Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 6. Dân số, lao động và việc làm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thi mỹ trung
Ngày gửi: 17h:04' 04-09-2024
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người
Chuyên gia hình ảnh
 Đặt tên cho 4 bức 1
tranh bên
Gợi ý: Đây là những vấn
đề bất cập của dân số Việt
Nam

2

3

4

Chuyên gia hình ảnh
1

Đông, tăng
nhanh

2

Mất cân bằng
giới tính

4

Phân bố
không đều

 Đặt tên cho 4 bức tranh
bên
Gợi ý: Đây là những vấn đề bất
cập của dân số Việt Nam

3

Già
hóa

Chương 2. Địa lí dân cư
BÀI 6. DÂN SỐ việt nam

BÀI 6. DÂN SỐ việt nam
Trình bày được đặc điểm dân số, phân
tích các thế mạnh và hạn chế về dân
số.

MỤC
TIÊU
BÀI
HỌC

Nêu được chiến lược và giải pháp phát
triển dân số, liên hệ được một số vấn
đề dân số ở địa phương.
Sử dụng được atlat địa lí Việt Nam, bản
đồ dân cư Việt Nam, số liệu thống kê
để nhận xét, giải thích về đặc điểm dân
số Việt Nam.
Giải thích được một số vấn đề thực tế
liên quan đến dân số nước ta.

BÀI 6. DÂN SỐ việt nam
Đặc điểm dân số
1. Quy mô và gia tăng dân số
2. Cơ cấu dân số

NỘI
DUN
G

3. Phân bố dân cư

Thế mạnh và hạn chế về
dân số
1. Thế mạnh
2. Hạn chế

Chiến lược
dân số

phát

1. Mục tiêu chiến lược

triển

I.
điểm
số

Đặc
dân

II. THẾ MẠNH VÀ
HẠN CHẾ VỀ DÂN SỐ

III.
Chiến
lược dân số

I.
điểm
số

Đặc
dân

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

CHUYỂN
o 8 nhóm chia thành 2
GIÁO NHIỆM
cụm thảo luận:
❖ Trạm 1: QUY MÔ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
VỤ
❖ Trạm 2: CƠ
CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI VÀ GIỚI
TÍNH

❖ Trạm 3: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO DÂN TỘC VÀ
TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN
CỤM 1
o Các nhóm thực hiện
❖ Trạm 4: PHÂN BỐ DÂN CƯ
nhiệm vụ tại mỗi trạm
TRẠ
và di chuyển theo sơ đồ
M1
bố trí.
TRẠ
o Thời
gian:
10
M2
phút/trạm; di chuyển
TRẠ
sang trạm 30 giây
M3
TRẠ
M4

CỤM 2
TRẠ
M1
TRẠ
M2
TRẠ
M3
TRẠ
M4

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

I.
Đặc
điểm
dân
❖ Trạm 1: QUY
MÔ VÀ GIA TĂNG DÂN
SỐ
Dựa vào hình 6.1 và thông tin trong bài, hãy:
số
- Trình bày quy mô và tình hình gia tăng dân số ở nước ta

Quy mô dân số: https://bom.so/prcFyf,
https://bom.so/CyNkOO

- Phân tích những thuận lợi và khó khăn về dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội
Số dân và TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ của
nước ta
Triệu
%

đấtPHIẾU
nước

HỌC
TẬP TRẠM 1

1. Đặc
điểm

Thuận lợi

 

Khó khăn
 

Quy mô
dân số

GIAI ĐOẠN 1979 -2021

120

2.16

100

60
 

2.1
76.5

80

 

Tình hình
gia tăng

người

52.7

86

96.5

2.5
98.5

1.5

64.4
1.51

40

1.06

1.15

1
0.94

20
0

1979

Hình 7.1_Nguồn: Tổng cục Thống

1989

1999

2

2009

2019

2021

0.5
0

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

I.
Đặc
điểm
dân
❖ Trạm 2: CƠ
CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
VÀ GIỚI TÍNH
số Dựa vào thông tin trong bài và kiến thức
cập nhật, hãy
- Trình bày đặc điểm cơ cấu dân số theo tuổi
và giới tính ở nước ta.

- Giải thíchPHIẾU
sự thay đổi
cơ cấu dân số
Cơ theo
cấu dân số: https://bom.so/rlANSl, dân số vàng https://bom.so/t
HỌC
, https://bom.so/ndo2ka
tuổi
tính nước ta.
2. và giới
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI
TẬPa.TRẠM
2
Theo
b. Theo giới
Cơ cấu dân
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009 – 2021
tuổi
tính
số
 

 

 

 

Hiện
trạng
Nguyên

III.
Chiến
Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN lược dân số
SỐ
❖ Trạm 3: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO DÂN

I.
điểm dân
TỘC VÀ TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN
Dựa vào thông tin trong bài và kiến thức
số
cập nhật, hãy
- Trình bày đặc điểm cơ cấu dân số theo
dân tộc và trình độ học vấn ở nước ta.
- Giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số

theo dân tộc và trình độ học vấn ở nước

PHIẾU
ta.

2. Cơ cấu
dân số
Hiện
trạng
Thế
mạnh
Hạn chế

HỌC
Theo dân
tộc 3
TẬP
TRẠM
 
 
 

Theo trình độ
học vấn

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

I.
Đặc
điểm
dânBỐ DÂN CƯ
❖ Trạm 4: PHÂN
Dựa vào hình sau và thông tin trong
số
bài và kiến thức cập nhật, hãy trình

bày đặc điểm phân bố dân cư nước
ta.

Mật
độ
dân
https://bom.so/S3C0n3

số:

PHIẾU HỌC
3. Phân bố dân
cư TRẠM 4Đặc điểm
TẬP
Mật độ
Tỉ lệ dân thành
thị, nông thôn
Hạn chế

 
 
 

I.
điểm
số
STT
1
2

Đặc
dân

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM TRẠM …
(điểm số đánh giá trên thang điểm 10)

Giới thiệu tên Trạm (tên nhóm, thành viên)

ĐIỂM
10
… /1

Nội dung (súc tích, đầy đủ, rõ ràng, cập nhật số liệu
mới).

… /2

3

Sáng tạo, có đầu tư

… /2

4

Bố cục (hài hòa, thẩm mỹ, trực quan…)

… /2

5

Trình bày lưu loát, tự tin, đúng thời gian

… /2

6

Có sự phối hợp các thành viên.

… /1
TỔNG ĐIỂM


/10

I.
điểm
số

Đặc
dân

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

Em có biết

https://www.youtube.com/watch?v=VJRTyW

I.
điểm
số

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

Đặc
dân
❖ Trạm 1: QUY MÔ VÀ GIA TĂNG DÂN
SỐ

PHIẾU HỌC
1. Đặc điểm TẬP TRẠM 1Thuận lợi

- Quy mô lớn: 98,5 triệu Nguồn
lao
người (2021) (thứ 3 ĐNA, động dồi dào
thứ 8 châu Á, thứ 15 trên Thị
trường
Quy mô dân TG)
tiêu thụ rộng
số
- Hàng triệu kiều bào lớn
đang định cư ở nước ngoài

Tình hình
gia tăng

- Quy mô dân số tăng
nhưng chậm lại
- 1979 - 2021: tỉ lệ tăng
dân số giảm 1,22%
- NN: nhờ chính sach dân
số phù hợp và chiến lược

Khó khăn
Gây sức ép
đến sự phát
triển KT, giải
quyết các vấn
đề XH và MT

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

I.
Đặc
điểm
dân
❖ Trạm 2: CƠ
CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
VÀ GIỚI TÍNH
PHIẾU HỌC
số
2.

TẬP TRẠM 2
cấu dân số

a.

Theo tuổi

b. Theo giới tính

Hiện trạng

- Đang biến đổi nhanh
 - Tỉ lệ giới tính khá
chóng: giảm tỉ lệ nhóm trẻ
cân bằng
em, tăng tỉ lệ nhóm cao
- Tuy nhiên, chênh
tuổi;
lệch tỉ lệ giới tính khi
- Đang có cơ cấu dân số
sinh
vàng nhưng bước vào thời
kỳ già hóa dân số 

Nguyên nhân

 Do mức sinh giảm, tuổi thọ  - Tâm lí XH, chính
tăng
sách phát triển dân số

III.
Chiến
Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ
❖ Trạm 3: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO DÂN

I.
điểm dân
TỘC VÀ TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN
số
PHIẾU HỌC
2. Cơ cấu
dân số

TẬP TRẠM
3tộc
Theo thành
phần dân

- Có 54 dân tộc cùng sinh sống
+ Nhiều nhất là DT kinh (>85%)
Hiện
trạng

Thế
mạnh

+ DT thiểu số (gần 15%) 
- Sinh sống đan xen nhau

Theo trình độ học vấn

- Trình độ học vấn đang
được nâng cao:
+ Tỉ lệ biết chữ: 95,7%
(2021)
+ Số năm đi học trung
bình: > 9,1 năm

- Phong phú, đặc sắc về văn hóa, đa dạng Nâng cao trình độ dân
ngành nghề truyền thống;
trí; Chất lượng cuộc sống
- Đoàn kết, mang lại lợi thế trong xây dựng được cải thiện
và phát triển đất nước 
- Có sự chênh lệch trình độ phát triển KT-XH Có sự khác biệt đáng kể

III.
Chiến
HẠN CHẾ VỀ DÂN
lược dân số
SỐ

I.
Đặc
điểm
dânBỐ DÂN CƯ
❖ Trạm 4: PHÂN
PHIẾU HỌC
số
3. Phân bố
Đặc điểm
dân cư

TẬP TRẠM 4

 - Mật độ: 297 người/km2 (2021),
cao gấp 5 lần trung bình TG
- Có sự khác nhau giữa:
Mật độ

+ Giữa đồng bằng và miền núi
(d/c)
+ Giữa thành thị và nông thôn
(d/c)
+ Giữa các vùng kinh tế (d/c)

Tỉ lệ dân
thành thị,

 - Có nhiều thay đổi trong nhiều
thập kỷ qua

III.
Chiến
lược dân số

HẠN CHẾ VỀ DÂN
SỐ
CHUYỂN
 Hình thành nhóm “Chuyên gia thẩm định dân số”
GIÁO NHIỆM
Hạn chế
 Thảo luận theo “kỹ thuật khăn trải bàn”:
VỤ
 Nội dung: Dân
số là nguồn lực quan trọng để phát triển

I.
Đặc
điểm
dân
số PHIẾU
Thế mạnh
HỌC
 
 
 

TẬP

 

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
HOẠT ĐỘNG NHÓM

đất nước nhưng cũng là vấn đề thách thức của nước ta
hiện nay. Bằng sự hiểu biết, hãy làm rõ nhận định trên.
 Thời gian: ……. phút


nhân

Chia
sẻ

Thống
nhất

I.
điểm
số

Đặc
dân

HẠN CHẾ VỀ DÂN
SỐ

Thế mạnh

PHIẾU HỌC
TẬP

III.
Chiến
lược dân số

Hạn chế

- Quy mô lớn  thị trường lớn  - Quy mô lớn, tăng  thách thức
thúc đẩy KT-XH  hấp dẫn đầu tư các vấn đề ANLT, ASXH, ..
- Cơ cấu dân số vàng  lao động - Số lượng người cao tuổi tăng 
dồi dào
tăng chi phí ASXH, y tế...
- Mức sinh thấp, dân số tăng - Phân bố không đều  khó khăn
chậm  nâng cao chất lượng dân phân công lao động và sử dụng
số và cuộc sống.
tài nguyên thiên nhiên

I.
Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
điểm
dân SỐ
“Kiến tha
số

nhanh về tổ”

 Luật chơi:

 Có 2 thùng chứa: “Chiến lược” và “Giải
pháp”.
 Chia 2 dãy lớp, mỗi dãy nhận một hộp
chứa (gồm thẻ “Chiến lược và thẻ “Giải
pháp”)
 Trong vòng 1 phút 30 giây, chọn các thẻ
kiến thức bỏ vào thùng chứa tương ứng.
o Cụm thắng: hoàn thành sớm nhất và
đúng nhiều thẻ nhất
o Cụm thua: báo cáo lại nội dung bài

III.
Chiến
lược dân số

I.
Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
điểm
dân SỐ
“Kiến tha
số

nhanh về tổ”

III.
Chiến
lược dân số
1. Mục
tiêu

2. Giải
pháp

I.
Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
điểm
dân SỐ
2. Giải
số 1. Mục
tiêu

Duy trì mức sinh thay thế, giảm
chênh lệch mức sinh.
Bảo vệ và phát triển dân số các
dân tộc thiểu số
Đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức
cân bằng tự nhiên
Duy trì cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi hợp lí
Nâng cao chất lượng dân số, phát
huy tối đa lợi thế cơ cấu dân số
vàng, thích ứng với già hoá dân số.
Thúc đẩy phân bố dân cư hợp lí
và đảm bảo an ninh quốc phòng,
Hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia,
đẩy mạnh lồng ghép dân số - xây
dựng - triển kinh tế – xã hội.

III.
Chiến
lược dân số

pháp

Hoàn thiện chính sách, pháp luật
dân số.
Đẩy mạnh giáo dục, truyền thông
về dân số và phát triển.
Phát triển mạng lưới và nâng cao
chất lượng dịch vụ về dân số.
Bảo đảm đủ nguồn lực cho công tác
dân số.
Tăng cường hợp tác khu vực, quốc
tế trong lĩnh vực dân số.

I.
điểm
số

Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
dân SỐ

Em có
biết

III.
Chiến
lược dân số

I.
điểm
số

Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
dân SỐ

Em có
biết

III.
Chiến
lược dân số

I.
điểm
số

Đặc HẠN CHẾ VỀ DÂN
dân SỐ

Em

biết

III.
Chiến
lược dân số

TRÒ CHƠI
GHÉP
Luật chơi:
HÌNH

LUYỆN
TẬP

 Có 6 câu hỏi, tương ứng 6 mảnh
ghép.
 Chọn ngẫu nhiên câu hỏi, trả lời
đúng mảnh ghép hiện ra và nhận
mảnh ghép, trả lời sai mất lượt.
 Lần lượt trả lời 6 câu, nhận được

1

gia
Câu
tăng
3.
Nhận
dânđịnh
số

nào
giảm,
sau
đây
nguyên
đúngtính
nhân
nhất
đến
tình
trạng
mất
cân
bằng
giới

số trẻ
Câu
6. Giải
pháp
nào
sau đây
không
bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
thuộc về giải pháp phát triển dân số ở
quan
về
trọng
điểm
nhất
dân
làsố
dophân theo thành thị
Việtđặc
Nam
nước
A.
ta?
độ cao
tuổi là
từdo
0 – 14 chiếm tỉ lệ cao và
A. khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm
A.
Thựcthôn
hiệnởcơ
chếta
lồng
ghép
các yếu tố
và nông
nước
hiện
nay?
A.
dân
số
già,
số
người
trong
độ
tuổi sinh
A.
chính
sách
dân
số
cùng
với
ngày
tăng.
dân càng
số trong
kế hoạch phát triển tư
củatưởng
từng
ở các vùng đông dân.
ngành kinh tế.
A.
đẻnam
Tỉngày
lệ dân
càng
nông
ít. thôn tăng nhanh.
trọng
kinh
nữ.
B.
độ
tuổi
từ
0 - sách
14 chiếm
lệ thấp

B. Thực hiện chính
dân sốtỉphù
hợp với
B. gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa
tình hình phát triển kinh tế - xã hội đất
B.
đời
sống
chưa
cao,kinh
người
muốn
ổn
B.
tác
động
của nền
tế dân
nông
nghiệp
ngày
càng
giảm.
nước.
dân.
C.
Thống
nhất
thị trường
triển
B.
định
Tỉ lệ
kinh
dân
tế.
thành
thị lớn lao
hơnđộng
nôngphát
thôn.
cần
nhiều
con
trai.
C. độhướng
tuổi từlinh
60 trở
lênhiện
chiếm
tỉ lệ
caoquả

theo
hoạt,
đại,
hiệu
C. gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng
và hội nhập.
C.
áp
lực
củakĩ công
việc,
một còn
số
người
C.
lệ
dân
thành
thị tăng
nhưng
C. Tỉtiến
bộ tăng.
về
thuật
y tế
trong
lựathấp.
chọn
ngày
càng
D.
Ứng
dụng
công
nghệ
hiện
đại
góp
phần
đông dân.
xây
dựng
con
người
Việt Nam phát triển
không
muốn
sinh
con.
thaiD.
nhi.
Tỉ
lệ
dân
thành
thị

thôn ta
ít chênh
D. tuổi
thọ trung bình nông
của nước
ngày
toàn
diện
D. khai thác tài nguyên và sử dụng lao
D. tâm
thực
hiện
chính
kế
lệch.
D.
lí xã
hộitốt
người
Việtsách
Nam dân
thíchsố
đông
càng
tăng.
động chưa hợp lí.
con.hoạch hoá gia đình.

2

3

4

5

6

2

8

0

6

VẬN
DỤNG

Viết báo cáo ĐIỀU TRA DÂN SỐ TẠI ĐỊA
PHƯƠNG SINH SỐNG
 Gợi ý:
Đơn vị điều tra: ấp, tổ, xóm…
Thời gian điều tra

Tình hình dân số: tổng quy mô dân số, tình
hình gia tăng, cơ cấu tuổi, giới tính, cơ cấu lao
động, số người bỏ học, tuổi thọ trung bình, có
bao nhiêu gia đình vi phạm kế hoạch hóa gia
đình? vv…
Phân tích và dự báo quá trình phát triển dân số
trong 5 năm sau.

Thank You
 
Gửi ý kiến