CD - Bài 6. Dân số, lao động và việc làm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh nữ diễn chi
Ngày gửi: 15h:21' 04-08-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: đinh nữ diễn chi
Ngày gửi: 15h:21' 04-08-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 7. DÂN SỐ
NỘI DUNG
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
1. Quy mô và tình hình gia tăng dân số
2. Cơ cấu dân số
a. Cơ cấu theo tuổi và giới tính
b. Cơ cấu thành phần dân tộc
3. Phân bố dân cư
II. CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DÂN
SỐ
1. Chiến lược
2. Giải pháp
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
1. Quy mô và tình hình gia tăng dân số
- Quy mô
+ Đông dân: khoảng 98,5 triệu người (2021)
+ Đứng thứ 3 trong Đông Nam Á, thứ 15 thế giới
+ Ngày càng tăng
- Tình hình gia tăng dân số:
+ Tỉ lệ giă tăng tự nhiên giảm
+ Do chính sách dân số phù hợp
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào
+ Thị trường tiêu thụ rộng lớn
- Khó khăn:
+Gây nhiều sức ép về kinh tế - xã hội và môi trường.
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
a. Cơ cấu theo tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo tuổi
+ Có xu hướng già hóa
+ Nguyên nhân:
.Tuổi thọ tăng
.Sinh giảm
+ Giải pháp:
.Duy trì mức sinh hợp lí
.Cải thiện chính sách an sinh xã hội
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
a. Cơ cấu theo tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo giới tính
+ Tỉ số giới tính khá căn bằng: 99,4 nam/100 nữ
+ Tỉ số giới tính khi sinh chênh lêch lớn 112 bé trai/100 bé gái
+ Nguyên nhân: Do yếu tố tâm lý xã hội
+ Tác động: Gây những khó khăn cho phát triển KT-XH trong tương lai:
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
b. Cơ cấu theo thành phần dân tộc
- Nhiều thành phần dân tộc (54 dân tộc)
- Dân tộc Kinh chiếm hơn 85%, dân tộc thiểu số
gần 15% ( 2021).
- Có hơn 5,3 triệu người Việt Nam ở nước
ngoài
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
b. Cơ cấu theo thành phần dân tộc
* Tác động
- Thuận lợi:
+ Phong phú, đặc sắc về văn hóa
+ Đa dạng ngành nghề truyền thống
+ Đoàn kết tạo thuận lợi cho phát triển
xây dựng đất nước
- Hạn chế:
+ Chênh lệch trình độ phát triển
+ Bảo tồn, phát huy giá trị truyền thống gặp
khó khăn
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
3. Phân bố dân cư
* Không đều:
- Mật độ dân số: 297 người/km2
- Đồng bằng đông dân, đồi núi thưa dân
- Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn
* Tác động
- Gây khó khăn cho khai thác tài
nguyên, giải quyết việc làm
II. CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
1. Chiến lược
Chiến
lược
Duy trì mức sinh hợp lý, giảm chênh lệch
mức sinh giữ các vùng, các đối tượng
Bảo vệ và phát triển dân số có dân dưới 10
ngàn người
Căn bằng giới tính khi sinh
Duy trì cơ cấu theo nhóm tuổi hợp lý
Nâng cao chất lượng dân số
Phát huy tối đa lợi thê cơ cấu dân số vàng
Thích ứng với già hóa dân số
Phân bố dân cư hợp lí, đảm bảo an ninh quốc
phòng
Hoàn thành dữ liệu quốc gia về dân cư
Lồng ghép yếu tố dân số vào xây dựng thực
hiện kế hoạch phát triển KTXH
II. CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
Tăng cường sự quản lý của nhà nước
2. Giải pháp
về công tác dân số
Thực hiện chính sách dân số phù hợp
Giải
pháp
Phát triển mạng lưới và nâng cao chất
lượng về dịch vụ dân số
Truyền thông giáo dục về các hình thức
phù hợp đến toàn dân
Xây dựng và triển khai thực hiện cơ
chế lồng ghép dân số trong chiến lược
phát triển ktxh, từng ngành, từng lĩnh
vực
Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học. Hợp
tác quốc tế, ứng dụng công nghệ phục
vụ nâng cao chất lượng dân số để phát
triển con người toàn diện
BÀI 7. DÂN SỐ
NỘI DUNG
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
1. Quy mô và tình hình gia tăng dân số
2. Cơ cấu dân số
a. Cơ cấu theo tuổi và giới tính
b. Cơ cấu thành phần dân tộc
3. Phân bố dân cư
II. CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DÂN
SỐ
1. Chiến lược
2. Giải pháp
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
1. Quy mô và tình hình gia tăng dân số
- Quy mô
+ Đông dân: khoảng 98,5 triệu người (2021)
+ Đứng thứ 3 trong Đông Nam Á, thứ 15 thế giới
+ Ngày càng tăng
- Tình hình gia tăng dân số:
+ Tỉ lệ giă tăng tự nhiên giảm
+ Do chính sách dân số phù hợp
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào
+ Thị trường tiêu thụ rộng lớn
- Khó khăn:
+Gây nhiều sức ép về kinh tế - xã hội và môi trường.
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
a. Cơ cấu theo tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo tuổi
+ Có xu hướng già hóa
+ Nguyên nhân:
.Tuổi thọ tăng
.Sinh giảm
+ Giải pháp:
.Duy trì mức sinh hợp lí
.Cải thiện chính sách an sinh xã hội
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
a. Cơ cấu theo tuổi và giới tính
- Cơ cấu theo giới tính
+ Tỉ số giới tính khá căn bằng: 99,4 nam/100 nữ
+ Tỉ số giới tính khi sinh chênh lêch lớn 112 bé trai/100 bé gái
+ Nguyên nhân: Do yếu tố tâm lý xã hội
+ Tác động: Gây những khó khăn cho phát triển KT-XH trong tương lai:
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
b. Cơ cấu theo thành phần dân tộc
- Nhiều thành phần dân tộc (54 dân tộc)
- Dân tộc Kinh chiếm hơn 85%, dân tộc thiểu số
gần 15% ( 2021).
- Có hơn 5,3 triệu người Việt Nam ở nước
ngoài
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
2. Cơ cấu dân số
b. Cơ cấu theo thành phần dân tộc
* Tác động
- Thuận lợi:
+ Phong phú, đặc sắc về văn hóa
+ Đa dạng ngành nghề truyền thống
+ Đoàn kết tạo thuận lợi cho phát triển
xây dựng đất nước
- Hạn chế:
+ Chênh lệch trình độ phát triển
+ Bảo tồn, phát huy giá trị truyền thống gặp
khó khăn
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
3. Phân bố dân cư
* Không đều:
- Mật độ dân số: 297 người/km2
- Đồng bằng đông dân, đồi núi thưa dân
- Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn
* Tác động
- Gây khó khăn cho khai thác tài
nguyên, giải quyết việc làm
II. CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
1. Chiến lược
Chiến
lược
Duy trì mức sinh hợp lý, giảm chênh lệch
mức sinh giữ các vùng, các đối tượng
Bảo vệ và phát triển dân số có dân dưới 10
ngàn người
Căn bằng giới tính khi sinh
Duy trì cơ cấu theo nhóm tuổi hợp lý
Nâng cao chất lượng dân số
Phát huy tối đa lợi thê cơ cấu dân số vàng
Thích ứng với già hóa dân số
Phân bố dân cư hợp lí, đảm bảo an ninh quốc
phòng
Hoàn thành dữ liệu quốc gia về dân cư
Lồng ghép yếu tố dân số vào xây dựng thực
hiện kế hoạch phát triển KTXH
II. CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
Tăng cường sự quản lý của nhà nước
2. Giải pháp
về công tác dân số
Thực hiện chính sách dân số phù hợp
Giải
pháp
Phát triển mạng lưới và nâng cao chất
lượng về dịch vụ dân số
Truyền thông giáo dục về các hình thức
phù hợp đến toàn dân
Xây dựng và triển khai thực hiện cơ
chế lồng ghép dân số trong chiến lược
phát triển ktxh, từng ngành, từng lĩnh
vực
Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học. Hợp
tác quốc tế, ứng dụng công nghệ phục
vụ nâng cao chất lượng dân số để phát
triển con người toàn diện
 







Các ý kiến mới nhất