Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh giang
Ngày gửi: 21h:14' 24-12-2020
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh giang
Ngày gửi: 21h:14' 24-12-2020
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Hình 2.1. Lược đồ các đới khí hậu châu Á.
Quan sát lược đồ khí hậu Châu Á, trình bày đặc điểm khí hậu châu Á? Giải thích nguyên nhân ?
Tiết 3 - Bài 3:
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG
GIÁO VIÊN: ĐỖ TIẾN NHẬN
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU Á
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1+2
NHÓM 3+4
NHÓM 5+6
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1+2
NHÓM 3+4
NHÓM 5+6
Lược đồ sông Mê Kông
Bảng thống kê đặc điểm các khu vực sông ngòi châu Á
Du lịch
Giao thông
Thủy điện
Nuôi trồng thủy sản
Lược đồ các đới cảnh quan Châu Á
Kể tên các đới cảnh quan Châu Á theo thứ tự từ Bắc xuống Nam dọc theo kinh tuyến 800Đ?
AI NHANH HƠN
Đội 1
Xác định kể tên các đới cảnh quan phân bố ở khu vực khí hậu gió mùa?
Đội 2
Xác định kể tên các đới cảnh quan ở khu vực khí hậu lục địa?
02:00
AI NHANH HƠN
Hình 2.1. Lược đồ các đới khí hậu châu Á.
H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á.
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Khu vực khí hậu gió mùa có:
+Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.
+Rừng cận nhiệt đới ẩm.
+Rừng nhiệt đới ẩm.
+Xavan và cây bụi.
Đội 1
H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á.
Khu vực khí hậu lục địa khô hạn:
+Rừng lá kim.
+Thảo nguyên.
+Hoang mạc và bán hoang mạc.
+Cảnh quan núi cao.
Đội 2
H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á.
Diện tích rừng bị suy giảm
Động vật bị săn, bắn trái phép
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
DẦU KHÍ
CẢNH ĐẸP
ĐỒNG BẰNG RỘNG
DÒNG SÔNG LỚN
MÙA ĐÔNG LẠNH
HOANG MẠC KHÔ HẠN
ĐỘNG ĐẤT
NÚI LỬA
Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp
4 - b
1- d
2 - c, e
3 - a
- Trả lời câu hỏi, bài tập sgk/ Trang13.
- Nghiên cứu, chuẩn bị bài 4 sgk/ Trang 14.
Quan sát lược đồ khí hậu Châu Á, trình bày đặc điểm khí hậu châu Á? Giải thích nguyên nhân ?
Tiết 3 - Bài 3:
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG
GIÁO VIÊN: ĐỖ TIẾN NHẬN
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU Á
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1+2
NHÓM 3+4
NHÓM 5+6
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1+2
NHÓM 3+4
NHÓM 5+6
Lược đồ sông Mê Kông
Bảng thống kê đặc điểm các khu vực sông ngòi châu Á
Du lịch
Giao thông
Thủy điện
Nuôi trồng thủy sản
Lược đồ các đới cảnh quan Châu Á
Kể tên các đới cảnh quan Châu Á theo thứ tự từ Bắc xuống Nam dọc theo kinh tuyến 800Đ?
AI NHANH HƠN
Đội 1
Xác định kể tên các đới cảnh quan phân bố ở khu vực khí hậu gió mùa?
Đội 2
Xác định kể tên các đới cảnh quan ở khu vực khí hậu lục địa?
02:00
AI NHANH HƠN
Hình 2.1. Lược đồ các đới khí hậu châu Á.
H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á.
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Khu vực khí hậu gió mùa có:
+Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.
+Rừng cận nhiệt đới ẩm.
+Rừng nhiệt đới ẩm.
+Xavan và cây bụi.
Đội 1
H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á.
Khu vực khí hậu lục địa khô hạn:
+Rừng lá kim.
+Thảo nguyên.
+Hoang mạc và bán hoang mạc.
+Cảnh quan núi cao.
Đội 2
H3.1. LĐ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á.
Diện tích rừng bị suy giảm
Động vật bị săn, bắn trái phép
THIÊN NHIÊN CHÂU Á
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
DẦU KHÍ
CẢNH ĐẸP
ĐỒNG BẰNG RỘNG
DÒNG SÔNG LỚN
MÙA ĐÔNG LẠNH
HOANG MẠC KHÔ HẠN
ĐỘNG ĐẤT
NÚI LỬA
Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp
4 - b
1- d
2 - c, e
3 - a
- Trả lời câu hỏi, bài tập sgk/ Trang13.
- Nghiên cứu, chuẩn bị bài 4 sgk/ Trang 14.
 









Các ý kiến mới nhất