Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:12' 05-10-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:12' 05-10-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
Toán - Lớp 5B
Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT
VUÔNG. HÉC-TÔMÉT VUÔNG
Toán 5
Hướng dẫn học trang 37
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1.Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2.
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
2 m = … dm2 .
Đáp án: 200.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
2
2
chấm: 3 dm 5cm = ... cm2 .
Đáp án:
305.
4. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 4 km2 = … m2 .
Đáp án:
4 000 000.
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
M
E
C
CÁ
Thứ Hai, ngày 2 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.
HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Hướng dẫn học trang 37
MỤC TIÊU
- Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông,
héc-tô-mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo
đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét
vuông.
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông
với héc-tô-mét vuông, mét vuông.
- Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích
(trong trường hợp đơn giản).
Cho các thẻ ghi số đo diện tích, số đo độ dài
như sau:
a. Em viết các đơn vị đo độ
dài, các đơn vị đo diện tích
vào hai cột.
b. Tìm hai thẻ ghi số đo có giá
trị bằng nhau.
Các đơn vị
đo độ dài
1hm
10dm
1dam
100m
1m
10m
Các đơn vị
đo diện
tích
100dm2
10 000cm2
1m2
100cm2
1dm2
1m2
b. Hai thẻ có giá trị bằng nhau là:
• 1hm và 100m.
• 1dam và 10m.
• 1m và 10dm.
• 1m2 và 100dm2.
• 1m2 và 10 000cm2.
• 1dm2 và 100cm2.
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam2
1m2
1dam
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
2
là: ......….
m
.
1
Vậy : 1dam2 = .......….
100 m2 .
Thế nào là đề-ca-mét vuông?
Đề-ca-mét vuông được viết tắt
như thế nào?
Một đề-ca-mét vuông bằng bao
nhiêu mét-vuông?
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam2
- Đề-ca-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông
viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
1m2
1dam
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm2
1dam2
1hm
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
là: ......….
dam2.
1
Vậy : 1hm2 = .......….
100 dam2 .
Thế nào là héc-tô-mét vuông?
Héc-tô-mét vuông được viết tắt
như thế nào?
Một héc-tô-mét vuông bằng bao
nhiêu đề-ca-mét-vuông?
b) Héc-tô- mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm2
- Héc-tô-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1hm.
- Héc-tô-mét vuông
viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
1dam2
1hm
Viết
578hm2
54dam2
108dam2
135 250dam2
23 400hm2
76hm2
Đọc
Năm trăm bảy mươi tám héc- tômét vuông.
Năm mươi tư đề- ca -mét vuông.
Một trăm linh tám đề- ca -mét
vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai
trăm năm mươi đề- ca- mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc- tô
-mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô- mét vuông.
4. Viết các số đo diện tích:
a. Năm trăm sáu mươi ba đềca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm
ba mươi tư đề- ca- mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tô- mét
vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm
chín mươi ba héc- tô- mét
vuông.
Đọc
a. Năm trăm sáu mươi ba
đề- ca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu
trăm ba mươi tư đề- ca- mét
vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tômét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn
trăm chín mươi ba héc- tômét vuông.
Viết
563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2
BÀI 1, 2.
CÁC EM TỰ
LÀM THÊM.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = …
m2
500m2 = …......... dam2
12hm2 6dam2 = …........ dam2
4dam2 = .......… m2
40hm2 = …..... dam2
240m2 = …....dam2 …....m2.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = 300 m2
500m2 = 5dam2
12hm2 6dam2 = 1206dam2
4dam2 = 400m2
40hm2 = 4000dam2
240m2 = 2dam2 40m2.
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu):
Mẫu: 1m2 = dam2; 3m2 = dam2
1dam2 = hm2 ; 6dam2 = m2 .
𝟕
𝟗
2
2
7m = ….. dam ; 9dam = …. hm2.
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟗
𝟒𝟓
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
2
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là đề- ca- mét vuông (theo
mẫu):
Mẫu:
3dam2 23m2 = 3dam2 + dam2 = 3 dam2 .
a. 5dam2 23m2 ;
b. 35dam2 86m2 ;
c. 26dam2 4m2.
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề- ca- mét vuông (theo mẫu):
Mẫu:
3dam2 23m2 = 3dam2 + dam2 = 3 dam2.
a. 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
b. 35dam2 86m2 = 35dam2 + dam2 = 35 dam2 .
c. 26dam2 4m2 = 26dam2 + dam2 = 26 dam2.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1hm.
- Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
Sân bóng chuyền hình chữ nhật có
kích thước là 18m và 9m. Em hãy
viết số đo diện tích của sân bóng
chuyền với đơn vị đo là đề-ca-mét
vuông.
Bài giải
Diện tích sân bóng chuyền hình chữ nhật là:
18 x 9 = 162 (m2)
Đổi 162 m2 = dam2
Đáp số: dam2
Học kĩ bài 14. Chuẩn bị
bài 15. Mi-li- mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4dam2 = …..... m2
900m2 = …......... dam2
72hm2 3dam2 = …........ dam2
b. 2dam2 = .......… m2
83hm2 = …..... dam2
102m2 = …....dam2 …....m2.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT
VUÔNG. HÉC-TÔMÉT VUÔNG
Toán 5
Hướng dẫn học trang 37
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1.Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2.
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
2 m = … dm2 .
Đáp án: 200.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
2
2
chấm: 3 dm 5cm = ... cm2 .
Đáp án:
305.
4. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 4 km2 = … m2 .
Đáp án:
4 000 000.
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
M
E
C
CÁ
Thứ Hai, ngày 2 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.
HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Hướng dẫn học trang 37
MỤC TIÊU
- Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông,
héc-tô-mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo
đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét
vuông.
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông
với héc-tô-mét vuông, mét vuông.
- Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích
(trong trường hợp đơn giản).
Cho các thẻ ghi số đo diện tích, số đo độ dài
như sau:
a. Em viết các đơn vị đo độ
dài, các đơn vị đo diện tích
vào hai cột.
b. Tìm hai thẻ ghi số đo có giá
trị bằng nhau.
Các đơn vị
đo độ dài
1hm
10dm
1dam
100m
1m
10m
Các đơn vị
đo diện
tích
100dm2
10 000cm2
1m2
100cm2
1dm2
1m2
b. Hai thẻ có giá trị bằng nhau là:
• 1hm và 100m.
• 1dam và 10m.
• 1m và 10dm.
• 1m2 và 100dm2.
• 1m2 và 10 000cm2.
• 1dm2 và 100cm2.
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam2
1m2
1dam
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
2
là: ......….
m
.
1
Vậy : 1dam2 = .......….
100 m2 .
Thế nào là đề-ca-mét vuông?
Đề-ca-mét vuông được viết tắt
như thế nào?
Một đề-ca-mét vuông bằng bao
nhiêu mét-vuông?
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam2
- Đề-ca-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông
viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
1m2
1dam
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm2
1dam2
1hm
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
là: ......….
dam2.
1
Vậy : 1hm2 = .......….
100 dam2 .
Thế nào là héc-tô-mét vuông?
Héc-tô-mét vuông được viết tắt
như thế nào?
Một héc-tô-mét vuông bằng bao
nhiêu đề-ca-mét-vuông?
b) Héc-tô- mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm2
- Héc-tô-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1hm.
- Héc-tô-mét vuông
viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
1dam2
1hm
Viết
578hm2
54dam2
108dam2
135 250dam2
23 400hm2
76hm2
Đọc
Năm trăm bảy mươi tám héc- tômét vuông.
Năm mươi tư đề- ca -mét vuông.
Một trăm linh tám đề- ca -mét
vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai
trăm năm mươi đề- ca- mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc- tô
-mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô- mét vuông.
4. Viết các số đo diện tích:
a. Năm trăm sáu mươi ba đềca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm
ba mươi tư đề- ca- mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tô- mét
vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm
chín mươi ba héc- tô- mét
vuông.
Đọc
a. Năm trăm sáu mươi ba
đề- ca- mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu
trăm ba mươi tư đề- ca- mét
vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc- tômét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn
trăm chín mươi ba héc- tômét vuông.
Viết
563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2
BÀI 1, 2.
CÁC EM TỰ
LÀM THÊM.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = …
m2
500m2 = …......... dam2
12hm2 6dam2 = …........ dam2
4dam2 = .......… m2
40hm2 = …..... dam2
240m2 = …....dam2 …....m2.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = 300 m2
500m2 = 5dam2
12hm2 6dam2 = 1206dam2
4dam2 = 400m2
40hm2 = 4000dam2
240m2 = 2dam2 40m2.
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu):
Mẫu: 1m2 = dam2; 3m2 = dam2
1dam2 = hm2 ; 6dam2 = m2 .
𝟕
𝟗
2
2
7m = ….. dam ; 9dam = …. hm2.
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟗
𝟒𝟓
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
2
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là đề- ca- mét vuông (theo
mẫu):
Mẫu:
3dam2 23m2 = 3dam2 + dam2 = 3 dam2 .
a. 5dam2 23m2 ;
b. 35dam2 86m2 ;
c. 26dam2 4m2.
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề- ca- mét vuông (theo mẫu):
Mẫu:
3dam2 23m2 = 3dam2 + dam2 = 3 dam2.
a. 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
b. 35dam2 86m2 = 35dam2 + dam2 = 35 dam2 .
c. 26dam2 4m2 = 26dam2 + dam2 = 26 dam2.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Đề-ca-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
1dam2 = 100m2.
2.Héc-tô-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1hm.
- Héc-tô-mét vuông viết tắt là: hm2.
1hm2 = 100dam2.
Sân bóng chuyền hình chữ nhật có
kích thước là 18m và 9m. Em hãy
viết số đo diện tích của sân bóng
chuyền với đơn vị đo là đề-ca-mét
vuông.
Bài giải
Diện tích sân bóng chuyền hình chữ nhật là:
18 x 9 = 162 (m2)
Đổi 162 m2 = dam2
Đáp số: dam2
Học kĩ bài 14. Chuẩn bị
bài 15. Mi-li- mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4dam2 = …..... m2
900m2 = …......... dam2
72hm2 3dam2 = …........ dam2
b. 2dam2 = .......… m2
83hm2 = …..... dam2
102m2 = …....dam2 …....m2.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất