Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Phong
Ngày gửi: 09h:40' 09-10-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Phong
Ngày gửi: 09h:40' 09-10-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
Trực tuyến
Bài giảng môn Toán lớp 5
Giáo viên: VÕ THANH PHONG
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHÂU PHÚ- AN GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC B KHÁNH HÒA
NĂM HỌC: 2021 - 2022
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi người khác nói
Ngồi học đúng tư thế
Các đơn vị đo diện tích đã học:
km2
m2
dm2
cm2
Toán: Tiết 24
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Thứ …… ngày …. tháng 9 năm 2021
Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam2 = 100m2
dam2
* Một đề-ca-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là:
* Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100
hình vuông 1m2
Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm2 = 100dam2
hm2
* Một héc-tô-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc- tô-mét vuông viết tắt là:
* Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100
hình vuông 1dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Toán
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Thứ …… ngày …. tháng 9 năm 2021
Luyện tập - Thực hành:
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
Toán
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Thứ …… ngày …. tháng 9 năm 2021
Bài 2: Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
Luyện tập - Thực hành:
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 2dam2 = . . . . m2
3dam2 15m2 = . . . . m2
200m2 = . . . . dam2
b) 1m2 = . . . . dam2
3m2 = . . . . dam2
1dam2 = . . . . hm2
8dam2 = . . . . hm2
200
315
2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
1dam2 = hm2
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 5dam2 23m2 =
23
100
16dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
Luyện tập - Thực hành:
5
dam2
dam2
dam2
5
+
=
16
dam2
dam2
dam2
+
=
16
32
dam2
dam2
dam2
32
+
=
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 5dam2 23m2 =
23
100
16dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
Luyện tập - Thực hành:
5
dam2
dam2
dam2
5
+
=
dam2
16
dam2
32
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Đi tìm bí ẩn
Trò chơi
100m2 = . . . . dam2
1
05
04
03
02
01
00
870m2 = . . . dam2 . . . m2
70
8
05
04
03
02
01
00
1hm2 = . . . . . . dam2
100
05
04
03
02
01
00
32dam2 9m2 = . . . . . m2
3209
05
04
03
02
01
00
4hm2 125m2 = . . . . . . . hm2
05
04
03
02
01
00
2dam2 74m2 = . . . . . dam2
05
04
03
02
01
00
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 46 dam2 27m2. Mảnh đất đó có diện tích là . . . . . . . m2.
4627
05
04
03
02
01
00
5 dam2 = . . dam2 . . . m2
23
100
05
04
03
02
01
00
Dặn dò
Về nhà học bài.
Làm thêm bài tập trong vở bài tập.
Xem trước bài:
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Tiết học đến đây là kết thúc.
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em.
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
Trực tuyến
Bài giảng môn Toán lớp 5
Giáo viên: VÕ THANH PHONG
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHÂU PHÚ- AN GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC B KHÁNH HÒA
NĂM HỌC: 2021 - 2022
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi người khác nói
Ngồi học đúng tư thế
Các đơn vị đo diện tích đã học:
km2
m2
dm2
cm2
Toán: Tiết 24
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Thứ …… ngày …. tháng 9 năm 2021
Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam2 = 100m2
dam2
* Một đề-ca-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là:
* Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100
hình vuông 1m2
Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm2 = 100dam2
hm2
* Một héc-tô-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc- tô-mét vuông viết tắt là:
* Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100
hình vuông 1dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Toán
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Thứ …… ngày …. tháng 9 năm 2021
Luyện tập - Thực hành:
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
Toán
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Thứ …… ngày …. tháng 9 năm 2021
Bài 2: Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
Luyện tập - Thực hành:
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 2dam2 = . . . . m2
3dam2 15m2 = . . . . m2
200m2 = . . . . dam2
b) 1m2 = . . . . dam2
3m2 = . . . . dam2
1dam2 = . . . . hm2
8dam2 = . . . . hm2
200
315
2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
1dam2 = hm2
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 5dam2 23m2 =
23
100
16dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
Luyện tập - Thực hành:
5
dam2
dam2
dam2
5
+
=
16
dam2
dam2
dam2
+
=
16
32
dam2
dam2
dam2
32
+
=
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 5dam2 23m2 =
23
100
16dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
Luyện tập - Thực hành:
5
dam2
dam2
dam2
5
+
=
dam2
16
dam2
32
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Đi tìm bí ẩn
Trò chơi
100m2 = . . . . dam2
1
05
04
03
02
01
00
870m2 = . . . dam2 . . . m2
70
8
05
04
03
02
01
00
1hm2 = . . . . . . dam2
100
05
04
03
02
01
00
32dam2 9m2 = . . . . . m2
3209
05
04
03
02
01
00
4hm2 125m2 = . . . . . . . hm2
05
04
03
02
01
00
2dam2 74m2 = . . . . . dam2
05
04
03
02
01
00
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 46 dam2 27m2. Mảnh đất đó có diện tích là . . . . . . . m2.
4627
05
04
03
02
01
00
5 dam2 = . . dam2 . . . m2
23
100
05
04
03
02
01
00
Dặn dò
Về nhà học bài.
Làm thêm bài tập trong vở bài tập.
Xem trước bài:
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Tiết học đến đây là kết thúc.
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em.
 







Các ý kiến mới nhất