Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §6. Dấu của tam thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Viết Hưng
Ngày gửi: 08h:38' 20-02-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Vũ Viết Hưng
Ngày gửi: 08h:38' 20-02-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Bài tập: Cho phương trình: x2 - 4x + 3 = 0 (1).
Trong các số sau, số nào là nghiệm của (1):
a. x = 0.
b. x = 1.
c. x = 2.
Lời giải:
Đặt VT = f(x) = x2 - 4x + 3, ta có:
f(1) = 0 nên x = 1 là nghiệm của (1).
f(0) = 3 nên x = 0 không là nghiệm của (1).
f(2) = -1 nên x = 2 không là nghiệm của (1).
Chương IV
Mục lục
1. Tam thức bậc hai:
Ví dụ:
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
Định nghĩa:
Chú ý:
Ví dụ:
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai ?
f(x) = - x2 + 2x + 5
f(t) = 3t2 - 2t
f(t) = - 2t + 3
f(x) = x2 - 1
f(x) = (m - 1)x2 + mx - 2
là tam thức bậc hai và có: a = -1, b = 2, c = 5.
là tam thức bậc hai và có: a = 3, b = -2, c = 0.
không là tam thức bậc hai vì có: a = 0.
là tam thức bậc hai và có: a = 1, b = 0, c = -1.
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Khi m = 1, biểu thức trở thành f(x) = x - 2.
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Xét đồ thị hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + c
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Định lý: SGK trang 139.
a. f(x)>0 với mọi x
b. f(x)<0 với mọi x
Chú ý:
Nhận xét:
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Định lý: SGK trang 139.
Chú ý:
Mục lục
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
Hướng dẫn về nhà:
+Nắm vững khái niệm tam thức bậc hai
+Năm vững, vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giảI các bài tập
+Bài tập về nhà 49,50,51,52 (trang 140_141).
Xin chân thành cảm ơn thầy
và các bạn!
Mục lục
Trần Huy Mạnh
Nguyễn Công Trường
Bùi Minh Lượng
Đặng Thị Hương
Bùi Thanh Thuỷ
Nguyễn Mạnh Cường
Trong các số sau, số nào là nghiệm của (1):
a. x = 0.
b. x = 1.
c. x = 2.
Lời giải:
Đặt VT = f(x) = x2 - 4x + 3, ta có:
f(1) = 0 nên x = 1 là nghiệm của (1).
f(0) = 3 nên x = 0 không là nghiệm của (1).
f(2) = -1 nên x = 2 không là nghiệm của (1).
Chương IV
Mục lục
1. Tam thức bậc hai:
Ví dụ:
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
Định nghĩa:
Chú ý:
Ví dụ:
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai ?
f(x) = - x2 + 2x + 5
f(t) = 3t2 - 2t
f(t) = - 2t + 3
f(x) = x2 - 1
f(x) = (m - 1)x2 + mx - 2
là tam thức bậc hai và có: a = -1, b = 2, c = 5.
là tam thức bậc hai và có: a = 3, b = -2, c = 0.
không là tam thức bậc hai vì có: a = 0.
là tam thức bậc hai và có: a = 1, b = 0, c = -1.
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Khi m = 1, biểu thức trở thành f(x) = x - 2.
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Xét đồ thị hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + c
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Định lý: SGK trang 139.
a. f(x)>0 với mọi x
b. f(x)<0 với mọi x
Chú ý:
Nhận xét:
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai:
2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
Định lý: SGK trang 139.
Chú ý:
Mục lục
Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
Hướng dẫn về nhà:
+Nắm vững khái niệm tam thức bậc hai
+Năm vững, vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giảI các bài tập
+Bài tập về nhà 49,50,51,52 (trang 140_141).
Xin chân thành cảm ơn thầy
và các bạn!
Mục lục
Trần Huy Mạnh
Nguyễn Công Trường
Bùi Minh Lượng
Đặng Thị Hương
Bùi Thanh Thuỷ
Nguyễn Mạnh Cường








f(0)=3>0 khong thoa man