Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:12' 05-10-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
Toán - Lớp 5B

Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT
VUÔNG. HÉC-TÔMÉT VUÔNG

Toán 5

Hướng dẫn học trang 37

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.

Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.

1.Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.

Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2.

2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
2 m = … dm2 .

Đáp án: 200.

3. Viết số thích hợp vào chỗ
2
2
chấm: 3 dm 5cm = ... cm2 .

Đáp án:
305.

4. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 4 km2 = … m2 .

Đáp án:

4 000 000.

G
N

M
CHÚC
!
M
E
C


Thứ Hai, ngày 2 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.
HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Hướng dẫn học trang 37

MỤC TIÊU
- Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông,
héc-tô-mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo
đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét
vuông.
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông
với héc-tô-mét vuông, mét vuông.
- Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích
(trong trường hợp đơn giản).

Cho các thẻ ghi số đo diện tích, số đo độ dài
như sau:

a. Em viết các đơn vị đo độ
dài, các đơn vị đo diện tích
vào hai cột.
b. Tìm hai thẻ ghi số đo có giá
trị bằng nhau.

Các đơn vị
đo độ dài
1hm
10dm
1dam
100m
1m
10m

Các đơn vị
đo diện
tích
100dm2
10 000cm2
1m2
100cm2
1dm2
1m2

b. Hai thẻ có giá trị bằng nhau là:
• 1hm và 100m.
• 1dam và 10m.
• 1m và 10dm.
• 1m2 và 100dm2.
• 1m2 và 10 000cm2.
• 1dm2 và 100cm2.

a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)

1dam2

1m2

1dam

Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
2
là: ......….
m
.
1

Vậy : 1dam2 = .......….
100 m2 .

 Thế nào là đề-ca-mét vuông?
 Đề-ca-mét vuông được viết tắt
như thế nào?
 Một đề-ca-mét vuông bằng bao
nhiêu mét-vuông?

a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)

1dam2

- Đề-ca-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông
viết tắt là: dam2.

1dam2 = 100m2.
1m2

1dam

b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)

1hm2

1dam2

1hm

Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
là: ......….
dam2.
1

Vậy : 1hm2 = .......….
100 dam2 .

 Thế nào là héc-tô-mét vuông?
 Héc-tô-mét vuông được viết tắt
như thế nào?
 Một héc-tô-mét vuông bằng bao
nhiêu đề-ca-mét-vuông?

b) Héc-tô- mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)

1hm2

- Héc-tô-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1hm.
- Héc-tô-mét vuông
viết tắt là: hm2.

1hm2 = 100dam2.

1dam2

1hm

Viết
578hm2
54dam2
108dam2
135 250dam2
23 400hm2
76hm2

Đọc
Năm trăm bảy mươi tám héc- tômét vuông.
Năm mươi tư đề- ca -mét vuông.
Một trăm linh tám đề- ca -mét
vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai
trăm năm mươi đề- ca- mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc- tô
-mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô- mét vuông.

4. Viết các số đo diện tích:
a. Năm trăm sáu mươi ba đềca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm
ba mươi tư đề- ca- mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tô- mét
vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm
chín mươi ba héc- tô- mét
vuông.

Đọc

a. Năm trăm sáu mươi ba
đề- ca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu
trăm ba mươi tư đề- ca- mét
vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tômét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn
trăm chín mươi ba héc- tômét vuông.

Viết

563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2

BÀI 1, 2.
CÁC EM TỰ
LÀM THÊM.

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
  3dam2 = …
m2
 
500m2 = …......... dam2
12hm2 6dam2 = …........ dam2
 4dam2 = .......… m2
     40hm2 = …..... dam2
     240m2 = …....dam2 …....m2.

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
  3dam2  = 300 m2
  500m2  = 5dam2
12hm2 6dam2 = 1206dam2
 4dam2 = 400m2
      40hm2  = 4000dam2
    
240m2 = 2dam2 40m2.

2. Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu):
Mẫu: 1m2 = dam2; 3m2 = dam2
1dam2 = hm2 ; 6dam2 = m2 .
𝟕
𝟗
2
2
7m = ….. dam ; 9dam   = …. hm2.
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟗
𝟒𝟓
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
2

3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là đề- ca- mét vuông (theo
mẫu):

Mẫu:

3dam2 23m2 = 3dam2 + dam2 = 3 dam2 .

a. 5dam2 23m2 ;
b. 35dam2 86m2 ;
c. 26dam2 4m2.

3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề- ca- mét vuông (theo mẫu):
Mẫu:

3dam2 23m2 = 3dam2 + dam2 = 3 dam2.
a. 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
b. 35dam2 86m2 = 35dam2 + dam2 = 35 dam2 .

c. 26dam2 4m2 = 26dam2 + dam2 = 26 dam2.

KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1hm.
- Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.

 Sân bóng chuyền hình chữ nhật có
kích thước là 18m và 9m. Em hãy
viết số đo diện tích của sân bóng
chuyền với đơn vị đo là đề-ca-mét
vuông.
Bài giải
Diện tích sân bóng chuyền hình chữ nhật là:
18 x 9 = 162 (m2)
Đổi 162 m2 = dam2
Đáp số: dam2

Học kĩ bài 14. Chuẩn bị
bài 15. Mi-li- mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.

  Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4dam2 = …..... m2
 
900m2 = …......... dam2
72hm2 3dam2 = …........ dam2
b. 2dam2 = .......… m2
     83hm2  = …..... dam2
     102m2 = …....dam2 …....m2.

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!

CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 
Gửi ý kiến