Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hô Kim Vương
Ngày gửi: 16h:11' 12-10-2008
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 0 người
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
b.Khu vực đồng bằng
*
BÀI 7
(Tiếp theo)
b.Khu vực đồng bằng
Ở nước ta có những loại đồng bằng nào ? Chúng phân bố ở đâu?

* Đồng bằng châu thổ sông :gồm đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
Dựa vào lược đồ và nội dung sách giáo khoa nêu những đặc điểm cơ bản nhất của ĐBSH?
+nguyên nhân hình thành :
+Diện tích
+Đất
Được bồi tụ phù sa của sông Hồng và sông Thái Bình ,cao ở rìa phía tây và tây bắc Thấp dần ra biển
+diện tích 15000km2
Đất trong đê bạc màu do không được bồi đắp phù sa
Đất ngoài đê được bồi đáp phù sa hàng năm

-Đồng bằng sông Hồng
Dựa vào lược đồ và nội dung sách giáo khoa nêu những đặc điểm cơ bản nhất của ĐBSCL?
+nguyên nhân hình thành :
+Diện tích
+Đất
Được bồi đắp phù sa của sông Tiền và sông Hậu ,địa hình thấp và bằng phẳng ,kênh rạch nhiều
diện tich 40000Km2
2/3 đất nhiểm mặn và nhiểm phèn
Dựa vào lược đồ nêu đặc điểm ĐBDH theo dàn ý sau :
-+nguyên nhân hình thành :
+Diện tích
+Các đồ bằng lớn

- Chuû yeáu do phuø sa bieån boài ñaép. Ñaát nhieàu caùt, ít phuø sa.
- Dieän tích 15000 km2. Heïp chieàu ngang, bò chia caét thaønh nhieàu ñoàng baèng nhoû.
- Caùc ñoàng baèng lôùn: Ñoàng baèng soâng Maõ, soâng Chu; ñoàng baèng soâng Caû, soâng Thu Boàn, ...
3. Thế mạnh và hạn chế về thiên nhiên của các khu vực đồi núi và đồng bằng trong phát triển kinh tế - xã hội
a. Khu vực đồi núi
* Thuận lợi
-Ti nguyn khống s?n phong ph thuận lợi để phát triển các ngành công nghiệp.
- Rừng v d?t tr?ng =>pht tri?n lm-nơng nghi?p
Ngu?n th?y nang d?i do
Ti?m nang l?n v? du l?ch
* Khó khăn
- Gây trở ngại cho giao thông, khai thác tài nguyên và giao lưu kinh tế giữa các miền.
- Là nơi xảy ra nhiều thiên tai: lũ quét, xói mòn, xạt lở đất, động đất. hư lốc, mưa đá, sương mù, rét hại.
- Các dòng sông ở miền núi có tiềm năng thuỷ điện lớn (sông Đà, sông Đồng Nai...).

b. Khu vực đồng bằng
* Thuận lợi:
+ Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng các loại nông sản, đặc biệt là gạo.
+ Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như khoáng sản, thuỷ sản và lâm sản.
+ Là nơi có điều kiện để tập trung các thành phố, các khu công nghiệp và các trung tâm thương mại. .
* Các hạn chế: Thường xuyên chịu nhiều thiên tai bão, lụt, hạn hán...
No_avatar

Cảm ơn bài giảng của cô.

Tuy vậy, vẫn còn vài chỗ đánh chữ không đọc được, mong cô lưu tâm đến và khắc phục

Chúc cô sẽ có thật nhiều bài giảng hay

 
Gửi ý kiến