Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Biển
Ngày gửi: 21h:01' 03-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Biển
Ngày gửi: 21h:01' 03-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN LỚP 5 ( CT VNEN)
TRƯỜNG TIỂU HỌC THÁC MƠ
Bài 14: ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG.
Giáo viên: Nguyễn Thị Biển
1. Chơi trò chơi “tìm nhanh” theo yêu cầu SGK.
Giới thiệu và cho HS đọc mục tiêu
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn:
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Toán
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
a.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam
2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
3. Đọc các số đo diện tích:
758 hm2
54 dam2
108 dam2
135250 dam2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
23 400 hm2
76 hm2
3. Đọc các số đo diện tích:
578 hm2
54 dam2
108 dam2
135 250 dam2
Năm trăm bảy mươi tám héc – tô -mét vuông.
Một trăm linh tám đề -ca -mét vuông.
Năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi
Đề -ca -mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
3. Đọc các số đo diện tích:
23 400 hm2
76 hm2
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc – tô -mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô -mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
4. Viết các số đo diện tích :
a. Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
4. Viết các số đo diện tích:
563 dam2
27634 dam2
703hm2
82490 hm2
a. Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuô
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dam2 =…………..m2
3dam2 15m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
Toán
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
500m2 =………dam2
12hm2 6dam2 =…..dam2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dam2 = m2
3dam2 15m2 = m2
200m2 = dam2
30hm2 = dam2
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
500m2 = dam2
12hm2 6dam2 = dam2
300
5
1206
3000
315
2
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
3dam2 =………m2
45m2 =……… dam2
6dam2 =………hm2
39dam2 =……… hm2
Mẫu:
1m2 =
3m2
=
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 =………dam2
45m2 =……… dam2
6dam2 =………hm2
39dam2 =……… hm2
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
- Cho HS nhìn đề trong sách giáo khoa làm vào vở ô li, sau đó thu vở chấm. ( Thời gian 10 phút)
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Dặn dò
Về nhà xem trước lại bài hôm nay
Chuẩn bị bài sau: Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
TRƯỜNG TIỂU HỌC THÁC MƠ
Bài 14: ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG.
Giáo viên: Nguyễn Thị Biển
1. Chơi trò chơi “tìm nhanh” theo yêu cầu SGK.
Giới thiệu và cho HS đọc mục tiêu
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn:
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Toán
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
a.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam
2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
3. Đọc các số đo diện tích:
758 hm2
54 dam2
108 dam2
135250 dam2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
23 400 hm2
76 hm2
3. Đọc các số đo diện tích:
578 hm2
54 dam2
108 dam2
135 250 dam2
Năm trăm bảy mươi tám héc – tô -mét vuông.
Một trăm linh tám đề -ca -mét vuông.
Năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi
Đề -ca -mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
3. Đọc các số đo diện tích:
23 400 hm2
76 hm2
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc – tô -mét vuông.
Bảy mươi sáu héc- tô -mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
4. Viết các số đo diện tích :
a. Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
4. Viết các số đo diện tích:
563 dam2
27634 dam2
703hm2
82490 hm2
a. Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuô
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dam2 =…………..m2
3dam2 15m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
Toán
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
500m2 =………dam2
12hm2 6dam2 =…..dam2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dam2 = m2
3dam2 15m2 = m2
200m2 = dam2
30hm2 = dam2
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
500m2 = dam2
12hm2 6dam2 = dam2
300
5
1206
3000
315
2
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
3dam2 =………m2
45m2 =……… dam2
6dam2 =………hm2
39dam2 =……… hm2
Mẫu:
1m2 =
3m2
=
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 =………dam2
45m2 =……… dam2
6dam2 =………hm2
39dam2 =……… hm2
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
- Cho HS nhìn đề trong sách giáo khoa làm vào vở ô li, sau đó thu vở chấm. ( Thời gian 10 phút)
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Dặn dò
Về nhà xem trước lại bài hôm nay
Chuẩn bị bài sau: Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
 







Các ý kiến mới nhất