Tìm kiếm Bài giảng
Địa lí 9. Bài 2. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Phụng
Ngày gửi: 20h:56' 03-10-2025
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Phụng
Ngày gửi: 20h:56' 03-10-2025
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tại sao lại có khẩu hiệu “Dù gái hay trai chỉ hai là đủ”?
Bài 2. Phân bố dân cư
và các loại hình quần cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Diện tích Việt Nam là 331 344 km2 và dân
số năm 2021 là 98,5 triệu người. Hãy tính
trung bình mỗi km2 có bao nhiêu người
sinh sống?
98 500 000
331 344
297 người/km2
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
- Mật độ dân số nước ta cao hơn trung bình thế
giới: 297 người/km2 (2021).
- Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực:
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa
những khu vực nào ở nước ta?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Đồng bằng
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Dựa vào bảng mật độ dân số
các vùng năm 2021, cho nhận
xét
Kết luận chung về sự phân bố dân
cư giữa các vùng ở nước ta.
Bảng mật độ dân số các vùng năm 2021
(người/km²)
CÁC VÙNG
MẬT ĐỘ DÂN SỐ
Cả nước
Tây Nguyên
297
136
1091
218
211
111
Đông Nam Bộ
778
ĐB Sông Cửu Long
426
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
PHÂN BỐ DÂN CƯ KHÁC NHAU GIỮA ĐỒNG BẰNG VÀ MIỀN
NÚI
ĐỒNG BẰNG
Địa hình bằng phẳng
Khai thác lâu đời
Hạ tầng phát triển…
MIỀN NÚI
Địa hình đồi núi
Kinh tế chậm phát triển
Hạ tầng hạn chế…
Giữa đồng bằng và miền núi; giữa nông thôn và thành thị có
sự chênh lệch về dân cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
a. Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
*Giữa đồng bằng và miền núi:
- Các khu vực đồng bằng, ven biển có dân cư đông đúc, các khu vực
miền núi có dân cư thưa thớt hơn.
- ĐBSH: 1091 người/km2; Tây Nguyên: 111 người/km2 (năm 2021).
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Đồng bằng đông đúc
Miền núi thưa thớt
Giải thích:
Do sự tác đng tổng hợp: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên (địa
hình, khí hậu, đất trồng…) và kinh tế xã hội (hạ tầng, kinh tế…)
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Hãy cho biết đặc điểm phân bố dân cư?
37,1%
Thành thị
62,9%
Nông thôn
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
a. Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
*Giữa thành thị và nông thôn:
- Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở nông thôn.
- Năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn là 62,9%; dân thành thị là 37,1%
tổng số dân.
- TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội có mật độ dân số cao nhất cả nước.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
b. Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Khai thác thông tin mục 1 SGK chứng minh
sự phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi.
Một góc xã Bình Thuận, Đại Từ, Thái Nguyên
Một góc xã Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
b. Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Dựa vào bảng sống liệu sau, nhận xét sự thay đổi qui mô và tỉ lệ dân
số nông thôn, dân số thành thị ở nước ta.
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023 (Đơn vị: triệu người)
2010
2015
2019
2023
Dân số thành thị
26,5
30,9
33,8
38,2
Dân số nông thôn
60,4
61,4
62,7
62,1
Tổng số dân
86,9
92,3
96,5
100,3
Năm
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023 (Đơn vị: triệu người)
Năm
Dân số thành thị
Dân số nông thôn
Tổng số dân
2010
26,5
60,4
86,9
2015
30,9
61,4
92,3
2019
33,8
62,7
96,5
2023
38,2
62,1
100,3
- Giai đoạn 2010 - 2023:
+ Tỉ lệ dân số nông thôn giảm 7,6%; nhưng vẫn chiếm tỉ lệ cao
hơn dân số thành thị.
+ Tỉ lệ dân số thành thị tăng tăng 7,6%.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
b. Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
- Phân bố dân cư nước ta thay đổi theo hướng ngày càng hợp lí hơn.
- Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
- Một số đô thị có quy mô dân số đông như TP. HCM, Hà Nội, Đà
Nẵng, Hải Phòng,...
- Các vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư:
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
Dựa vào hiểu biết của bản thân, cho biết sự khác nhau của
2 loại hình quần cư thành thị và nông thôn?
Thành phố Hồ Chí Minh
Nông thôn Việt Nam
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thông và
quần cư thành thị theo bảng sau:
Đặc điểm
Mật độ
dân số
Cấu trúc
quần cư
Hoạt động
kinh tế
Chức năng
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
2. Các loại hình quần cư
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Mật độ
dân số
Thấp
Cấu trúc Làng, xã, xóm, bản, thôn,…
quần cư
Quần cư thành thị
Cao
Tổ dân phố, phường,
thị trấn,…
Hoạt
Nông, lâm, thủy sản; chuyển Công nghiệp, dịch vụ
động dịch cơ cấu kinh tế, phát triển
kinh tế thủ công nghiệp, dịch vụ,…
Chức
năng
Hành chính, văn hóa, xã hội; Đa chức năng: trung tâm kinh
chức năng đang thay đổi theo tế, văn hóa, hành chính, chính
hướng đa dạng hóa.
trị, đổi mới sáng tạo,…
Hà Giang
An Giang
Kinh tế nông nghiệp chiếm
vai trò chính
Hiện đang da dạng hơn
Sơn La
Phú Thọ
NHỮNG SẮC MÀU
NÔNG THÔN
AI NHANH MẮT HƠN AI?
Quan sát H.2. hãy đọc tên các đô thị có:
- Số dân trên 1 triệu người
- Số dân từ 500 001 đến 1 triệu người
- 200 00 đến 500 000 người
- Tỉnh em có đô thị nào?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Hà Nội
Cần Thơ
Đà Nẵng
NHỮNG SẮC MÀU THÀNH THỊ
Hải Phòng
Các vấn đề đô thị hóa
BÀI TẬP
4
5
6
7
8
9
+2
ỉ
h
C
h
n
ị
đ
và
+1
êm
Th t
lượ
3
p
ú
i
g
ợ
Tr +1
Mấ
t
lượ
t
+1
2
+1
xe
1
đ
áp m
á
n
1
+0
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1. Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 2. Đô thị đặc biệt của nước ta là
A. Đà Nẵng.
B. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
D. Cần Thơ.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 3. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn :
A. nông nghiệp
B. công nghiệp.
C. thương mại..
D. du lịch.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 4. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là
A. trồng trọt và chăn nuôi.
B. lâm nghiệp và thuỷ sản.
C. công nghiệp và dịch vụ.
D. nông nghiệp và dịch vụ.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 5. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với hậu quả của
đô thị hóa tự phát?
A. Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.
B. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.
D. Ách tắc giao thông ở các đô thị.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 6. So với quần cư thành thị, quần cư nông thôn
A. có mật độ dân số cao hơn, có nhiều
chức năng.
B. có quá trình đô thị hoá diễn ra rất
nhanh chóng.
C. hoạt động kinh tế chính là công
nghiệp, dịch vụ.
D. có mật độ dân số thấp hơn, ít chức
năng hơn.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 7. Nguyên nhân đô thị hóa ở nước ta là do
A. tác động của thiên tai, bão, triều
cường.
B. quá trình công nghiệp hóa - hiện đại
hóa.
C. nước ta là nước chủ yếu trồng lúa
nước.
D. di dân tự do từ nông thôn lên thành
phố.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 8. Dân cư phân bố chưa hợp lí ảnh hưởng đến việc
A. khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn
lao động.
B. khai hoang đất đai và mở rộng thị
trường tiêu thụ.
C. đa dạng hóa loại hình dịch vụ và bảo
vệ môi trường.
D. nâng cao chất lượng cuộc sống, chất
lượng lao động.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 9. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây
khó khăn lớn nhất cho việc
A. nâng cao chất lượng cuộc sống.
B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.
C. sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.
D. nâng cao tay nghề cho lao động.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Bài 2. Phân bố dân cư
và các loại hình quần cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Diện tích Việt Nam là 331 344 km2 và dân
số năm 2021 là 98,5 triệu người. Hãy tính
trung bình mỗi km2 có bao nhiêu người
sinh sống?
98 500 000
331 344
297 người/km2
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
- Mật độ dân số nước ta cao hơn trung bình thế
giới: 297 người/km2 (2021).
- Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực:
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa
những khu vực nào ở nước ta?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Đồng bằng
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Dựa vào bảng mật độ dân số
các vùng năm 2021, cho nhận
xét
Kết luận chung về sự phân bố dân
cư giữa các vùng ở nước ta.
Bảng mật độ dân số các vùng năm 2021
(người/km²)
CÁC VÙNG
MẬT ĐỘ DÂN SỐ
Cả nước
Tây Nguyên
297
136
1091
218
211
111
Đông Nam Bộ
778
ĐB Sông Cửu Long
426
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
PHÂN BỐ DÂN CƯ KHÁC NHAU GIỮA ĐỒNG BẰNG VÀ MIỀN
NÚI
ĐỒNG BẰNG
Địa hình bằng phẳng
Khai thác lâu đời
Hạ tầng phát triển…
MIỀN NÚI
Địa hình đồi núi
Kinh tế chậm phát triển
Hạ tầng hạn chế…
Giữa đồng bằng và miền núi; giữa nông thôn và thành thị có
sự chênh lệch về dân cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
a. Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
*Giữa đồng bằng và miền núi:
- Các khu vực đồng bằng, ven biển có dân cư đông đúc, các khu vực
miền núi có dân cư thưa thớt hơn.
- ĐBSH: 1091 người/km2; Tây Nguyên: 111 người/km2 (năm 2021).
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Đồng bằng đông đúc
Miền núi thưa thớt
Giải thích:
Do sự tác đng tổng hợp: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên (địa
hình, khí hậu, đất trồng…) và kinh tế xã hội (hạ tầng, kinh tế…)
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Hãy cho biết đặc điểm phân bố dân cư?
37,1%
Thành thị
62,9%
Nông thôn
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
a. Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
*Giữa thành thị và nông thôn:
- Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở nông thôn.
- Năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn là 62,9%; dân thành thị là 37,1%
tổng số dân.
- TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội có mật độ dân số cao nhất cả nước.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
b. Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Khai thác thông tin mục 1 SGK chứng minh
sự phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi.
Một góc xã Bình Thuận, Đại Từ, Thái Nguyên
Một góc xã Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
b. Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Dựa vào bảng sống liệu sau, nhận xét sự thay đổi qui mô và tỉ lệ dân
số nông thôn, dân số thành thị ở nước ta.
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023 (Đơn vị: triệu người)
2010
2015
2019
2023
Dân số thành thị
26,5
30,9
33,8
38,2
Dân số nông thôn
60,4
61,4
62,7
62,1
Tổng số dân
86,9
92,3
96,5
100,3
Năm
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023 (Đơn vị: triệu người)
Năm
Dân số thành thị
Dân số nông thôn
Tổng số dân
2010
26,5
60,4
86,9
2015
30,9
61,4
92,3
2019
33,8
62,7
96,5
2023
38,2
62,1
100,3
- Giai đoạn 2010 - 2023:
+ Tỉ lệ dân số nông thôn giảm 7,6%; nhưng vẫn chiếm tỉ lệ cao
hơn dân số thành thị.
+ Tỉ lệ dân số thành thị tăng tăng 7,6%.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
b. Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
- Phân bố dân cư nước ta thay đổi theo hướng ngày càng hợp lí hơn.
- Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
- Một số đô thị có quy mô dân số đông như TP. HCM, Hà Nội, Đà
Nẵng, Hải Phòng,...
- Các vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư:
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
Dựa vào hiểu biết của bản thân, cho biết sự khác nhau của
2 loại hình quần cư thành thị và nông thôn?
Thành phố Hồ Chí Minh
Nông thôn Việt Nam
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thông và
quần cư thành thị theo bảng sau:
Đặc điểm
Mật độ
dân số
Cấu trúc
quần cư
Hoạt động
kinh tế
Chức năng
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
2. Các loại hình quần cư
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Mật độ
dân số
Thấp
Cấu trúc Làng, xã, xóm, bản, thôn,…
quần cư
Quần cư thành thị
Cao
Tổ dân phố, phường,
thị trấn,…
Hoạt
Nông, lâm, thủy sản; chuyển Công nghiệp, dịch vụ
động dịch cơ cấu kinh tế, phát triển
kinh tế thủ công nghiệp, dịch vụ,…
Chức
năng
Hành chính, văn hóa, xã hội; Đa chức năng: trung tâm kinh
chức năng đang thay đổi theo tế, văn hóa, hành chính, chính
hướng đa dạng hóa.
trị, đổi mới sáng tạo,…
Hà Giang
An Giang
Kinh tế nông nghiệp chiếm
vai trò chính
Hiện đang da dạng hơn
Sơn La
Phú Thọ
NHỮNG SẮC MÀU
NÔNG THÔN
AI NHANH MẮT HƠN AI?
Quan sát H.2. hãy đọc tên các đô thị có:
- Số dân trên 1 triệu người
- Số dân từ 500 001 đến 1 triệu người
- 200 00 đến 500 000 người
- Tỉnh em có đô thị nào?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Hà Nội
Cần Thơ
Đà Nẵng
NHỮNG SẮC MÀU THÀNH THỊ
Hải Phòng
Các vấn đề đô thị hóa
BÀI TẬP
4
5
6
7
8
9
+2
ỉ
h
C
h
n
ị
đ
và
+1
êm
Th t
lượ
3
p
ú
i
g
ợ
Tr +1
Mấ
t
lượ
t
+1
2
+1
xe
1
đ
áp m
á
n
1
+0
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1. Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 2. Đô thị đặc biệt của nước ta là
A. Đà Nẵng.
B. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
D. Cần Thơ.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 3. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn :
A. nông nghiệp
B. công nghiệp.
C. thương mại..
D. du lịch.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 4. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là
A. trồng trọt và chăn nuôi.
B. lâm nghiệp và thuỷ sản.
C. công nghiệp và dịch vụ.
D. nông nghiệp và dịch vụ.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 5. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với hậu quả của
đô thị hóa tự phát?
A. Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.
B. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.
D. Ách tắc giao thông ở các đô thị.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 6. So với quần cư thành thị, quần cư nông thôn
A. có mật độ dân số cao hơn, có nhiều
chức năng.
B. có quá trình đô thị hoá diễn ra rất
nhanh chóng.
C. hoạt động kinh tế chính là công
nghiệp, dịch vụ.
D. có mật độ dân số thấp hơn, ít chức
năng hơn.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 7. Nguyên nhân đô thị hóa ở nước ta là do
A. tác động của thiên tai, bão, triều
cường.
B. quá trình công nghiệp hóa - hiện đại
hóa.
C. nước ta là nước chủ yếu trồng lúa
nước.
D. di dân tự do từ nông thôn lên thành
phố.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 8. Dân cư phân bố chưa hợp lí ảnh hưởng đến việc
A. khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn
lao động.
B. khai hoang đất đai và mở rộng thị
trường tiêu thụ.
C. đa dạng hóa loại hình dịch vụ và bảo
vệ môi trường.
D. nâng cao chất lượng cuộc sống, chất
lượng lao động.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
Câu 9. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây
khó khăn lớn nhất cho việc
A. nâng cao chất lượng cuộc sống.
B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.
C. sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.
D. nâng cao tay nghề cho lao động.
QUAY VỀ
13
20
2
11
6
0
12
1
3
4
5
8
7
14
16
9
10
19
18
17
15
STAR
 








Các ý kiến mới nhất