Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bẩy
Ngày gửi: 22h:44' 30-12-2021
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bẩy
Ngày gửi: 22h:44' 30-12-2021
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5/ 125
( tiết 1)
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
a) Tính:
HĐCB 2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
16
7
18
14
16
1
1
1
1
7
18
14
10
32
14
36
28
SỐ
CHỮ SỐ TẬN CÙNG
0
2
4
6
8
b)
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết
cho 2.
Chẳng hạn: 0;2;4;6;8;96;158;160;… là các số chẵn.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết
cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là: 1;3;5;7;9 thì không chia hết cho 2
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn:1;3;5;7;9;97;569;671;… là các số lẻ.
16
7
18
14
16
1
1
1
1
7
18
14
HĐCB 4: Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
Các số nào chia hết cho 2:
b) Các số nào không chia hết cho 2 ?
98 ;
326 ;
1000 ;
7536
35, 89, 767, 8401 và 84683
HĐTH 1: Viết số:
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là:
48, 56, 72, 64
367, 675
355, 490, 760, 985
Bài 54: ( tiết 2)
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
a) Tính:
HĐCB 3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
6
8
5
7
6
2
4
1
3
11
8
9
4
8
1
7
2
11
3
3
4
20
30
40
25
35
SỐ
CHỮ SỐ TẬN CÙNG
0
0
0
5
5
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5
HĐCB 5: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
Các số chia hết cho 5:
b) Các số không chia hết cho 5 :
35 ;
660 ;
3000 ;
945
8, 57, 4674, 5353
HĐTH 2 : Trong các số:
Các số chia hết cho 2:
100 ;
48 ;
70 ;
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
45 ;
215 ;
b) Các số vừa chia hết cho 2 , vừa chia hết cho 5:
100 ;
70 ;
HĐTH 3 : Với ba chữ số 0 ; 6 ; 5, hãy viết số:
Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là:
650 ;
560 ;
506
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
650 ;
560 ;
605
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là:
650 ;
560
HĐTH 4 : Trong các số từ 1 đến 20:
Các số chia hết cho 5 là :
5 ;
10 ;
15 ;
b) Các số chẵn là:
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
10 ;
20
20
2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20
HĐƯD 2 : Trong các số từ 1 đến 100:
50 số chẵn
20 số chia hết cho 5
10 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
( tiết 1)
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
a) Tính:
HĐCB 2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
16
7
18
14
16
1
1
1
1
7
18
14
10
32
14
36
28
SỐ
CHỮ SỐ TẬN CÙNG
0
2
4
6
8
b)
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết
cho 2.
Chẳng hạn: 0;2;4;6;8;96;158;160;… là các số chẵn.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết
cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là: 1;3;5;7;9 thì không chia hết cho 2
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn:1;3;5;7;9;97;569;671;… là các số lẻ.
16
7
18
14
16
1
1
1
1
7
18
14
HĐCB 4: Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
Các số nào chia hết cho 2:
b) Các số nào không chia hết cho 2 ?
98 ;
326 ;
1000 ;
7536
35, 89, 767, 8401 và 84683
HĐTH 1: Viết số:
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là:
48, 56, 72, 64
367, 675
355, 490, 760, 985
Bài 54: ( tiết 2)
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
a) Tính:
HĐCB 3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
6
8
5
7
6
2
4
1
3
11
8
9
4
8
1
7
2
11
3
3
4
20
30
40
25
35
SỐ
CHỮ SỐ TẬN CÙNG
0
0
0
5
5
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5
HĐCB 5: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
Các số chia hết cho 5:
b) Các số không chia hết cho 5 :
35 ;
660 ;
3000 ;
945
8, 57, 4674, 5353
HĐTH 2 : Trong các số:
Các số chia hết cho 2:
100 ;
48 ;
70 ;
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
45 ;
215 ;
b) Các số vừa chia hết cho 2 , vừa chia hết cho 5:
100 ;
70 ;
HĐTH 3 : Với ba chữ số 0 ; 6 ; 5, hãy viết số:
Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là:
650 ;
560 ;
506
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
650 ;
560 ;
605
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là:
650 ;
560
HĐTH 4 : Trong các số từ 1 đến 20:
Các số chia hết cho 5 là :
5 ;
10 ;
15 ;
b) Các số chẵn là:
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
10 ;
20
20
2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20
HĐƯD 2 : Trong các số từ 1 đến 100:
50 số chẵn
20 số chia hết cho 5
10 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
 









Các ý kiến mới nhất