Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Nghi
Ngày gửi: 16h:31' 24-12-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Nghi
Ngày gửi: 16h:31' 24-12-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
https://www.freeppt7.com
Số nào chia
hết cho 2?
13677
13678
13679
Số nào chia
hết cho 5?
39788
39782
39785
Số nào chia
hết cho cả 2
và 5?
1995
1996
1990
TOÁ
N
DẤU HIỆU
CHIA HẾT CHO
9
KHÁ
M
Đọc bảng chia
Tittle text
choBẢNG
9 CHIA 9
9:9=1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
a, Ví dụ: 72 : 9 = 8
Ta có: 7 +2 = 9
9:9=1
657 : 9 = 73
Ta có: 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
182 : 9 = 20 (dư 2)
Ta có: 1+8+2 = 11
11 : 9 = 1 (dư 2)
451 : 9 = 50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1 = 10
10 : 9 = 1 (dư1)
Muốn nhận biết một số có chia hết cho 9
hay không, ta làm qua 2 bước:
- Bước 1: Tính tổng các chữ số.
- Bước 2: Lấy tổng đó chia cho 9, nếu
chia hết thì số đó chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia
hết
Các
số có tổngcho
các chữ số9
chia hết
Tittle text
cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không
chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
LUYỆ
N
Bài 1. Trong các số
sau,
số
nào
Tittle text
chia hết cho 9?
99; 1999; 108;
5643; 29385
Bài 2. Trong các số sau, số nào
không chia hết cho 9
96; 108; 7853;
5553; 1097
Bài 3. Viết hai số cóTittle
ba chữ
text số và chia hết cho 9
108
216
999
369
Bài 4. Tìm chữ số thích
Tittlehợp
text viết vào ô trống
để được số chia hết cho 9
31 5
35 1
225
Toán
Dấu hiệu
chia hết cho 3
Khám
phá
* Số chia hết cho 3:
63 : 3 = 21
Ta có: 6 + 3 = 9,
9:3 =3
* Số không chia hết cho 3:
91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 9 + 1 = 10,
10 : 3 = 3 (dư 1).
123 : 3 = 41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6,
6 : 3 = 2.
125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3.
Luyện
tập
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết
cho 3? Khoanh tròn vào số không chia hết
cho 3 đó.
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
102
333
672
801
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được cá
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 1
; 79 5
; 2 2 35.
56 4
; 79 8
; 2 5 35.
Chúc các con
học tốt!
ĐỘNG
https://www.freeppt7.com
Số nào chia
hết cho 2?
13677
13678
13679
Số nào chia
hết cho 5?
39788
39782
39785
Số nào chia
hết cho cả 2
và 5?
1995
1996
1990
TOÁ
N
DẤU HIỆU
CHIA HẾT CHO
9
KHÁ
M
Đọc bảng chia
Tittle text
choBẢNG
9 CHIA 9
9:9=1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
a, Ví dụ: 72 : 9 = 8
Ta có: 7 +2 = 9
9:9=1
657 : 9 = 73
Ta có: 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
182 : 9 = 20 (dư 2)
Ta có: 1+8+2 = 11
11 : 9 = 1 (dư 2)
451 : 9 = 50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1 = 10
10 : 9 = 1 (dư1)
Muốn nhận biết một số có chia hết cho 9
hay không, ta làm qua 2 bước:
- Bước 1: Tính tổng các chữ số.
- Bước 2: Lấy tổng đó chia cho 9, nếu
chia hết thì số đó chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia
hết
Các
số có tổngcho
các chữ số9
chia hết
Tittle text
cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không
chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
LUYỆ
N
Bài 1. Trong các số
sau,
số
nào
Tittle text
chia hết cho 9?
99; 1999; 108;
5643; 29385
Bài 2. Trong các số sau, số nào
không chia hết cho 9
96; 108; 7853;
5553; 1097
Bài 3. Viết hai số cóTittle
ba chữ
text số và chia hết cho 9
108
216
999
369
Bài 4. Tìm chữ số thích
Tittlehợp
text viết vào ô trống
để được số chia hết cho 9
31 5
35 1
225
Toán
Dấu hiệu
chia hết cho 3
Khám
phá
* Số chia hết cho 3:
63 : 3 = 21
Ta có: 6 + 3 = 9,
9:3 =3
* Số không chia hết cho 3:
91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 9 + 1 = 10,
10 : 3 = 3 (dư 1).
123 : 3 = 41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6,
6 : 3 = 2.
125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ
Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3.
Luyện
tập
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Bài 2: Trong các số sau, số nào không chia hết
cho 3? Khoanh tròn vào số không chia hết
cho 3 đó.
96 ; 502 ; 6823 ; 55 553 ; 641 311
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3.
102
333
672
801
Theo em, các số sau có thoả mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
063 ; 99 ; 145.
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được cá
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:
56 1
; 79 5
; 2 2 35.
56 4
; 79 8
; 2 5 35.
Chúc các con
học tốt!
 









Các ý kiến mới nhất