Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toán lớp 4
Người gửi: Hà Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 08h:26' 28-12-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 170
Nguồn: Toán lớp 4
Người gửi: Hà Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 08h:26' 28-12-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Lớp 4
Giáo Viên: Hà Thị Kim Ngân
KHỞI ĐỘNG
Trải nghiệm
KHÁM PHÁ
VỀ ĐÍCH
1. KHỞI ĐỘNG
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có
tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ĐÁP ÁN
C
A
N
BA
CK
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
A
N
BA
CK
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy
viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ
ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
A
N
BA
CK
2 . KHÁM PHÁ
a. Ví dụ:
10 : 5 = 2
30 : 5 = 6
15 : 5 = 3
50 : 5 = 10
25 : 5 = 5
55 : 5 = 11
b. Dấu hiệu chia hết cho 5:
31 : 5 = 6 (dư 1)
22 : 5 = 4 (dư 2)
43 : 5 = 8 (dư 3)
54 : 5 = 10 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
18 : 5 = 3 (dư 3)
109 : 5 = 21 (dư 4)
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì không chia hết cho 5.
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận
cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
3. Trải nghiệm
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ;
4674 ; 3000 ; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b)Số nào không chia hết cho 5 ?
:
Bài 1:
Số không
chia hết
cho 5
Số chia
hết cho
5
35
945
57
3000
660
5553
4674
8
Bài 2:
Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < ……. < 160;
b) 3575 < …….< 3585;
c) 335 ; 340 ; 345; …….. ; ……… ; 360.
Bài giải:
Số chia
hết cho
5 thích
hợp là:
155 < 160;
a) 150 < ………..
3580
b) 3575 < …..…….<
3585;
350 ; ………
355 ; 360.
c) 335; 340; 345; ……..
Bài 3: Với ba chữ số 0 ; 5 ; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
750
570
705
4. VỀ ĐÍCH
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945;
5553; 3000
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết
cho 2? 660; 3000.
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không
chia hết cho 2? 35; 945.
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945; 5553; 3000:
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
660 ; 3000
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
35 ; 945
Củng cố
Chúc các em chăm
ngoan học giỏi
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Lớp 4
Giáo Viên: Hà Thị Kim Ngân
KHỞI ĐỘNG
Trải nghiệm
KHÁM PHÁ
VỀ ĐÍCH
1. KHỞI ĐỘNG
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có
tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ĐÁP ÁN
C
A
N
BA
CK
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
A
N
BA
CK
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy
viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ
ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
A
N
BA
CK
2 . KHÁM PHÁ
a. Ví dụ:
10 : 5 = 2
30 : 5 = 6
15 : 5 = 3
50 : 5 = 10
25 : 5 = 5
55 : 5 = 11
b. Dấu hiệu chia hết cho 5:
31 : 5 = 6 (dư 1)
22 : 5 = 4 (dư 2)
43 : 5 = 8 (dư 3)
54 : 5 = 10 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
18 : 5 = 3 (dư 3)
109 : 5 = 21 (dư 4)
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì không chia hết cho 5.
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận
cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
3. Trải nghiệm
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ;
4674 ; 3000 ; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b)Số nào không chia hết cho 5 ?
:
Bài 1:
Số không
chia hết
cho 5
Số chia
hết cho
5
35
945
57
3000
660
5553
4674
8
Bài 2:
Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < ……. < 160;
b) 3575 < …….< 3585;
c) 335 ; 340 ; 345; …….. ; ……… ; 360.
Bài giải:
Số chia
hết cho
5 thích
hợp là:
155 < 160;
a) 150 < ………..
3580
b) 3575 < …..…….<
3585;
350 ; ………
355 ; 360.
c) 335; 340; 345; ……..
Bài 3: Với ba chữ số 0 ; 5 ; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
750
570
705
4. VỀ ĐÍCH
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945;
5553; 3000
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết
cho 2? 660; 3000.
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không
chia hết cho 2? 35; 945.
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Bài 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57; 660 ; 945; 5553; 3000:
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
660 ; 3000
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
35 ; 945
Củng cố
Chúc các em chăm
ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất