Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hoàng
Ngày gửi: 18h:38' 16-02-2022
Dung lượng: 742.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hoàng
Ngày gửi: 18h:38' 16-02-2022
Dung lượng: 742.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
THỊ TRẤN VŨNG LIÊM
Môn: Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Người dạy: Ngô Văn Hoàng
Dạy lớp: 4/7
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
(SGK/94)
Mục tiêu: Sau bài học, học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.
- Biết số chẳn, số lẽ.
a) Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8; … ; 156; 158; 160; ... là các số chẵn.
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9; … ; 567; 569; 571; ... là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
Bài 1. Trong các số: 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
a) Các số chia hết cho 2 là:
b) Các số không chia hết cho 2 là:
98;
326;
1000;
7536;
5782;
84638.
35;
89;
767;
8401.
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2.
Chẳng hạn:
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Chẳng hạn:
34;
46;
58;
70.
133;
247.
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT!
THỊ TRẤN VŨNG LIÊM
Môn: Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Người dạy: Ngô Văn Hoàng
Dạy lớp: 4/7
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
(SGK/94)
Mục tiêu: Sau bài học, học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.
- Biết số chẳn, số lẽ.
a) Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8; … ; 156; 158; 160; ... là các số chẵn.
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9; … ; 567; 569; 571; ... là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
Bài 1. Trong các số: 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
a) Các số chia hết cho 2 là:
b) Các số không chia hết cho 2 là:
98;
326;
1000;
7536;
5782;
84638.
35;
89;
767;
8401.
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2.
Chẳng hạn:
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Chẳng hạn:
34;
46;
58;
70.
133;
247.
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất