Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bẩy
Ngày gửi: 22h:44' 30-12-2021
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5/ 125
( tiết 1)

Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
a) Tính:
HĐCB 2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
16
7
18
14
16
1
1
1
1
7
18
14
10
32
14
36
28
SỐ
CHỮ SỐ TẬN CÙNG
0
2
4
6
8
b)
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết
cho 2.
Chẳng hạn: 0;2;4;6;8;96;158;160;… là các số chẵn.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;8 thì chia hết
cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là: 1;3;5;7;9 thì không chia hết cho 2
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn:1;3;5;7;9;97;569;671;… là các số lẻ.
16
7
18
14
16
1
1
1
1
7
18
14
HĐCB 4: Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
Các số nào chia hết cho 2:
b) Các số nào không chia hết cho 2 ?
98 ;
326 ;
1000 ;
7536
 35, 89, 767, 8401 và 84683
HĐTH 1: Viết số:
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là:
48, 56, 72, 64
367, 675
355, 490, 760, 985
Bài 54: ( tiết 2)

Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
a) Tính:
HĐCB 3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
6
8
5
7
6
2
4
1
3
11
8
9
4
8
1
7
2
11
3
3
4
20
30
40
25
35
SỐ
CHỮ SỐ TẬN CÙNG
0
0
0
5
5
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là: 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5
HĐCB 5: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
Các số chia hết cho 5:
b) Các số không chia hết cho 5 :
35 ;
660 ;
3000 ;
945
 8, 57, 4674, 5353
HĐTH 2 : Trong các số:
Các số chia hết cho 2:
100 ;
48 ;
70 ;
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
45 ;
215 ;
b) Các số vừa chia hết cho 2 , vừa chia hết cho 5:
100 ;
70 ;
HĐTH 3 : Với ba chữ số 0 ; 6 ; 5, hãy viết số:
Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là:
650 ;
560 ;
506
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là: 
650 ;
560 ;
605
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là: 
650 ;
560
HĐTH 4 : Trong các số từ 1 đến 20:
Các số chia hết cho 5 là :
5 ;
10 ;
15 ;
b) Các số chẵn là: 
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 
10 ;
20
20
2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20
HĐƯD 2 : Trong các số từ 1 đến 100:
50 số chẵn
20 số chia hết cho 5
10 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5. 
468x90
 
Gửi ý kiến