Dấu hiệu chia hết cho 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thi Thiết
Ngày gửi: 10h:11' 08-02-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thi Thiết
Ngày gửi: 10h:11' 08-02-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
https://www.freeppt7.com
LOGO
S? năo chia h?t cho 2?
S? năo chia h?t cho 5?
S? năo chia h?t cho c? 2 vă 5?
TOÂN
D?U HI?U
CHIA H?T CHO 9
KHÂM PHÂ
Tittle text
BẢNG CHIA 9
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
D?c b?ng chia cho 9
a, Ví dụ: 72 : 9 =
1
Ta có: 6 + 5 + 7 =
9 : 9 =
73
657 : 9 =
Ta có: 7 +2 =
18
18 : 9 =
2
182 : 9 =
20 (dư 2)
9
8
Ta có: 1+8+2 =
11
10 : 9 =
50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1 =
1 (dư1)
451 : 9 =
10
11 : 9 =
1 (dư 2)
Muốn nhận biết một số có chia hết cho 9 hay không, ta làm qua 2 bước:
- Bước 1: Tính tổng các chữ số.
- Bước 2: Lấy tổng đó chia cho 9, nếu chia hết thì số đó chia hết cho 9.
Tittle text
D?u hi?u chia h?t cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
LUY?N
T?P
Tittle text
Bài 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29385
Bài 2. Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9
96; 108; 7853;
5553; 1097
Tittle text
Bài 3. Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9
108
216
999
369
Tittle text
Bài 4. Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9
31
35
2
5
5
1
2
Toán
Dấu hiệu
chia hết cho 3
Khâm phâ
* Số chia hết cho 3:
63 : 3 = 21
Ta có: 6 + 3 = 9,
9 : 3 = 3
123 : 3 = 41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6,
6 : 3 = 2.
* Số không chia hết cho 3:
91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 9 + 1 = 10,
10 : 3 = 3 (dư 1).
125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3.
Luy?n t?p
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết
cho 3? Khoanh tròn vào số không chia hết
cho 3 đó.
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
102
333
672
801
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được các số
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 ; 79 ; 2 35.
1
5
2
56 ; 79 ; 2 35.
4
8
5
Chúc các con học tốt!
https://www.freeppt7.com
LOGO
S? năo chia h?t cho 2?
S? năo chia h?t cho 5?
S? năo chia h?t cho c? 2 vă 5?
TOÂN
D?U HI?U
CHIA H?T CHO 9
KHÂM PHÂ
Tittle text
BẢNG CHIA 9
9 : 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
D?c b?ng chia cho 9
a, Ví dụ: 72 : 9 =
1
Ta có: 6 + 5 + 7 =
9 : 9 =
73
657 : 9 =
Ta có: 7 +2 =
18
18 : 9 =
2
182 : 9 =
20 (dư 2)
9
8
Ta có: 1+8+2 =
11
10 : 9 =
50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1 =
1 (dư1)
451 : 9 =
10
11 : 9 =
1 (dư 2)
Muốn nhận biết một số có chia hết cho 9 hay không, ta làm qua 2 bước:
- Bước 1: Tính tổng các chữ số.
- Bước 2: Lấy tổng đó chia cho 9, nếu chia hết thì số đó chia hết cho 9.
Tittle text
D?u hi?u chia h?t cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
LUY?N
T?P
Tittle text
Bài 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29385
Bài 2. Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9
96; 108; 7853;
5553; 1097
Tittle text
Bài 3. Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9
108
216
999
369
Tittle text
Bài 4. Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9
31
35
2
5
5
1
2
Toán
Dấu hiệu
chia hết cho 3
Khâm phâ
* Số chia hết cho 3:
63 : 3 = 21
Ta có: 6 + 3 = 9,
9 : 3 = 3
123 : 3 = 41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6,
6 : 3 = 2.
* Số không chia hết cho 3:
91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 9 + 1 = 10,
10 : 3 = 3 (dư 1).
125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3.
Luy?n t?p
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết
cho 3? Khoanh tròn vào số không chia hết
cho 3 đó.
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311.
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
102
333
672
801
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được các số
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 ; 79 ; 2 35.
1
5
2
56 ; 79 ; 2 35.
4
8
5
Chúc các con học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất