Chương IV. §6. Dấu của tam thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luc Duc Long
Ngày gửi: 21h:42' 04-11-2009
Dung lượng: 245.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Luc Duc Long
Ngày gửi: 21h:42' 04-11-2009
Dung lượng: 245.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
1
KÍNH CHÀO THẦY GIÁO VÀ CÁC BẠN SINH VIÊN K32D
NGƯỜI TRÌNH BÀY SV: LỤC ĐỨC LONG
2
kiểm tra lai bài cũ
Một em nhắc lại định lý dấu của nhị thức bậc nhất:
3
4
Xét dấu của biểu thức sau: f(x)=(x+1)(6-2x).
Vậy:
f(x)=(x+1)(6-2x)=-2x2+4x+6 gọi là một tam thức bậc hai.
5
Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
Định nghĩa:
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)=ax2+bx+c với a,b,c là các số cho trước (a?0).
Chú ý:
Ví dụ:
Nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx +c =0 (a? 0)
cũng được gọi là nghiệm của tam thức f(x) = ax2 + bx+c.
Bài Mới
? = b2 -4ac và ?`=b`2 - ac với b = 2b` theo thứ tự cũng được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức f(x) = ax2 + bx +c.
6
?>0
x
y
O
x
y
O
a>0
a<0
Dấu của tam thức bậc hai
7
2. Dấu của tam thức bậc hai
Định lý (về dấu của tam thức bậc hai):
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx +c =0 (a?0).
Nếu ? <0 thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x ? R.
Nếu ? =0 thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x ? -b/2a.
Nếu ? >0 thì f(x) có hai nghiệm x1 và x2 (x1Khi đó, f(x) trái dấu với hệ số a với ? x ?(x1;x2).
và f(x) cùng dấu với hệ số a với ? x ?(-?;x1)?(x2;+?).
Chú ý: Trong định lý trên có thể dùng ?` thay cho ?.
8
x
y
O
x
y
O
b. Nhận xét:
- Nếu tồn tại x0 sao cho af(x0)<0 thì tam thức bậc hai luôn có hai
nghiệm phân biệt.
- Nếu tồn tại x1, x2 sao cho f(x1)f(x2)<0 thì tam thức bậc hai luôn
có hai nghiệm phân biệt.
9
c. Ví dụ:
Ví dụ 1. Xét dấu các tam thức sau:
10
Giải:
Nhận thấy x2-x+1 có biệt thức ?=-3<0; hệ số a=1>0
? x2 -x+1>0 với ?x?R. Nên dấu của g(x) là dấu của biểu thức h(x)=(x2-2x)(-x2+5x-6)
Vậy: g(x)<0 với x?(- ?;0)?(3;+ ?)
g(x)>0 với x ?( 0;2)?(2;3)
11
Nhận xét: Điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c không thay đổi dấu
12
* Với m+2=0?m=-2
f(x)=0.2-0.(-2)+3=1>0 với ?x?R
Do đó m=-2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
* Với m+2?0?m ? -2
?x?R; f(x)>0 ? m+2>0
?`<0
Vậy để f(x) luôn dương với ?x?R thì m?-2.
13
Bài tập áp dụng
Giải: (1) ?x2+2(y+1)x+4y2-4y+4 ?0
Xét ?`=(y+1)2-4y2+4y-4
=-3y2+6y-3=-3(y-1)2?0 với ?y ?R
Do đó x2+2(y+1)x+4y2-4y+4 ?0 với ?x, y ?R.
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
1. Cho hai số thực x, y. Chứng minh rằng:
(x+2y)2?2(x+2)(y-1) (1)
đẳng thức xảy ra khi nào?
14
Bài tập áp dụng
2. Cho các số thực a, b, c dương thỏa mãn abc=1 và a3?36.
Chứng minh rằng:
Gợi ý; Đưa về tam thức bậc hai với biến là (b+c) và chứng minh
??0.
15
Củng cố Bài học
* Định lý về dấu của tam thức bậc 2 f(x)=ax2+bx+c(a?0)
* Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x) với các trường hợp ?<0; ?=0; ?>0 theo dấu của hệ số a
* Điều kiện để tam thức bậc hai f(x) không đổi dấu với mọi x?R
Bài tập về nhà:
Bài tập 49, 50, 51, 52 (sgk trang 140, 141)
16
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN THÂY VÀ CÁC BAN
KÍNH CHÀO THẦY GIÁO VÀ CÁC BẠN SINH VIÊN K32D
NGƯỜI TRÌNH BÀY SV: LỤC ĐỨC LONG
2
kiểm tra lai bài cũ
Một em nhắc lại định lý dấu của nhị thức bậc nhất:
3
4
Xét dấu của biểu thức sau: f(x)=(x+1)(6-2x).
Vậy:
f(x)=(x+1)(6-2x)=-2x2+4x+6 gọi là một tam thức bậc hai.
5
Tiết 58: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
Định nghĩa:
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)=ax2+bx+c với a,b,c là các số cho trước (a?0).
Chú ý:
Ví dụ:
Nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx +c =0 (a? 0)
cũng được gọi là nghiệm của tam thức f(x) = ax2 + bx+c.
Bài Mới
? = b2 -4ac và ?`=b`2 - ac với b = 2b` theo thứ tự cũng được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức f(x) = ax2 + bx +c.
6
?>0
x
y
O
x
y
O
a>0
a<0
Dấu của tam thức bậc hai
7
2. Dấu của tam thức bậc hai
Định lý (về dấu của tam thức bậc hai):
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx +c =0 (a?0).
Nếu ? <0 thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x ? R.
Nếu ? =0 thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x ? -b/2a.
Nếu ? >0 thì f(x) có hai nghiệm x1 và x2 (x1
và f(x) cùng dấu với hệ số a với ? x ?(-?;x1)?(x2;+?).
Chú ý: Trong định lý trên có thể dùng ?` thay cho ?.
8
x
y
O
x
y
O
b. Nhận xét:
- Nếu tồn tại x0 sao cho af(x0)<0 thì tam thức bậc hai luôn có hai
nghiệm phân biệt.
- Nếu tồn tại x1, x2 sao cho f(x1)f(x2)<0 thì tam thức bậc hai luôn
có hai nghiệm phân biệt.
9
c. Ví dụ:
Ví dụ 1. Xét dấu các tam thức sau:
10
Giải:
Nhận thấy x2-x+1 có biệt thức ?=-3<0; hệ số a=1>0
? x2 -x+1>0 với ?x?R. Nên dấu của g(x) là dấu của biểu thức h(x)=(x2-2x)(-x2+5x-6)
Vậy: g(x)<0 với x?(- ?;0)?(3;+ ?)
g(x)>0 với x ?( 0;2)?(2;3)
11
Nhận xét: Điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c không thay đổi dấu
12
* Với m+2=0?m=-2
f(x)=0.2-0.(-2)+3=1>0 với ?x?R
Do đó m=-2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
* Với m+2?0?m ? -2
?x?R; f(x)>0 ? m+2>0
?`<0
Vậy để f(x) luôn dương với ?x?R thì m?-2.
13
Bài tập áp dụng
Giải: (1) ?x2+2(y+1)x+4y2-4y+4 ?0
Xét ?`=(y+1)2-4y2+4y-4
=-3y2+6y-3=-3(y-1)2?0 với ?y ?R
Do đó x2+2(y+1)x+4y2-4y+4 ?0 với ?x, y ?R.
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
1. Cho hai số thực x, y. Chứng minh rằng:
(x+2y)2?2(x+2)(y-1) (1)
đẳng thức xảy ra khi nào?
14
Bài tập áp dụng
2. Cho các số thực a, b, c dương thỏa mãn abc=1 và a3?36.
Chứng minh rằng:
Gợi ý; Đưa về tam thức bậc hai với biến là (b+c) và chứng minh
??0.
15
Củng cố Bài học
* Định lý về dấu của tam thức bậc 2 f(x)=ax2+bx+c(a?0)
* Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x) với các trường hợp ?<0; ?=0; ?>0 theo dấu của hệ số a
* Điều kiện để tam thức bậc hai f(x) không đổi dấu với mọi x?R
Bài tập về nhà:
Bài tập 49, 50, 51, 52 (sgk trang 140, 141)
16
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN THÂY VÀ CÁC BAN
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất