DDTNT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Quang
Ngày gửi: 08h:16' 02-11-2012
Dung lượng: 120.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Quang
Ngày gửi: 08h:16' 02-11-2012
Dung lượng: 120.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
BIỂU CHUNG TRƯỜNG THCS
Đầu năm học 2012 - 2013
Đơn vị gửi (1):........................
Đơn vị nhận (2): ....................
I. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG
TT Danh mục Tổng Công lập Dân lập Bán công Tư thục Liên cấp Loại hình khác
1 Loại hình trường 1 1
2 Số điểm trường lẻ
3 Trường PTDT Bán trú
4 Trường đạt chuẩn quốc gia
II. "THÔNG TIN VỀ HỌC SINH, HỌC VIÊN"
TT Danh mục Tổng số Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 Tổng số lớp 4 1 1 1 1
Tr. đó: - Lớp 2 buổi/ngày
- Lớp Phổ thông DT bán trú
- Lớp học tin học 4 1 1 1 1
- Lớp học tiếng dân tộc
- Lớp học tiếng Anh 4 1 1 1 1
- Lớp học khuyết tật hoà nhập 4 1 1 1 1
- Lớp có học sinh học nghề 1 1
- Lớp ghép
2 Tổng số học sinh
Trong tổng số - Nữ 39 12 9 10 8
- Dân tộc 57 24 10 9 14
Trong đó: Nữ dân tộc 22 9 4 3 6
- Học 2 buổi/ngày 90 30 20 20 20
- Học sinh phổ thông DT bán trú
+ Nữ
+ Dân tộc
Trong đó: Nữ dân tộc
Chia ra: HS PT DT bán trú trong trường
HS PT DT bán trú ngoài trường
- Khuyết tật học hòa nhập 90 30 20 20 20
- Học lớp ghép
- Học tin học 90 30 20 20 20
- Học tiếng dân tộc
- Học tiếng Anh 90 30 20 20 20
- Học nghề phổ thông 20 20
- Học sinh mới tuyển
+ Số HSTN lớp 5 năm học trước 30 30
+ Nữ
+ Dân tộc
+ Nữ dân tộc
+ Khuyết tật học hòa nhập 30 30
- Học sinh lưu ban năm học trước
+ Nữ
+ Dân tộc
+ Nữ dân tộc
+ Khuyết tật học hòa nhập
- Số học sinh chuyển đi trong hè
- Số học sinh chuyển đến trong hè
- Số học sinh bỏ học trong hè
Trong TS: - Nữ
- Dân tộc
- Nữ dân tộc
- Học sinh khuyết tật
Nguyên nhân bỏ học
Trong TS:+ Hoàn cảnh gia đình khó khăn
+ Học lực yếu kém
" + Xa trường, đi lại khó khăn"
" + Thiên tai, dịch bệnh"
+ Nguyên nhân khác
- Số học sinh là Đội viên 90 30 20 20 20
- Số học sinh là Đoàn viên
- Số học sinh diện chính sách (*) 31 9 7 7 8
+ Con liệt sĩ
" + Con thương binh, bệnh binh"
+ Con hộ nghèo
+ Con hộ nghèo thuộc CT135 31 9 7 7 8
+ Mồ côi cả cha lẫn mẹ
+ Vùng đặc biệt khó khăn 31 9 7 7 8
+ Nhiễm chất độc màu da cam
+ Diện chính sách khác
- Tổng số học sinh chia theo độ tuổi 90 30 21 19 20
Chia ra + Dưới 11 tuổi 4 4
+ 11 tuổi 12 11 1
+ 12 tuổi 18 7 10 1
+ 13 tuổi 22 4 4 12 2
+ 14 tuổi 19 4 2 3 10
+ Trên 15 tuổi 15 4 3 8
- Tổng số học sinh nữ chia theo độ tuổi 31 12 7 8 4
Chia ra + Dưới 11 tuổi 2 2
+ 11 tuổi 8 7 1
+ 12 tuổi 6 1 4 1
+ 13 tuổi 6 1 1 4
+ 14 tuổi 7 1 1 2 3
+ Trên 15 tuổi 2 1 1
- Tổng số học sinh dân tộc chia theo độ tuổi 52 24 11 8 9
Chia ra + Dưới 11 tuổi 4 4
+ 11 tuổi 7 7
+ 12 tuổi 15 7 8
+ 13 tuổi 11 4 2 5
+ 14 tuổi 13 2 1 3 7
+ Trên 15 tuổi 2 2
Tổng số Trong tổng số
Nữ Dân tộc Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh được miễn học phí (*) 149 63 105 48 34 34 33
Chia ra "- Con của người có công, con anh hùng, con của liệt sỹ, thương binh" 0
"- Có cha mẹ thường trú tại xã biên giới, vùng cao, hải đảo, xã ĐBKK" 0
"- Mồ côi cả cha, mẹ hoặc bị tàn tật, khuyết tật" 31 12 23 9 7 7 8
"- Bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng" 87 39 59 30 20 20 17
- Có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định 31 12 23 9 7 7 8
Tổng số học sinh được giảm học phí (*) 0
Chia ra - Có cha mẹ là công nhân bị tai nạn và mắc bệnh nghề nghiệp 0
- Có cha mẹ có thu nhập bằng 150% thu nhập hộ nghèo theo quy định 0
Tổng số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập (*) 149 63 105 48 34 34 33
Chia ra "- Có cha mẹ thường trú tại xã biên giới, vùng cao, hải đảo, xã ĐBKK" 31 12 23 9 7 7 8
"- Mồ côi cả cha, mẹ hoặc bị t
Đầu năm học 2012 - 2013
Đơn vị gửi (1):........................
Đơn vị nhận (2): ....................
I. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG
TT Danh mục Tổng Công lập Dân lập Bán công Tư thục Liên cấp Loại hình khác
1 Loại hình trường 1 1
2 Số điểm trường lẻ
3 Trường PTDT Bán trú
4 Trường đạt chuẩn quốc gia
II. "THÔNG TIN VỀ HỌC SINH, HỌC VIÊN"
TT Danh mục Tổng số Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 Tổng số lớp 4 1 1 1 1
Tr. đó: - Lớp 2 buổi/ngày
- Lớp Phổ thông DT bán trú
- Lớp học tin học 4 1 1 1 1
- Lớp học tiếng dân tộc
- Lớp học tiếng Anh 4 1 1 1 1
- Lớp học khuyết tật hoà nhập 4 1 1 1 1
- Lớp có học sinh học nghề 1 1
- Lớp ghép
2 Tổng số học sinh
Trong tổng số - Nữ 39 12 9 10 8
- Dân tộc 57 24 10 9 14
Trong đó: Nữ dân tộc 22 9 4 3 6
- Học 2 buổi/ngày 90 30 20 20 20
- Học sinh phổ thông DT bán trú
+ Nữ
+ Dân tộc
Trong đó: Nữ dân tộc
Chia ra: HS PT DT bán trú trong trường
HS PT DT bán trú ngoài trường
- Khuyết tật học hòa nhập 90 30 20 20 20
- Học lớp ghép
- Học tin học 90 30 20 20 20
- Học tiếng dân tộc
- Học tiếng Anh 90 30 20 20 20
- Học nghề phổ thông 20 20
- Học sinh mới tuyển
+ Số HSTN lớp 5 năm học trước 30 30
+ Nữ
+ Dân tộc
+ Nữ dân tộc
+ Khuyết tật học hòa nhập 30 30
- Học sinh lưu ban năm học trước
+ Nữ
+ Dân tộc
+ Nữ dân tộc
+ Khuyết tật học hòa nhập
- Số học sinh chuyển đi trong hè
- Số học sinh chuyển đến trong hè
- Số học sinh bỏ học trong hè
Trong TS: - Nữ
- Dân tộc
- Nữ dân tộc
- Học sinh khuyết tật
Nguyên nhân bỏ học
Trong TS:+ Hoàn cảnh gia đình khó khăn
+ Học lực yếu kém
" + Xa trường, đi lại khó khăn"
" + Thiên tai, dịch bệnh"
+ Nguyên nhân khác
- Số học sinh là Đội viên 90 30 20 20 20
- Số học sinh là Đoàn viên
- Số học sinh diện chính sách (*) 31 9 7 7 8
+ Con liệt sĩ
" + Con thương binh, bệnh binh"
+ Con hộ nghèo
+ Con hộ nghèo thuộc CT135 31 9 7 7 8
+ Mồ côi cả cha lẫn mẹ
+ Vùng đặc biệt khó khăn 31 9 7 7 8
+ Nhiễm chất độc màu da cam
+ Diện chính sách khác
- Tổng số học sinh chia theo độ tuổi 90 30 21 19 20
Chia ra + Dưới 11 tuổi 4 4
+ 11 tuổi 12 11 1
+ 12 tuổi 18 7 10 1
+ 13 tuổi 22 4 4 12 2
+ 14 tuổi 19 4 2 3 10
+ Trên 15 tuổi 15 4 3 8
- Tổng số học sinh nữ chia theo độ tuổi 31 12 7 8 4
Chia ra + Dưới 11 tuổi 2 2
+ 11 tuổi 8 7 1
+ 12 tuổi 6 1 4 1
+ 13 tuổi 6 1 1 4
+ 14 tuổi 7 1 1 2 3
+ Trên 15 tuổi 2 1 1
- Tổng số học sinh dân tộc chia theo độ tuổi 52 24 11 8 9
Chia ra + Dưới 11 tuổi 4 4
+ 11 tuổi 7 7
+ 12 tuổi 15 7 8
+ 13 tuổi 11 4 2 5
+ 14 tuổi 13 2 1 3 7
+ Trên 15 tuổi 2 2
Tổng số Trong tổng số
Nữ Dân tộc Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh được miễn học phí (*) 149 63 105 48 34 34 33
Chia ra "- Con của người có công, con anh hùng, con của liệt sỹ, thương binh" 0
"- Có cha mẹ thường trú tại xã biên giới, vùng cao, hải đảo, xã ĐBKK" 0
"- Mồ côi cả cha, mẹ hoặc bị tàn tật, khuyết tật" 31 12 23 9 7 7 8
"- Bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng" 87 39 59 30 20 20 17
- Có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định 31 12 23 9 7 7 8
Tổng số học sinh được giảm học phí (*) 0
Chia ra - Có cha mẹ là công nhân bị tai nạn và mắc bệnh nghề nghiệp 0
- Có cha mẹ có thu nhập bằng 150% thu nhập hộ nghèo theo quy định 0
Tổng số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập (*) 149 63 105 48 34 34 33
Chia ra "- Có cha mẹ thường trú tại xã biên giới, vùng cao, hải đảo, xã ĐBKK" 31 12 23 9 7 7 8
"- Mồ côi cả cha, mẹ hoặc bị t
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất