KNTT - Bài 1. Dân tộc và dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 16h:57' 03-09-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 456
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 16h:57' 03-09-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích:
0 người
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC KINH
DÂN TỘC TÀY
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC NÙNG
DÂN TỘC THÁI
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC MƯỜNG
DÂN TỘC KHƠ-ME
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC HOA
DÂN TỘC H MÔNG
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC DAO
DÂN TỘC GIA-RAI
2. DÂN TỘC
HS làm việc theo cặp, đọc thông tin mục 1 trang 116 SGK thực
hiện nhiệm vụ: Trình bày đặc điểm phân bố dân tộc của nước ta.
1. Dân tộc
– Nước ta có 54 dân tộc, người Kinh chiếm khoảng 85% tổng
số dân.
– Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống trên toàn lãnh thổ.
– Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với nhau. Ví dụ:
Tây Nguyên có 53 dân tộc cùng sinh sống.
– Người Việt Nam ở nước ngoài là 1 bộ phận của dân tộc
Việt Nam.
2. DÂN SỐ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Yêu cầu: HS làm việc cá nhân, đọc bảng số liệu 1.1, 1.2, biểu đồ hình 1 trang 117, 118
SGK, trả lời câu hỏi sau:
1.Nhận xét quy mô dân số và gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1989 – 2021:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Cơ cấu dân số theo tuổi và giới nước ta thay đổi theo xu hướng nào?
.............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………….....
2. DÂN SỐ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1. Nhận xét quy mô dân số và gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn
1989 – 2021:
– Quy mô dân số đông, tăng nhanh.
– Tỉ lệ gia tăng dân số khá thấp và có xu hướng giảm.
2. Cơ cấu dân số theo tuổi và giới nước ta thay đổi theo xu hướng
nào?
– Cơ cấu theo tuổi có xu hướng già hoá.
– Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng.
Câu 1: Các dân tộc ít người ở Việt Nam có số
dân trên một triệu người đó là
A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me.
B. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.
C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
D. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.
Câu 2: Đất nước nào sau đây có người Việt
Nam sinh sống và làm việc ở nước ngoài nhiều
nhất?
A. Cam-pu-chia.
B. Hoa Kỳ.
C. Pháp.
D. Nhật Bản.
Câu
3:
Xu
hướng già hóa dân
số ở Việt Nam trong những thập kỉ qua là do
nguyên nhân nào sau đây?
A. Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.
B. Tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình tăng.
C. Tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.
D. Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình giảm.
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc
điểm phân bố dân tộc Việt Nam?
A. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất, 85%.
B. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận
của dân tộc Việt Nam.
Câu 5: Nhận định nào sau đây thể hiện sự thay đổi
không gian phân bố của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
B. Các dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi.
C. Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với nhau.
D. Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ có nhiều
dân tộc.
Câu 6: Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân
số nước ta?
A. 75%.
B. 80%.
C. 85%.
D. 90%.
Câu 7: Phân bố dân cư nước ta không có đặc điểm
nào dưới đây?
A. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
B. Các dân tộc luôn đoàn kết, gắn bó với nhau.
C. Mỗi dân tộc chỉ phân bố trên một khu vực
nhất định.
D. Dân tộc thiểu số sinh sống chủ yếu ở khu
vực miền núi.
Câu 8: Người Việt Nam định cư ở nước
ngoài không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Không được công nhận là công dân Việt Nam.
B. Là một bộ phận quan trọng trong dân tộc Việt
Nam.
C. Quảng bá hình ảnh nước Việt Nam tới các nước
khác.
D. Có đóng góp trong công cuộc phát triển đất nước.
Câu 9: Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với
nhau trên lãnh thổ nước ta là do ảnh hưởng của
A. suy thoái kinh tế.
B. bùng nổ dân số.
C. sự phát triển kinh tế - xã hội.
D. chính sách di cư, di dân.
Câu 10: Nước ta cần làm gì để củng cố an ninh quốc
phòng khu vực biên giới?
A. Mở các trung tâm thương mại tại miền núi.
B. Chuyển dân từ đồng bằng lên miền núi.
C. Phát triển kinh tế - xã hội tại miền núi.
D. Bảo vệ và mở rộng diện tích rừng.
Câu 11: Cho bảng số liệu, nhận định nào
dưới đây không đúng về tình hình dân số
nước ta?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm xuống dưới 1%.
B. Tổng số dân tăng liên tục và khá nhanh.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục.
D. Dân số nước ta tăng nhưng còn biến động.
Câu 12: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta hiện
nay có xu hướng giảm là do
A. chủ trương đô thị hoá gắn với công nghiệp hoá.
B. thực hiện tốt phong trào xoá mù chữ ở vùng núi và
trung du.
C. thực hiện tốt các chính sách dân số, kế hoạch hoá
gia đình.
D. chủ trương xoá đói giảm nghèo, phân bố lại dân
cư.
Dựa vào bảng 1.1, hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999 – 2021
THỬ THÁCH CHO EM
Hãy tìm hiểu và viết báo cáo ngắn về
hiện trạng mất cân bằng giới tính khi
sinh ở địa phương em sinh sống.
Tìm kiếm thông tin trên sách, báo và Internet
Thời gian 1 tuần
Cá nhân
DÂN TỘC KINH
DÂN TỘC TÀY
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC NÙNG
DÂN TỘC THÁI
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC MƯỜNG
DÂN TỘC KHƠ-ME
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC HOA
DÂN TỘC H MÔNG
Nhìn tranh đoán dân tộc
DÂN TỘC DAO
DÂN TỘC GIA-RAI
2. DÂN TỘC
HS làm việc theo cặp, đọc thông tin mục 1 trang 116 SGK thực
hiện nhiệm vụ: Trình bày đặc điểm phân bố dân tộc của nước ta.
1. Dân tộc
– Nước ta có 54 dân tộc, người Kinh chiếm khoảng 85% tổng
số dân.
– Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống trên toàn lãnh thổ.
– Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với nhau. Ví dụ:
Tây Nguyên có 53 dân tộc cùng sinh sống.
– Người Việt Nam ở nước ngoài là 1 bộ phận của dân tộc
Việt Nam.
2. DÂN SỐ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Yêu cầu: HS làm việc cá nhân, đọc bảng số liệu 1.1, 1.2, biểu đồ hình 1 trang 117, 118
SGK, trả lời câu hỏi sau:
1.Nhận xét quy mô dân số và gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1989 – 2021:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Cơ cấu dân số theo tuổi và giới nước ta thay đổi theo xu hướng nào?
.............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………….....
2. DÂN SỐ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1. Nhận xét quy mô dân số và gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn
1989 – 2021:
– Quy mô dân số đông, tăng nhanh.
– Tỉ lệ gia tăng dân số khá thấp và có xu hướng giảm.
2. Cơ cấu dân số theo tuổi và giới nước ta thay đổi theo xu hướng
nào?
– Cơ cấu theo tuổi có xu hướng già hoá.
– Cơ cấu dân số theo giới tính khá cân bằng.
Câu 1: Các dân tộc ít người ở Việt Nam có số
dân trên một triệu người đó là
A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me.
B. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.
C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
D. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.
Câu 2: Đất nước nào sau đây có người Việt
Nam sinh sống và làm việc ở nước ngoài nhiều
nhất?
A. Cam-pu-chia.
B. Hoa Kỳ.
C. Pháp.
D. Nhật Bản.
Câu
3:
Xu
hướng già hóa dân
số ở Việt Nam trong những thập kỉ qua là do
nguyên nhân nào sau đây?
A. Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.
B. Tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình tăng.
C. Tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.
D. Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình giảm.
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc
điểm phân bố dân tộc Việt Nam?
A. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất, 85%.
B. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận
của dân tộc Việt Nam.
Câu 5: Nhận định nào sau đây thể hiện sự thay đổi
không gian phân bố của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
B. Các dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi.
C. Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với nhau.
D. Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ có nhiều
dân tộc.
Câu 6: Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân
số nước ta?
A. 75%.
B. 80%.
C. 85%.
D. 90%.
Câu 7: Phân bố dân cư nước ta không có đặc điểm
nào dưới đây?
A. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
B. Các dân tộc luôn đoàn kết, gắn bó với nhau.
C. Mỗi dân tộc chỉ phân bố trên một khu vực
nhất định.
D. Dân tộc thiểu số sinh sống chủ yếu ở khu
vực miền núi.
Câu 8: Người Việt Nam định cư ở nước
ngoài không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Không được công nhận là công dân Việt Nam.
B. Là một bộ phận quan trọng trong dân tộc Việt
Nam.
C. Quảng bá hình ảnh nước Việt Nam tới các nước
khác.
D. Có đóng góp trong công cuộc phát triển đất nước.
Câu 9: Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với
nhau trên lãnh thổ nước ta là do ảnh hưởng của
A. suy thoái kinh tế.
B. bùng nổ dân số.
C. sự phát triển kinh tế - xã hội.
D. chính sách di cư, di dân.
Câu 10: Nước ta cần làm gì để củng cố an ninh quốc
phòng khu vực biên giới?
A. Mở các trung tâm thương mại tại miền núi.
B. Chuyển dân từ đồng bằng lên miền núi.
C. Phát triển kinh tế - xã hội tại miền núi.
D. Bảo vệ và mở rộng diện tích rừng.
Câu 11: Cho bảng số liệu, nhận định nào
dưới đây không đúng về tình hình dân số
nước ta?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm xuống dưới 1%.
B. Tổng số dân tăng liên tục và khá nhanh.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục.
D. Dân số nước ta tăng nhưng còn biến động.
Câu 12: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta hiện
nay có xu hướng giảm là do
A. chủ trương đô thị hoá gắn với công nghiệp hoá.
B. thực hiện tốt phong trào xoá mù chữ ở vùng núi và
trung du.
C. thực hiện tốt các chính sách dân số, kế hoạch hoá
gia đình.
D. chủ trương xoá đói giảm nghèo, phân bố lại dân
cư.
Dựa vào bảng 1.1, hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999 – 2021
THỬ THÁCH CHO EM
Hãy tìm hiểu và viết báo cáo ngắn về
hiện trạng mất cân bằng giới tính khi
sinh ở địa phương em sinh sống.
Tìm kiếm thông tin trên sách, báo và Internet
Thời gian 1 tuần
Cá nhân
 







Các ý kiến mới nhất