Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:13' 09-01-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:13' 09-01-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày ... tháng 1 năm 2022
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
3. Năng lực
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 4
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Các số sau, số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số, có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
*Hình thành KT
* Mục tiêu: Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Ghi nhớ:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý:
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì không chia hết cho 5.
HĐ thực hành
Mục tiêu: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 94; 5553:
a. Số nào chia hết cho 5 ?
b. Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553:
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660; 3000
35; 945
3000
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số:
0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số:
0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
3. Năng lực
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 4
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Các số sau, số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số, có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
*Hình thành KT
* Mục tiêu: Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Ghi nhớ:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý:
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì không chia hết cho 5.
HĐ thực hành
Mục tiêu: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 94; 5553:
a. Số nào chia hết cho 5 ?
b. Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553:
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660; 3000
35; 945
3000
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số:
0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số:
0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất