Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 09h:38' 22-12-2021
Dung lượng: 171.8 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
Đề-ca-mét vuông viết tắt là gì ?
Đề-ca-mét vuông là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm bao nhiêu hình vuông 1m2 ?
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2
Ta có: 1dam2 = 100m2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Héc-tô-mét vuông viết tắt là gì ?
Héc-tô-mét vuông là gì ?
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dam2 ?
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2 .
Ta có: 1hm2 = 100dam2
Đọc các số đo diện tích:

105dam2 ; 32 600dam2 ; 492hm2 ; 180 350hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.

b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.

c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.

d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông
271 dam2
18 954 dam2
603 hm2
34 620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = m2 30hm2 = dam2
3dam2 15m2 = m2 12hm2 5dam2 = dam2
200 m2 = dam2 760m2 = dam2 m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1205
60
7
3 000
315
2
200
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
 
 
 
 
 
 
 
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
16dam2 91m2
32dam2 5m2
 
 
 
 
a) Mi-li-mét vuông
1mm2
1cm
Mi-li-mét vuông viết tắt là gì ?
Mi-li-mét vuông là gì ?
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1mm2 ?
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
 
a) Mi-li-mét vuông
1mm2
1cm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:

- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
 
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
 
Gửi ý kiến