Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hiền
Ngày gửi: 09h:23' 22-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỰ LẬP A
GV: ĐÀO THỊ HIỀN
CHỮA VỞ BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3
VỞ BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3
bài 11 : Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

Bài 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Trong số 8 325 714 :
    Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
    Chữ số 7 ở hàng ………………………, lớp ………
    Chữ số 2 ở hàng ………………………, lớp ………
    Chữ số 4 ở hàng ………………………, lớp………..
b) Trong số 753 842 601 :
    Chữ số …… ở hàng trăm triệu, lớp ……………………
    Chữ số …… ở hàng chục triệu, lớp ……………………
    Chữ số ……  ở hàng triệu, lớp …………………
    Chữ số …… ở hàng trăm nghìn, lớp ……………
a) Trong số 8 325 714 :
    Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
    Chữ số 7 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
    Chữ số 2 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
    Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
b) Trong số 753 842 601 : 
    Chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
    Chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu.
    Chữ số 3 ở hàng triệu, lớp triệu.
    Chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Số 6 231 874 đọc là ……………………
    Số 25 352 206 đọc là …………………
    Số 476 180 230 đọc là…………………
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là …………………
    Số “ Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là ………………………
a) Số 6 231 874 đọc là “Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư”.
    Số 25 352 206 đọc là “Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu”.
    Số 476 180 230 đọc là “Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi”.
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là 8 210 121.
    Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là 200 012 200.
Bài 14 : Dãy số tự nhiên
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là : ..............
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là : ...............
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là: 269 ; 692 ; 962.
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là: 12340 ; 12034 ; 12430.
Bài 3: Khoanh vào chữ số đặt trước dãy số tự nhiên:
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.      
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …     
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …     
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
Trong các dãy số đã cho, dãy số tự nhiên là:   0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; .....
Bài 15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5
         46 719 = ………………………………
         18 304 = ………………………………
         90 090 = ………………………………
         56 056 = ………………………………
46 719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9
18 304 = 10 000 + 8000 + 300 + 4
90 090 = 90 000 + 90
56 056 = 50 000 + 6000 + 50 + 6
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) : 
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng …… là ……
c) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng …… là …… và chữ số hàng …… là …… 
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0.
c) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0.
 
Gửi ý kiến