Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Dãy điện hoá của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hà Công Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:32' 09-12-2008
Dung lượng: 501.5 KB
Số lượt tải: 907
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
QUÍ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ HỘI GIẢNG CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2003 - 2004
Biên Hòa, tháng 02 - 2004
TRƯỜNG THPT BC LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Thúy Hà
Lớp 12 CHUYÊN LÝ 2
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ

Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là gì ? Viết phản ứng minh họa.
Câu 2: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử,dạng ion rút gọn.Xác định vai trò chất tham gia phản ứng? a/ Fe tác dụng với dd CuSO4 b/ Cu tác dụng với dd AgNO3
Đáp án
Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là: Tính khử : M - ne = Mn+
Câu 2: a/ Fe tác dụng với dd CuSO4 Fe + CuSO4 = FeSO4 + Cu Fe + Cu2+ = Fe2+ + Cu
(chất khử) (chất oxi hóa)
b/ Cu tác dụng với dd AgNO3 Cu + 2 AgNO3 = Cu(NO3)2 + 2 Ag Cu + 2 Ag+ = Cu2+ + 2 Ag
(chất khư) (chất oxi hóa)
Bài 4:DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
I. CẶP OXI HOÁ - KHỬ
II. SO SÁNH NHỮNG CẶP OXI HOÁ- KHỬ
III. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
(Chất khử )
(Chất oxi hoá )
I.Cặp oxi hoá- khử của kim loại:
Mỗi chất oxi hoá và chất khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá khử.
Ví dụ:
Xét các quá trình sau:
X
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
II.So sánh tính chất những cặp oxi hoá-khử:
1.Cặp oxi hoá - khử Fe2+/Fe và Cu2+/Cu:
THÍ NGHIỆM
Fe
CuSO4
Cu
FeSO4
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
II.So sánh tính chất những cặp oxi hoá khử:
1.Cặp oxi hoá - khử Fe2+/Fe và Cu2+/Cu:
Phương trình:
Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
Chất:
Oxi hoá
Khử
Oxi hoá
Khử
2.Cặp oxi hoá- khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag:
mạnh hơn
yếu hơn
yếu hơn
mạnh hơn
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
II.So sánh tính chất những cặp oxi hoá khử:
2.Cặp oxi hoá khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag:
Cu
AgNO3
Ag
CuSO4
THÍ NGHIỆM
Kết luận:
Phương trình:
Cu(NO3)2 + Ag
Chất:
Oxi hoá
Khử
Khử
Oxi hoá
mạnh hơn
Mạnh hơn
Yếu hơn
Yếu hơn
Tính chất oxi hoá của ion:
Fe2+ Cu2+ Ag+
<
<
Tính chất oxi hoá của ion kim loại tăng dần: Fe2+ < Cu2+ < Ag+
Tính chấtkhử của kim loại:
Fe Cu Ag
>
>
Tính chất khử của kim loại giảm dần: Fe > Cu > Ag
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
3. Một số cặp oxi hoá-khử khác:
Với những thí nghiệm tương tự người ta đi đến kết luận:
Tính chất oxi hoá của ion kim loại tăng:
Fe2+ < Pb2+ < H+ < Cu2+ < Ag+
Tính chất khử của kim loại giảm:
Fe > Pb > H2 > Cu > Ag
II.So sánh tính chất những cặp oxi hoá khử:
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
III. Dãy điện hoá của kim loại:
1. Dãy điện hoá của kim loại:
Là một dãy những cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo chiều tăng tính chất oxi hoá của ion kim loại và chiều giảm tính chất khử của kim loại.
Tính chất oxi hoá của ion kim loại tăng
Tính chất khử của kim loại giảm
2.Ý nghĩa của dãy điện hoá:
Dự đoán chiều phản ứng giữa hai cặp oxi hoá khử.





Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Chất khử mạnh hơn+ Chất oxi hóa mạnh hơn
Chất khử yếu hơn+
Chất oxi hoá yếu hơn
Chất oxi hóa
Chất oxi hóa
Chất khử
Chất khử
yếu hơn
yếu hơn
mạnh hơn
mạnh hơn
Qui tắc anpha
Ví dụ:
Cu2+ + Zn = Cu + Zn2+
Dự đoán chiều phản ứng xảy ra giữa hai cặp oxi hoá khử sau Zn2+/Zn và Cu2+/Cu
TRẢ LỜI
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Dự đoán chiều phản ứng xảy ra giữa hai cặp oxi hoá khử sau:
a.Ni2+/Ni và Fe2+/Fe
b.Au3+/Au và Cu2+/Cu
TRẢ LỜI
Câu b: 2Au3+ + 3Cu = 2Au + 3Cu2+
Câu a: Ni2+ + Fe = Fe2+ + Ni








Câu 1








Cho 2 cặp oxi hóa - khử Ni2+/Ni và Ag+/Ag
Chọn phương trình ion rút gọn đúng
Câu 2
Câu 3
Cho 4 dd muối:
AgNO3, (2) MnSO4, (3) CuSO4, (4) FeCl2
Mn tác dụng được với dd muối nào?
Chọn câu trả lời đúng.
(1) (3)
(1) (3) (4)
(1) (2) (3)
(1) (2) (3) (4)
B. (1) (3) (4)
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Câu 4: Tại sao sau khi phân kim vàng bằng nước cường toan, để thu lại vàng người ta không dùng một kim loại mà lại dùng muối Fe2+
TRẢ LỜI
3Fe2+ + Au3+ = Au + 3Fe3+
Au + HNO3 +3 HCl = Au Cl3 +NO + 2H2O
Tổng kết bài
Bài 4: DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Trân trọng cảm ơn qúy Thầy Cô đã tham dự tiết hội giảng này
KÍNH CHÚC QÚY THẦY CÔ
SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC
Và một năm mới đạt nhiều thắng lợi
Chúc các em học sinh lớp Chuyên lý 2 học tập tốt.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
A2Câu hỏi 1: Dự đoán chiều phản ứng xảy ra giữa hai cặp oxi hoá khử sau:
a.Cu2+/Cu và Fe3+ /Fe2+
b.Au3+/Au và Fe3+ /Fe2+
Câu b: Au3+ + 3Fe2+ = 3Fe3+ + Au








TRẢ LỜI
Câu a: 2`Fe3+ + Cu = Cu2+ + 2Fe2+
 
Gửi ý kiến