Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài phương
Ngày gửi: 10h:26' 18-01-2022
Dung lượng: 838.0 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài phương
Ngày gửi: 10h:26' 18-01-2022
Dung lượng: 838.0 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc các số sau:
3 003 400 000
Một tỉ không trăm chín mươi triệu
Ba tỉ không trăm linh ba triệu bốn trăm nghìn
1 090 000 000
b, Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2, 4, 8, 7; 6
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
0; 1; 2; 3; 5; 9
2. a, Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2022
Toán
Dãy số tự nhiên
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10. có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
- Chẳng hạn, số 89 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 90, thêm 1 vào số 99 được số tự nhiên liền sau là: 91, ...
- Chẳng hạn, số 999 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1000, thêm 1 vào số 1000 được số tự nhiên liền sau là: 1001, ...
269; 629; 926
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là:
…………………………………………………
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2; 3; 4; 0 là:
…………………………………………………
269; 692; 962
12340; 12034; 12430
Bài tập 2.
a) Viết số tự nhiên liền sau vào ô trống:
99
999
2005
100 000
12
100
1000
2006
100 001
b) Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
0
1
104
105
50 000
49 999
1953
1952
Bài tập 3: Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên
0; 1; 2; 3; 4; 5.
1; 2; 3; 4; 5; …
0; 1; 3; 5; 7; ….
0; 1; 2; 3; 4; 5; ….
Bài tập 4.
Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau:
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5;….; 100; ;…; 1000;
101
1001
b) 0; 2; 4; 6; 8; 10;….; 200; ;
202
204
c) 1; 2; 4; 8; ;
16
32
1. Đọc các số sau:
3 003 400 000
Một tỉ không trăm chín mươi triệu
Ba tỉ không trăm linh ba triệu bốn trăm nghìn
1 090 000 000
b, Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2, 4, 8, 7; 6
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
0; 1; 2; 3; 5; 9
2. a, Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2022
Toán
Dãy số tự nhiên
Toán
Dãy số tự nhiên
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
* Dãy số này 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10. có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
- Chẳng hạn, số 89 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 90, thêm 1 vào số 99 được số tự nhiên liền sau là: 91, ...
- Chẳng hạn, số 999 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1000, thêm 1 vào số 1000 được số tự nhiên liền sau là: 1001, ...
269; 629; 926
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là:
…………………………………………………
b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2; 3; 4; 0 là:
…………………………………………………
269; 692; 962
12340; 12034; 12430
Bài tập 2.
a) Viết số tự nhiên liền sau vào ô trống:
99
999
2005
100 000
12
100
1000
2006
100 001
b) Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
0
1
104
105
50 000
49 999
1953
1952
Bài tập 3: Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên
0; 1; 2; 3; 4; 5.
1; 2; 3; 4; 5; …
0; 1; 3; 5; 7; ….
0; 1; 2; 3; 4; 5; ….
Bài tập 4.
Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau:
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5;….; 100; ;…; 1000;
101
1001
b) 0; 2; 4; 6; 8; 10;….; 200; ;
202
204
c) 1; 2; 4; 8; ;
16
32
 








Các ý kiến mới nhất