Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN DƯƠNG
Ngày gửi: 03h:40' 13-10-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN DƯƠNG
Ngày gửi: 03h:40' 13-10-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
Trực tuyến
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi người khác nói
Ngồi học đúng tư thế
* Nêu tên các đơn vị đo
diện tích đã học?
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
a. Héc-tô-mét vuông
1hm
Một Héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Ta có:
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc – tô -mét vuông.
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi
héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a/Viết số thích hợp vào chỗ trống:
2dam2 = . . . . m2
30dam2 = . . . . m2
200
3000
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
= 5dam2
= 16dam2
= 32dam2
Đi tìm bí ẩn
Trò chơi
100m2 = . . . . dam2
1
05
04
03
02
01
00
870m2 = . . . dam2 . . . m2
70
8
05
04
03
02
01
00
1hm2 = . . . . . . dam2
100
05
04
03
02
01
00
32dam2 9m2 = . . . . . m2
3209
05
04
03
02
01
00
4hm2 125m2 = . . . . . . . hm2
05
04
03
02
01
00
2dam2 74m2 = . . . . . dam2
05
04
03
02
01
00
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 46 dam2 27m2. Mảnh đất đó có diện tích là . . . . . . . m2.
4627
05
04
03
02
01
00
5 dam2 = . . dam2 . . . m2
23
100
05
04
03
02
01
00
Dặn dò
Về nhà học bài.
Làm thêm bài tập trong vở bài tập.
Xem trước bài:
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
Trực tuyến
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi người khác nói
Ngồi học đúng tư thế
* Nêu tên các đơn vị đo
diện tích đã học?
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
a. Héc-tô-mét vuông
1hm
Một Héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Ta có:
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc – tô -mét vuông.
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi
héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a/Viết số thích hợp vào chỗ trống:
2dam2 = . . . . m2
30dam2 = . . . . m2
200
3000
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
= 5dam2
= 16dam2
= 32dam2
Đi tìm bí ẩn
Trò chơi
100m2 = . . . . dam2
1
05
04
03
02
01
00
870m2 = . . . dam2 . . . m2
70
8
05
04
03
02
01
00
1hm2 = . . . . . . dam2
100
05
04
03
02
01
00
32dam2 9m2 = . . . . . m2
3209
05
04
03
02
01
00
4hm2 125m2 = . . . . . . . hm2
05
04
03
02
01
00
2dam2 74m2 = . . . . . dam2
05
04
03
02
01
00
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 46 dam2 27m2. Mảnh đất đó có diện tích là . . . . . . . m2.
4627
05
04
03
02
01
00
5 dam2 = . . dam2 . . . m2
23
100
05
04
03
02
01
00
Dặn dò
Về nhà học bài.
Làm thêm bài tập trong vở bài tập.
Xem trước bài:
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất