Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Dãy điện hoá của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Điệp
Ngày gửi: 09h:04' 23-09-2011
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 453
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Nêu tính chất hóa học của kim loại?
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( nếu có):

Đáp:Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
Tác dụng với phi kim.-Tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với nước. -Tác dụng với dung dịch muối.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 18 -Tiết 29.
Dãy điện hóa của kim loại
III. DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
KIM LOẠI:
Cặp oxi hóa - khử
của kim loại.
2. So sánh tính chất
của các cặp
oxi hóa - khử
3. Dãy điện hóa
của kim loại.
III. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Nguyên tử Fe là chất oxi hóa(dạng oxi hóa) hay
chất khử( dạng khử)?
Ion là chất oxi hóa(dạng oxi hóa) hay
chất khử( dạng khử)?
Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Các nguyên tử kim loại ( Ag, Cu, Fe…) đóng vai trò
chất khử, các ion kim loại đóng vai trò
chất oxi hóa.
Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hóa khử của kim loại.
VD: ta có cặp oxi hóa khử:
Cặp oxi hóa khử Cu2+/Cu và Fe2+/Fe.
2. So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Viết PT ion thu gọn
(nếu có) khi cho:
Cu tác dụng với dd
FeSO4. So sánh tính
khử giữa nguyên tử
Cu và Fe; tính oxi hóa
giữa ion Cu2+ và Fe2+.
Viết PT ion thu gọn
(nếu có) khi cho:
Fe tác dụng với dd
CuSO4 .So sánh tính
khử giữa nguyên tử
Fe và Cu; tính oxi hóa
giữa ion Cu2+ và Fe2+.
- Tính khử của Fe > Cu
- Tính oxi hóa của Fe2+ < Cu2+
Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
Nhận xét
Cặp oxi hóa khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag.
Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag
Nhận xét
- Tính oxi hóa của Cu 2+ < Ag+
Người ta đã so sánh tính chất
của nhiều cặp oxi hóa- khử và
sắp xếp chúng lại thành dãy,gọi
là dãy điện hóa của kim loại
Vậy
dãy điện
hóa của
kim loại
là gì?
Viết PT ion thu gọn
(nếu có) khi cho:
Cu tác dụng với dd
AgNO3 .So sánh tính
khử giữa nguyên tử
Ag và Cu; tính oxi hóa
giữa ion Cu2+ và Ag+.
2. So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Pb2+



Pb
Mg2+



Mg
Dựa vào đâu mà người ta lại sắp được như vậy?
K+

K
Fe2+



Fe
Ni2+



Ni
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Tính oxi hóa của Fe2+< Cu2+ < Ag+
Tính khử của Fe > Cu > Ag
Na+



Na
Al3+



Al
Zn2+



Zn
Sn2+



Sn
Cu2+



Cu
H+



H2
Au 3+



Au
Ag+



Ag
III. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
3. Dãy điện hóa của kim loại:
Dãy điện hóa cho ta biết được điều gì?
So sánh tính oxi hóa của các ion Fe2+,Cu2+,Ag+.
So sánh tính khử của các nguyên tử Fe, Cu, Ag.
Vậy
dãy điện
hóa của
kim loại
là gì?
Vậy, dãy điện hóa của kim loại là một dãy
các cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều
tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần,
tính khử của các nguyên tử kim loại
giảm dần.
Lưu ý. Kim loại có tính khử càng mạnh thì ion kim loại tính oxi hóa của nó càng yếu
Người ta đã so sánh tính chất của nhiều cặp oxi hoá - khử và sắp xếp thành dãy điện hoá của kim loại :
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Ag+ Au3+
Tính oxi hoá của ion kim loại tăng
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Au
Tính khử của kim loại giảm
 
Gửi ý kiến