Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hiền
Ngày gửi: 09h:23' 22-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: đào thị hiền
Ngày gửi: 09h:23' 22-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỰ LẬP A
GV: ĐÀO THỊ HIỀN
CHỮA VỞ BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3
VỞ BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3
bài 11 : Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Trong số 8 325 714 :
Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 7 ở hàng ………………………, lớp ………
Chữ số 2 ở hàng ………………………, lớp ………
Chữ số 4 ở hàng ………………………, lớp………..
b) Trong số 753 842 601 :
Chữ số …… ở hàng trăm triệu, lớp ……………………
Chữ số …… ở hàng chục triệu, lớp ……………………
Chữ số …… ở hàng triệu, lớp …………………
Chữ số …… ở hàng trăm nghìn, lớp ……………
a) Trong số 8 325 714 :
Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 7 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
Chữ số 2 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
b) Trong số 753 842 601 :
Chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
Chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu.
Chữ số 3 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Số 6 231 874 đọc là ……………………
Số 25 352 206 đọc là …………………
Số 476 180 230 đọc là…………………
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là …………………
Số “ Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là ………………………
a) Số 6 231 874 đọc là “Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư”.
Số 25 352 206 đọc là “Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu”.
Số 476 180 230 đọc là “Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi”.
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là 8 210 121.
Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là 200 012 200.
Bài 14 : Dãy số tự nhiên
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là : ..............
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là : ...............
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là: 269 ; 692 ; 962.
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là: 12340 ; 12034 ; 12430.
Bài 3: Khoanh vào chữ số đặt trước dãy số tự nhiên:
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
Trong các dãy số đã cho, dãy số tự nhiên là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; .....
Bài 15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5
46 719 = ………………………………
18 304 = ………………………………
90 090 = ………………………………
56 056 = ………………………………
46 719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9
18 304 = 10 000 + 8000 + 300 + 4
90 090 = 90 000 + 90
56 056 = 50 000 + 6000 + 50 + 6
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng …… là ……
c) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng …… là …… và chữ số hàng …… là ……
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0.
c) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0.
GV: ĐÀO THỊ HIỀN
CHỮA VỞ BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3
VỞ BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3
bài 11 : Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Trong số 8 325 714 :
Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 7 ở hàng ………………………, lớp ………
Chữ số 2 ở hàng ………………………, lớp ………
Chữ số 4 ở hàng ………………………, lớp………..
b) Trong số 753 842 601 :
Chữ số …… ở hàng trăm triệu, lớp ……………………
Chữ số …… ở hàng chục triệu, lớp ……………………
Chữ số …… ở hàng triệu, lớp …………………
Chữ số …… ở hàng trăm nghìn, lớp ……………
a) Trong số 8 325 714 :
Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 7 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
Chữ số 2 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
b) Trong số 753 842 601 :
Chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
Chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu.
Chữ số 3 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Số 6 231 874 đọc là ……………………
Số 25 352 206 đọc là …………………
Số 476 180 230 đọc là…………………
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là …………………
Số “ Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là ………………………
a) Số 6 231 874 đọc là “Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư”.
Số 25 352 206 đọc là “Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu”.
Số 476 180 230 đọc là “Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi”.
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là 8 210 121.
Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là 200 012 200.
Bài 14 : Dãy số tự nhiên
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là : ..............
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là : ...............
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là: 269 ; 692 ; 962.
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là: 12340 ; 12034 ; 12430.
Bài 3: Khoanh vào chữ số đặt trước dãy số tự nhiên:
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
Trong các dãy số đã cho, dãy số tự nhiên là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; .....
Bài 15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5
46 719 = ………………………………
18 304 = ………………………………
90 090 = ………………………………
56 056 = ………………………………
46 719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9
18 304 = 10 000 + 8000 + 300 + 4
90 090 = 90 000 + 90
56 056 = 50 000 + 6000 + 50 + 6
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng …… là ……
c) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng …… là …… và chữ số hàng …… là ……
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0.
c) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0.
 







Các ý kiến mới nhất