Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh mai
Ngày gửi: 16h:05' 11-10-2021
Dung lượng: 177.2 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: thanh mai
Ngày gửi: 16h:05' 11-10-2021
Dung lượng: 177.2 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 8. Dãy số tự nhiên.
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (tiết 2)
Mục tiêu
Số liền sau của số 73 568 là
Hoạt động 6: Chơi trò chơi “ Đố bạn viết số”
73 569
Số liền sau của số 560 699 là
560 700
Số liền trước của số 34 500 là
34 499
* Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
4 567
71 235
810 370
2 962 120
* Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số, cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
5 679
5 680
* Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. Cùng một chữ số nhưng đứng ở các vị trí khác nhau sẽ có các giá trị khác nhau.
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
4 870
Giá trị của chữ số 8 là 800
8 470
Giá trị của chữ số 8 là 8 000
4 780
Giá trị của chữ số 8 là 80
Ví dụ 1 :
Số 777 có 3 chữ số, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 7 lần lượt nhận giá trị là: 7 ; 70; 700.
Ví dụ 2 :
Trong số 345, chữ số 3 có giá trị là ....... , chữ số 4 có giá trị là ........ , chữ số 5 có giá trị là .........
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
300
40
5
Hoạt động 2: Thảo luận cùng nhau trả lời nội dung sau :
Đọc mỗi số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 906 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
46 307
Hàng trăm
Lớp đơn vị
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Hàng chục
Lớp đơn vị
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm bốn mươi
Hàng trăm nghìn
Lớp nghìn
Chín trăm linh linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba
Hàng
đơn vị
Lớp đơn vị
Bốn nghìn ba trăm.
Hoạt động 3. a) Viết các số sau :
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu.
Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
4 300
24 316
307 421
4300 = 4000 + 300
24 316 = 20 000 + 4000 + 300 + 10 + 6
307 421 = 300 000 + 7000 + 400 + 20 + 1
Hoạt động 3. b) Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
Hoàn thiện các bài tập trong vở thực hành toán bài 8.
Xem bài 9. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
Thực hiện HĐCB 1, 3 trang 22, 23 (bài 9)
Ôn lại các bảng cộng, trừ, nhân, chia.
Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
Toán
Bài 8. Dãy số tự nhiên.
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (tiết 2)
Mục tiêu
Số liền sau của số 73 568 là
Hoạt động 6: Chơi trò chơi “ Đố bạn viết số”
73 569
Số liền sau của số 560 699 là
560 700
Số liền trước của số 34 500 là
34 499
* Với mười chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
4 567
71 235
810 370
2 962 120
* Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số, cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
5 679
5 680
* Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. Cùng một chữ số nhưng đứng ở các vị trí khác nhau sẽ có các giá trị khác nhau.
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
4 870
Giá trị của chữ số 8 là 800
8 470
Giá trị của chữ số 8 là 8 000
4 780
Giá trị của chữ số 8 là 80
Ví dụ 1 :
Số 777 có 3 chữ số, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 7 lần lượt nhận giá trị là: 7 ; 70; 700.
Ví dụ 2 :
Trong số 345, chữ số 3 có giá trị là ....... , chữ số 4 có giá trị là ........ , chữ số 5 có giá trị là .........
Hoạt động 1. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
300
40
5
Hoạt động 2: Thảo luận cùng nhau trả lời nội dung sau :
Đọc mỗi số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 906 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
46 307
Hàng trăm
Lớp đơn vị
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Hàng chục
Lớp đơn vị
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm bốn mươi
Hàng trăm nghìn
Lớp nghìn
Chín trăm linh linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba
Hàng
đơn vị
Lớp đơn vị
Bốn nghìn ba trăm.
Hoạt động 3. a) Viết các số sau :
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu.
Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
4 300
24 316
307 421
4300 = 4000 + 300
24 316 = 20 000 + 4000 + 300 + 10 + 6
307 421 = 300 000 + 7000 + 400 + 20 + 1
Hoạt động 3. b) Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
Hoàn thiện các bài tập trong vở thực hành toán bài 8.
Xem bài 9. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
Thực hiện HĐCB 1, 3 trang 22, 23 (bài 9)
Ôn lại các bảng cộng, trừ, nhân, chia.
Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất