Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 09h:38' 22-12-2021
Dung lượng: 171.8 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 09h:38' 22-12-2021
Dung lượng: 171.8 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
Đề-ca-mét vuông viết tắt là gì ?
Đề-ca-mét vuông là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm bao nhiêu hình vuông 1m2 ?
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2
Ta có: 1dam2 = 100m2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Héc-tô-mét vuông viết tắt là gì ?
Héc-tô-mét vuông là gì ?
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dam2 ?
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2 .
Ta có: 1hm2 = 100dam2
Đọc các số đo diện tích:
105dam2 ; 32 600dam2 ; 492hm2 ; 180 350hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông
271 dam2
18 954 dam2
603 hm2
34 620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = m2 30hm2 = dam2
3dam2 15m2 = m2 12hm2 5dam2 = dam2
200 m2 = dam2 760m2 = dam2 m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1205
60
7
3 000
315
2
200
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
16dam2 91m2
32dam2 5m2
a) Mi-li-mét vuông
1mm2
1cm
Mi-li-mét vuông viết tắt là gì ?
Mi-li-mét vuông là gì ?
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1mm2 ?
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
a) Mi-li-mét vuông
1mm2
1cm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
Đề-ca-mét vuông viết tắt là gì ?
Đề-ca-mét vuông là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm bao nhiêu hình vuông 1m2 ?
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2
Ta có: 1dam2 = 100m2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Héc-tô-mét vuông viết tắt là gì ?
Héc-tô-mét vuông là gì ?
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dam2 ?
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2 .
Ta có: 1hm2 = 100dam2
Đọc các số đo diện tích:
105dam2 ; 32 600dam2 ; 492hm2 ; 180 350hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông
271 dam2
18 954 dam2
603 hm2
34 620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = m2 30hm2 = dam2
3dam2 15m2 = m2 12hm2 5dam2 = dam2
200 m2 = dam2 760m2 = dam2 m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1205
60
7
3 000
315
2
200
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
16dam2 91m2
32dam2 5m2
a) Mi-li-mét vuông
1mm2
1cm
Mi-li-mét vuông viết tắt là gì ?
Mi-li-mét vuông là gì ?
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1mm2 ?
Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
a) Mi-li-mét vuông
1mm2
1cm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
 







Các ý kiến mới nhất