.
Ví dụ 2:
5x
1. Phép chia hết:
2. Phép chia có dư:
Ví dụ 2: Thực hiện phép chia: (5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1)
-
5x
- 3
- 3x2
- 5x
+ 7
- 5x
+ 10
-
- Với đa thức A, B tùy ý của cùng một biến
- Tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho:
A = B.Q + R
R = 0, ta có phép chia hết.
, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
1. Phép chia hết:
2. Phép chia có dư:
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết.
Ví dụ 2:
*Chú ý:
Ta có: 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10
Ta có (2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2 - 4x - 3) = 2x2 – 5x + 1
Ví dụ 1:
Bài 67 Tr31(SGK)
Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia:
a/ (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
- Tồn tại duy nhất Q, R sao cho:
A = B.Q + R
R = 0, ta có phép chia hết.
- Với A, B tùy ý của cùng một biến
, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
= (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3)
GHI NHỚ
LUYỆN TẬP
x3 – x2 – 7x + 3
x – 3
x3 - 3x2
-
2x2 – 7x + 3
2x2 – 6x
-
- x + 3
- x + 3
-
0
x2
+ 2x
- 1
Thực hiện phép chia:
(x3 – x2 – 7x + 3): (x – 3)
GHI NHỚ
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài 67b/ (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)
2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2
x2 – 2
- 3x3
+ 6x
x2 – 2
x2 – 2
0
2x2
- 3x
+ 1
2x4
- 4x2
- 3x3 + x2 + 6x – 2
-
-
-
GHI NHỚ
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Đọc lại SGK.
Học thuộc phần chú ý
(sắp xếp đa thức sau đó mới thực hiện phép chia).
Làm bài 68, 69 SGK/31
49;50;52 SBT/8.
Chúc sức khỏe các thầy cô, hẹn gặp lại!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓