Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dia li 9 . Ôn thi vào lớp 10.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đăng Sơn
Ngày gửi: 20h:51' 28-03-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS Gia Sơn.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT VÀ THI ĐỖ VÀO THPT
ĐỊA LÍ 9

A. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN.
Câu 1: Những kiến thức về địa lí bao gồm các phần:
A.Tự nhiên và kinh tế - xã hội. B. Tự nhiên và dân cư.
C. Dân cư và kinh tế. D. Kinh tế và tự nhiên.
Câu 2: Phần lớn khoáng sản nước ta có trữ lượng:
A.Lớn và vừa. B. Vừa và nhỏ.
C. Vừa và rất nhỏ. D. Rất lớn và lớn.
Câu 3: Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ nước ta nhưng chủ yếu là:
A. Đồi núi cao B. Đồi núi trung bình .
C. Đồi núi thấp. D. Đồi núi đá vôi .
Câu 4: Địa hình nào sau đây không phải là địa hình nhân tạo?
A. Hầm mỏ. B. Đồng bằng phù s.a
C.Đê, đập. D. Kênh rạch.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Bắc nước ta?
Vùng đồi núi thấp.
B. Các dãy núi chạy theo hướng tây bắc- đông nam.
C. Địa hình thấp dần từ Bắc xuống nam.
D. Địa hình Catxtơ phổ biến

Câu 6: Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta là:
A. Đồng bằng Sông Hồng.
B. Đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ
C. Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 7: Đồng bằng Sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
B. Về mùa lũ nhiều vùng trũng bị ngập sâu.
C. Hệ thống đê sông chống lũ.
D. Về mùa khô, nước mặn xâm nhập trên diện rộng.
Câu 8: Nhiệt độ không khí của nước ta tăng dần:
A. Từ Bắc vào Nam B. Từ Tây sang Đông
C. Từ thấp lên cao. D. Từ miền biển vào miền núi.
Câu 9: Loại gió vào mùa hạ của nước ta chủ yếu có hướng:
A. Tây bắc. B. Đông bắc. C. Đông nam. D. Tây nam.
Câu 10 :Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:
A. 1 200 - 2 000mm B. 1 300 - 2 000mm
C. 1 400 - 2 000mm D. 1 500 - 2 000mm
Câu 11: Hệ thống sông có hàm lượng phù sa lớn nhất nước ta :
A.Sông Hồng. B.Sông Cửu Long.
C. Sông Cả. D. Sông Đông Nai.
Câu 12 : Đặc điểm các sông ở Trung Bộ nước ta là:
A. Ngắn, thoải. B. Ngắn, dốc. C. Dài, thoải. D. Dài, dốc.
Câu 13 : Sông ngòi ở vùng nào sau đây có giá trị thủy điện lớn nhất nước ta?
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc.
C. Tây Nguyên D. Trung Bộ.
Câu 14: Điểm nào sau đây không đúng với nhóm đất feralit?
A. Đất chua, nghèo mùn. B. Hình thành trên miền đồi núi thấp.
C. Đất có màu đỏ. D. Thường dùng để trồng lúa.
Câu 15: Diện tích đất trống, đồi trọc bị xói mòn ở nước ta đã lên tới.
A. 7 triệu ha. B. 8 triệu ha. C. 9 triệu ha. D. 10 triệu.
Câu 16: Sinh vật Việt Nam có đặc điểm:
A. Phong phú và đa dạng. B. Có nhiều loài ôn đới.
C Đa dạng về gen, đơn điệu về mặt sinh thái.
D. Rất ít về số lượng và chủng loại.
B. ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Câu 1: Trên lãnh thổ nước ta có số dân tộc anh em cùng chung sống là:
A . 45 dân tộc B. 54 dân tộc C. 36 dân tộc D. 64 dân tộc
Câu 2: Hiện tượng “bùng nổ dân số” ở nước ta diễn ra vào thời gian nào?
A. Cuối thế kỷ XIX B.Đầu thế kỷ XX
C. Cuối những năm 50 của thế kỷ XX D. Đầu thế kỷ XXI.
Câu 3: Cơ cấu dân số của nước ta có sự thay đổi theo hướng:
Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong tuổi lao động và quá tuổi lao động tăng
B. Tỉ lệ trẻ em và tỉ lệ người trong tuổi lao động và quá tuổi lao động tăng
C. Tỉ lệ trẻ em và tỉ lệ người trong tuổi lao động và quá tuổi lao động giảm.
D. Tỉ lệ trẻ em tăng, tỉ lệ người trong tuổi lao động và quá tuổi lao động giảm.
Câu 4: Tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta có xu hướng giảm là do:
A. Quy mô dân số nước ta giảm dần.
B. Dân số nước ta có xu hướng già hóa.
C. Chất lượng cuộc sống chưa được nâng cao.
D. Thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở nước ta?
A. Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị. B. Miền núi dân cư thưa thớt.
C. Dân số phân bố hợp lí giữa các vùng.
D. Phần lớn dân cư tập trung ở vùng nông thôn.
Câu 6: Năm 2012, dân số nước ta là 88,81 triệu người, trong đó dân số thành thị là 28,27 triệu người. Vậy tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2012 là:
A. 31,0% B. 31,8% C. 32,0% D. 32,8%.
Câu 7: Trong những năm gần đây, trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm:
A. Khoảng 1 tỉ người B. Khoảng 10 triệu người
C. Khoảng 1000 người. D. Khoảng 1 triệu.
Câu 8: Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 15, khu vực kinh tế nước ta chiếm tỉ lệ lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế cao nhất là:
A. Nông, lâm, thủy sản. B. Công nghiệp và xây dựng.
C. Dịch vụ. D. Công nghiệp.

Câu 17: Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nướn ta tập trung nhiều nhất ở ven biển :
A. Bắc Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ . D. Nam Bộ.
Câu 18: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Đầm phá. B. Rừng trồng cây công nghiệp.
C. Đồng ruộng. D. Rừng trồng cây lấy gỗ.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm nguồn lợi hải sản nước ta hiện nay là:
A. Đánh bắt bằng công cụ thô sơ.
B. Đánh bắt bằng công cụ hiện đại.
C. Đánh bằng bằng các phương tiện có tính hủy diệt.
D. Đánh bắt quy mô ngày càng lớn .
Câu 9: Tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của nông thôn do:
A. Hoạt động kinh tế nông thôn chưa được đa dạng hóa.
B. Hoạt động sản xuất có tính mùa vụ.
C. Trình độ lao động nông thôn còn thấp.
D. Đặc điểm mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và các hoạt động kinh tế ở nông thôn chưa được đa dạng hóa.
Câu 10: Cơ cấu lao động phân theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A. Khu vực nông, lâm ,ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ tăng.
B. Khu vực nông, lâm ,ngư nghiệp tăng; khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ giảm.
C. Khu vực nông, lâm ,ngư nghiệp không thay đổi; khu vực công nghiệp- xây dựng giảm; khu vực dịch vụ tăng.
D. Khu vực nông, lâm ,ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp- xây dựng không thay đổi; khu vực dịch vụ tăng.
C. ĐỊA LÍ KINH TẾ
BÀI 6: SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Câu 1 : Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:
A. 1976 B. 1980 C. 1986 D. 1990
Câu 2: Công cuộc đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây:
A. Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
B. Dân chủ hóa đời sống kinh tế- xã hội.
C. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 3 : Nước ta đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa vào năm:
A. 1980. B. 1986. C. 1990. D.1996.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng về thành tựu của nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới?
A. Kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc.
C. Nước ta ngày càng hội nhập vào nền kimh tế khu vực và toàn cầu.
D. Nhiều tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.
Câu 5: Trong công cuộc đổi mới kinh tế, nước ta khuyến khích phát triển:
A. Kinh tế tư nhân.
B. Kinh tế nhà nước.
C. Kinh tế nhiều thành phần.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
BÀI 7,8,9,10- NGÀNH NÔNG NGHIỆP.
Câu 1: Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
A. Đất phù sa và đất feralit. B. Đất phù sa và đất badan
C. Đất feralit và đất xám. D. Đất phù sa và đất xám.
Câu 2: Nhân tố tự nhiên quy định nền nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp nhiệt đới là:
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa. B. Đất phù sa.
C. Nguồn nước dồi dào. D. Sinh vật nhiệt đới.
Câu 3: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là:
A. Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp. B. Tạo ra giống cây trồng mới.
C. Phát triển thủy lợi. D. Mở rộng thị trường.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa sản xuất và thâm canh nông nghiệp ở nước ta là:
A. Các điều kiện kinh tế - xã hội ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là sự mở rộng thị trường trong nước và thị trường xuất khẩu.
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
C. Những chính sách đổi mới của Đảng và nhà nước.
D. Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất.
Câu 5: Từ năm 1990 đến nay, nhóm cây có tỉ trọng tăng nhiều nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là:
A. Cây lương thực. B. Cây rau đậu.
C. Cây ăn quả. D. Cây công nghiệp.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực nước ta tăng nhanh là:
Khai hoang mở rộng diện tích.
B. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng xuất.
C. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
D. Nhu cầu trong nước về lương thực tăng.
Câu 7 : Vùng trọng điểm lúa số một nước ta là:
Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng Duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Nguyên.
Câu 8: Vùng có năng xuất lúa cao nhất nước ta là:
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng Duyên hải Miền Trung. C. Tây Nguyên D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 9: Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới ở nước ta là:
A. Cà fe B. Hồ tiêu. C. Điều. D. Chè.
Câu 10: Cây cà fe được trồng nhiều nhất ở vùng:
Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây (Đơn vị nghìn ha)
Để thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng qua 2 năm 2005 và 2014 cần phải vẽ biểu đồ:
A. Miền. B. Tròn. C. Cột. D. Đường.
Câu 12: Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Đồng bằng Sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng?
A. Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
B. Giữ đất, bảo vệ môi trường sinh thái.
C. Là nơi cư trú của các loài động vật, lưu giữ các nguồn gen quý của thực vật.
D. Khai thác góp phần mở rộng diện tích cây công nghiệp.
Câu 14 : Gỗ chỉ được khai thác ở khu vực?
A.Rừng phòng hộ. B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng sản xuất. D. Rừng sản xuất và rừng đặc dụng.


 
Câu 15 : Cho bảng số liệu :
Sản lượng thủy sản của nước ta (Đơn vị: nghìn tấn)

Qua đó chúng ta biết được tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản của nước ta:
A. Tăng. B. Giảm. C. Không ổn định. D. Tăng mạnh.
BÀI 11,12: NGÀNH CÔNG NGHIỆP.
Câu 1 : Khoáng sản nhiên liệu: than, dầu khí là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành
A. Công nghiệp năng lượng, hóa chất.
B. Công nghiệp luyện kim.
C. Công nghiệp vật liệu xây dựng.
D. Công nghiệp chế biến.
Câu 2 : Loại tài nguyên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta?
A. Nước và khí hậu. B. Sinh vật.
C. Khoáng sản và thủy năng. D. Biển.
Câu 3: Nhân tố chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta trở nên đa dạng và linh hoạt hơn là:
A. Dân cư-lao động.
B. Cơ sở vật chất- kĩ thuật trong công nghiệp.
C. Chính sách phát triển công nghiệp.
D. Sức ép của thị trường.
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm?
Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản lượng công nghiệp.
B. Được phát triển dựa trên các thế mạnh về TNTN, nguồn lao động.
C.Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ lực;thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. Hệ thống công nghiệp đa dạng gồm có các cơ sở Nhà nước, ngoài Nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 5: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là:
Đồng bằng Sông Hồng và vùng phụ cận.
B. Tây Nguyên.
C. Duyên hải Miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
BÀI 13,14,15,16: CÁC NGÀNH DỊCH VỤ.
Câu 1: Năm 2013, tổng giá trị sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế là 3 584,3 nghìn tỉ đồng, trong đó dịch vụ là 1 552,5 nghìn tỉ đồng. Vậy tỉ trọng của ngành dịch vụ trong cơ cấu giá trị sản phẩm nước ta là:
41,5%. B. 42,5%. C. 43,3%. D. 44,5%.
Câu 2: Ngành dịch vụ phát triển mạnh ở những vùng nào?
Thưa dân. B. Đông dân.
C. Kinh tế phát triển. D. Đông dân, kinh tế phát triển.
Câu 3: Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là:
Vườn Quốc gia Cúc Phương, Đảo Cát Bà.
B. Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng.
C. Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.
D. Bãi đá cổ SaPa, Thành nhà Hồ.
Câu 4: Nhận định nào không phải vai trò của ngành dich vụ?
Các ngành dịch vụ thu hút ngày càng nhiều lao động, tạo nhiều việc làm.
B. Góp phần quan trọng nâng cao đời sống nhân dân,
C. Đem lại nguồn thu nhập lớn cho đời sống kinh tế.
D. Lao động trong ngành dịch vụ còn chiếm tỉ trọng thấp.
Câu 5: Loại hình vận tải chuyên chở nhiều hành khách và hàng hóa nhất là:
Đường sắt. B. Đường bộ. C. Đường biển. D. Đường sông.
Câu 6: Tuyến giao thông vận tải biển nội địa quan trọng nhất nước ta là:
A.Hải Phòng- Đà Nẵng. B. Đà Nẵng- Vũng Tàu.
C. Hải Phòng- TP Hồ Chí Minh. D. Đà Nẵng- Quy Nhơn.
Câu 7: Hoạt động nào sau đây thuộc về ngành bưu chính ?
Internet. B. Điện báo.
C. Chuyển bưu phẩm. D. Truyền dẫn số liệu.
Câu 8: Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất nước ta là:
Đồng bằng Sông Hồng. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 9: Hoạt động nội thương tập trung nhiều nhất ở vùng nào của nước ta:
Đồng bằng Sông Hồng. B. ĐB duyên hải Miền Trung.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10: Hai trung tâm thương mại dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta là:
A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh. B. Hà Nội, Đà Nẵng.
C. Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh. D. Hà Nội, Hải Phòng.
Câu 11: Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường:
Châu Á- Thái Bình Dương. B. Châu Âu.
C. Đông Nam Á. D. Châu Phi.
Câu 12: Nhận xét (biểu đồ trang 41- sách ôn tập). Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta từ năm 2010 đến năm 2014?
Tỉ trọng các nhóm hàng xuất khẩu đều tăng.
B. Giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng đều giảm.
C. Tỉ trọng giá trị của các nhóm hàng công nghiệp nhẹ và tieeut thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất và tiếp tục tăng.
D. Tăng tỉ trọng giá trị của nhóm hàng công nghiệp nặng và khoáng sản;giảm tỉ trong nhóm hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp, hàng nông, lâm, thủy sản và hàng khác.
Câu 13: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất và nhập khẩu của các nước qua các năm (Đơn vị: Tỉ USD)
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta cần vẽ biểu đồ:
Tròn B. Cột C. Đường. D. Miền.
Câu 14: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên du lich tự nhiên?
A. Công trình kiến trúc, di tích lịch sử.
B. Phong cảnh, bãi tắm đẹp, vườn Quốc gia.
C. Lễ hội truyền thống, ẩm thực Vinh Hạ Long.
D. Các làng nghề, văn hóa dân gian.
Câu 15: Điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta trong các địa điểm du lịch sau đây là:
A. Vịnh Hạ Long. B. Hồ Ba Bể.
C. Phố cổ Hội An. D. Động Phong Nha- Kẻ Bàng.




C. SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ.
BÀI 17,18,19: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ.



Câu 1: Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có biên giới với Trung Quốc:
A. Lào Cai. B. Cao Bằng. C. Hà Giang. D. Tuyên Quang.
Câu 2 : Thế mạnh nổi bật của tiểu vùng Tây Bắc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
Khai thác khoáng sản. B. Khai thác thủy điện.
C. Trồng cây lương thực. D. Chăn nuôi gia súc nhỏ.
Câu 3:Loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Cà phê. B. cao su . C. Hồi. D.chè.
Câu 4:Cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Lao Bảo B. Móng Cái. C. Hữu Nghị D. Lào Cai
Câu 5: Vật nuôi chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Bò B. lợn C. trâu D. gà

BÀI 20,21,22: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Câu 1:Tài nguyên quý giá nhất của Đồng bằng Sông Hồng là:
A. Khoáng sản. B. Đất phù sa.
C. Tài nguyên biển. D. Rừng.
Câu 2:Năm 2014, diện tích của vùng Đồng bằng Sông Hồng là 21.060km2,dân số trung bình là 20.705,2 nghìn người. Vậy mật độ dân số của vùng năm 2014 là
980 người/km2. B. 983 người/km.
C. 982 người/km2. D. 983 người/km2.
Câu 3: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, lao động của Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân nhất nước ta.
B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Phần lớn có dân số sống ở thành thị.
D. Người lao động có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 4: Ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng là công nghiệp :
Khai khoáng B. luyện kim
C. Hóa chất D. chế biến lương thức và thực phẩm
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Sản lượng lúa cao nhất nước.
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
C. Trình độ thâm canh cao nhất nước.
D. Phát triển một số cây ưa lạnh.
Câu 6: Địa danh du lịch nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
Chùa Hương. B. Côn Sơn- Kiếp Bạc.
C. Tam Cốc – Bích Động. D. Hồ Núi Cốc.
Câu 7:Trung tâm công nghiệp quan trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng là
Hà Nội, Hạ Long. B. Hà Nội, Hải Phòng.
C. Hà Nội, Nam Định. D. Hà Nội, Vĩnh Phúc.
Để thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực thực theo đầu người của vùng đồng bằng Sông Hồng, cần vẽ biểu đồ:
A. Cột B. Miền C. Tròn D. Đường
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng qua các năm (Đơn vị %)
Câu 9:Nhân tố nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Đồng bằng Sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A. Bình quân đất canh tác theo đầu người thấp.
B. Có thiên tai.
C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
D. Giàu tài nguyên khoáng sản.
Câu 10: Biện pháp giải quyết tốt nhất về vấn đề lương thực, thực phẩm ở đồng bằng Sông Hồng là:
A. Mở rộng giao lưu với các vùng lân cận.
B. Đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
C. Không ngừng mở rộng diện tích.
D. Nhập lương thực từ bên ngoài.
BÀI 23,24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
Câu 1: Từ tây sang đông của các tỉnh trong vùng Bắc Trung Bộ đều có:
A. Núi, gò đồi, đồng bằng và hải đảo.
B. Hải đảo, đồng bằng, gò đồi và núi.
C. Núi, gò đồi, đông bằng.
D. Núi, đồng bằng, hải đảo.
Câu 2: Dãy núi góp phần tạo ra sự phân hóa đông- tây của khí hậu vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn Bắc.
C. Hoành Sơn D. Bạch Mã.
Câu 3: Các tỉnh, thành phố không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là:
A.Thanh Hóa, Nghệ An. B. Đà Nẵng, Quảng Nam.
C. Hà Tĩnh, Quảng Bình. D. Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế.
Câu 4: Khu vực gò đồi phía Tây của vùng Bắc Bộ có thế mạnh về:
A. Chăn nuôi bò, trồng cây lương thực và thực phẩm.
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.
C.Chăn nuôi trâu bò, trồng cây công nghiệp lâu năm.
D. Trồng rừng và bảo vệ môi trường sinh thái.
Câu 5: Việc trồng rừng ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa trong việc:
A. Bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật, bảo tồn các nguồn gen.
B. Điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ lụt.
C. Chống sạt lở đất, ngăn ảnh hưởng của nước mặn vào sâu trong đất liền.
D. Ngăn không cho cát bay, cát chảy lấn vào đồng ruộng, làng mạc.
Câu 6. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, ta thấy GDP bình quân đầu người (năm 2007) của các tỉnh Bắc Trung Bộ:
A. Dưới 6 triệu đồng.
B. Từ 6 đến 9 triệu đồng.
C. Từ 9 đến 12 triệu đồng.
D. Từ 12 đến 15 triệu đồng.
Câu 7: Hạn chế lớn trong phát triển của vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Thiếu nguyên liệu. B. Thiếu lao động.
C. Xa thị trường. D. Thiếu kỹ thuật và vốn.
Câu 8: Các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Thanh Hóa, Vinh, Huế. B. Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới.
C. Vinh, Huế, Đông Hà. D. Thanh Hóa, Đông Hà, Huế.
Câu 9: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang8, mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Cổ Định. B. Thạch Khê.
C. Lệ Thủy. D. Thạch Hà.
Câu 10: Các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ lần lươth từ Bắc vào Nam là:
A. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên- Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế.
C. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế.
D. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên- Huế.
BÀI 25,26,27: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ.
Câu1: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh tự nhiên về đánh bắt thủy sản là do:
Có đường bờ biển dài và nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá.
B. Có vùng biển rộng, nhiều tôm cá với các ngư trường lớn.
C. Nhu cầu thủy sản lớn, công nghiệp chế biến phát triển mạnh.
D. Vùng nước măn, nước lợ thích hợp cho việc nuôi trồng,
Câu 2: Các cánh đồng muối nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
Diêm Điền, Tĩnh Gia. B. Sa Huỳnh, Cà Ná.
C. Cà Ná, Văn Lý. D. Thạch Khê, Phan Rang.
Câu 3: Trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
Đà Nẵng. B. Quảng Nam. C. Nha Trang. D. Quy Nhơn.
Câu 4: Các bãi biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ từ Bắc vào Nam là:
Mỹ Khê, Nha Trang, Sa Huỳnh, Mũi Né.
B. Mỹ Khê, Sa Huỳnh,Nha Trang, Mũi Né.
C. Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né, Sa Huỳnh.
D. Mỹ Khê, Mũi Né, Sa Huỳnh, Nha Trang.
Câu 5: Di sản văn hóa phố cổ Hội An và Thánh địa Mỹ Sơn thuộc tỉnh:
A. Đà Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Nam. D. Khánh Hòa.

Câu 6: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ
năm 2010 và năm 2014 (Đơn vị: nghìn tấn)
Từ bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây không đúng về ngành thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ?
Sản lượng nuôi trồng và khai thác thủy sản ngày càng tăng.
B. Sản lượng khai thác thủy sản lớn hơn sản lượng nuôi trồng thủy sản.
C. Sản lượng khai thác thủy sản tăng nhanh hơn sản lượng nuôi trồng thủy sản.
D. Sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng nhanh hơn sản lượng khai thác thủy sản.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khó khăn để phát triển nông nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ.
Quỹ đất nông nghiệp rất hạn chế.
B. Hạn hán kéo dài.
C. Thường xuyên bị bão lũ.
D. Người dân giàu kinh nghiệm trong phòng chống thiên tai.
Câu 8: Thương hiệu nước mắm nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
Nha Trang, Phan Thiết.
B. Ninh Thuận, Bình Thuận.
C. Quảng Ngãi, Khánh Hòa.
D. Quảng Nam, Quảng Ngãi.
Câu 9: Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
Đà Nẵng. B. Quảng Nam. C. Quảng Ngãi. D. Khánh Hòa.
Câu 10: Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?
Khánh Hòa. B. Đà Nẵng. C. Bình Định. D. Quảng Nam.
BÀI 28,29,30: VÙNG TÂY NGUYÊN.
Câu 1: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
Kon Tum. B, Lâm Đồng. C. Đồng Nai. D, Đăk lăk.
Câu 2: Sự khác biệt giữa Tây Nguyên với các vùng khác của nước ta về vị trí là:
Không giáp biển. B. Giáp với Cam-pu-chia.
C. Giáp với nhiều vùng. D. Giáp với Lào.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên của Tây Nguyên?
Diện tích đất đỏ ba dan rộng lớn, màu mỡ.
B. Khí hậu nhiệt đới cận xích đạo, lượng nước dồi dào, mùa khô kéo dài.
C. Nhiệt độ có sự phân hóa theo độ cao.
D. Độ che phủ rừng đứng sau vùng Bắc Trung Bộ.
Câu 4: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là:
Thiếu nước về mùa khô.
B. Địa hình phân bậc khó canh tác.
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hóa.
D. Đất có tầng phong hóa sâu.
Câu 5: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là:
A. Than bùn. B. Bôxit.
C. Đá quý. D. Sắt.
Câu 6: Mật độ dân số của Tây Nguyên:
A. Cao nhất nước ta.
B. Đứng ngay sau Đồng bằng sông Hồng.
C. Thấp nhất nước ta.
D. Vào loại trung bình của cả nước.
Câu 7: Tỉnh có diện tích trồng cây cà phê lớn nhất vùng Tây Nguyên là:
A. Gia Lai. B. Kon Tum.
C. Đăk lăk. D. Đắk Nông.
Câu 8: Địa điểm phát triển mạnh nhất về du lịch ở Tây Nguyên là:
A. Buôn Ma Thuột. B. Bảo Lộc.
C. Plây Ku. D. Đà Lạt.
Câu 9:
Nhà máy thủy điện Yaly của Tây Nguyên được xây dựng trên sông:
A. Xrê Pôk. B. Xê xan. C. Đồng Nai. D. Ba.
Câu 10: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm
của Tây Nguyên và cả nước năm 2013 (Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốt nhất diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên và cả nước năm 2013 thì nên vẽ biểu đồ:
A. Cột. B. Tròn. C. Miền. D. Kết hợp.
BÀI 31,32,33,34: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ.
Câu 1: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Cam –pu- chia là:
A. Tây Ninh, Bình Dương. B. Bình Dương, Bình Phước.
C. Tây Ninh, Bình Phước. D. Bình Phước, Đồng Nai.
Câu 2. Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là:
A. Feralit và phù sa. B. Ba dan và phù sa.
C. Xám và phù sa. D. Ba dan và xám.
Câu 3: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất vùng Đông Nam Bộ là:
A. Bô xit. B. Dầu mỏ, khí tự nhiên. C. Sét, cao lanh. D. Nước khoáng.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm dân cư, xã hội của vùng Đông Nam Bộ?
A. Lực lượng lao đông dồi dào. B. Người dân năng động, sáng tạo.
C. Mật độ nhỏ nhất nước ta. D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 5: Năm 2010, giá trị xuất khẩu công nghiệp (theo giá thực tế) của cả nước là 2 963 500 tỉ đồng, trong đó vùng Đông Nam Bộ là 1 483 037 tỉ đồng. Vậy công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng là bao nhiêu?
A.Trên 50% so với cả nước. B. Dưới 50% so với cả nước.
C. Trung bình so với cả nước. D. Nhỏ so với cả nước.
Câu 6: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cảu vùng Đông Nam Bộ là:
A. Nông- lâm- ngư nghiệp. B. Công nghiệp, xây dựng.
C. Dich vụ. D. Nông –lâm- ngư nghiệp và dịch vụ.
Câu 7: Cây công nghiệp có diên tích và sản lượng lớn nhất cả nước ở vùng Đông Nam Bộ là:
A. Cà phê. B. Điều. C. Cao su. D. Hồ tiêu.
Câu 8: Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là:
A. Diện tích đất canh tác không lớn.
B. Mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.
C. Cơ sở vật chất kém phát triển.
D. Chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 9: Trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta là:
A. Hà Nội. B. Hải Phòng. C. Đà Nẵng. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 10: Ba trung tâm kinh tế lớn nhất Đông Nam Bộ là:
A. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Thủ Dầu Một.
B. Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
C. Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh. Tây Ninh.
D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
BÀI 35,36,37: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG.
Câu 1: Các tỉnh thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang,sTiền Giang.
B. Cần Thơ, Long An, Vĩnh Long, Bạc Liêu.
C. Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước.
D. Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Đồng Tháp.
Câu 2: Loại đất có diện tích lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Đất phèn. B. Đất mặn. C. Đất phù sa. D. Đất khác.
Câu 3: Nhận định nào không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp.
B. Địa hình thấp, bằng phẳng, khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm.
C. Đa dạng sinh học trên cạn và dưới nước.
D. Nguồn hải sản phong phú.
Câu 4: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng đông dân cư chỉ đứng sau:
A. ĐNB B. ĐBSH. C. DHNTB. D. TD và MNBB
Câu 5: Năm 2013, sản lượng lúa cả năm của nước ta là 44 039,1 nghìn tấn, trong đó Đồng bằng sông Cửu Long là 25 021,1 nghìn tấn. Vậy Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có sản lượng lúa:
A. Bằng sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng.
B. Lớn nhất cả nước.
C. Đứng sau sản lượng lúa Đồng bằng sông Hồng.
D. Đứng sau sản lượng lúa vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6: Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
Vật liệu xây dựng. B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
C. Cơ khí. D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 7: Vùng sản xuất cây ăn quả lớn nhất nước ta là:
Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên.
Câu 8: Trung tâm kinh tế lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
Cần Thơ. B. Long Xuyên. C. Mỹ Tho. D. Cà Mau.
Câu 9: Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
Sóc Trăng. B. Kiên Giang. C. An Giang. D. Long An.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat địa lí trang 29, các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 đến 40 tỉ đồng/ trung tâm ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
Sóc Trăng, Kiên Giang. B. Cần Thơ, Cà Mau.
C. Long Xuyên, Đồng Tháp. D. Tân An, Mỹ Tho.
BÀI 38,39,40: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN -ĐẢO.
Câu 1: Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất là:
Cát Bà. B. Phú Quốc. C. Phú Quý. D. Cái Bầu.
Câu 2: Từ đất liền đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận thuộc chủ quền trên biển của nước ta lần lượt là:
Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
B. Nội thủy. lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
C. Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa và nội thủy.
D. Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 3: Lãnh hải là:
Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B. Vùng biển rộng 200 hải lí.
C. Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
D. Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 4: Đường bờ biển của nước ta dài 3 260km, chạy từ:
Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau.
B. Tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau.
C. Tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang.
D. Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng về hướng phát triển của ngành thủy sản nước ta?
Ưu tiên phát triển khai thác thủy sản xa bờ.
B. Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và ven các đảo.
C. Phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến.
D. Đẩy mạnh khai thác hải sản gần bờ.
Câu 6: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất vùng biển nước ta là:
Cát trắng. B. Muối biển.
C. Dầu mỏ, khí đốt. D. Oxit titan.
Câu 7: Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta?
A. Quảng Nam. B. Đà Nẵng.
C. Khánh Hòa. D. Quảng Ngãi.
Câu 8: Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta cần phải:
Khai thác triệt để nguồn lợi ven bờ.
B. Khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ môi trường.
C. Sử dụng phương tiện khai thác có tính hủy diệt.
D. Mở rộng hợp tác với nhiều nước.
Câu 9: Hoạt động du lịch biển hiện nay mới chỉ tập trung khai thác:
Hoạt động tắm biển.
B. Du lịch nghỉ dưỡng.
C. Du lịch trải nghiệm.
D. Du lịch sinh thái.
Câu 10: Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển vì:
Tiện cho việc đầu tư vốn và kĩ thuật.
B. Do môi trường biển dễ bị chia cắt.
C. Khai thác tổng hợp mới đem lại hiệu quả kinh tế cao.
D. Môi trường đảo diện tích nhỏ, rất nhạy cảm dưới tác động của con người.
ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG.
Câu 1: Hiện nay số lượng đơn vị hành chính của tỉnh Ninh Bình là:
7 huyện, 1 thành phố. B. 6 huyện, 2 thành phố.
C. 2 huyện, 6 thành phố. D. 8 huyện.
Câu 2: Di sản nào sau đây thuộc di sản thiên nhiên ở Ninh Bình?
Vườn Quốc gia Cúc Phương. B. Đền thờ vua Đinh.
C. Nhà thờ đá Phát Diệm. D. Chùa Bái Đính.
Câu 3: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Ninh Bình là:
A. Đất sét. B. Than.
C. Đá vôi. D. Nước khoáng nóng.
Câu 4: Năm 2014, tổng dân số của tỉnh Ninh Bình là:
Trên 934 000 người. B. Trên 935 000 người.
C. Trên 936 000 người. D. Trên 937 000 người.
Câu 5: Huyện, thành phố có dân số đông nhất tỉnh Ninh Bình là:
A. Nho Quan. B. Yên Khánh.
C. TP. Ninh Bình. D. Kim Sơn.
Câu 6: Xu hướng thay đổi cơ cấu lao động của tỉnh Ninh Bình là:
A. Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ.
B. Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, ngư nghiệp và công nghiệp- xây dựng; tăng tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ.
C. Tăng tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ.
D. Tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng; giảm tỉ trong lao động khu vực nông, lâm, ngư,nghiệp và dịch vụ.

Câu 7: Trong cơ cấu ngành công nghiệp của Ninh Bình, chiếm ưu thế là ngành công nghiệp:
Khai khoáng. B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Chế biến lương thực, thực phẩm.
Câu 8: Trong cơ cấu ngành nông nghiệp của Ninh Bình, chiếm ưu thế là ngành:
A. Chăn nuôi. B. Trồng trọt.
C. Dịch vụ. D. Chăn nuôi và dịch vụ.
Câu 9: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất thủy sản của Ninh Bình (Theo giá trị thực tế).
(Đơn vị: Triệu đồng)
Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng sô liệu trên:
A. Tỉ trọng giá trị khai thác thủy sản tăng, nuôi trồng thủy sản giảm.
B. Tỉ trọng giá trị khai thác thủy sản giảm, nuôi trồng thủy sản tăng.
C. Tỉ trọng giá trị khai thác thủy sản và nuôi trồng thủy sản đều tăng.
D. Tỉ trọng giá trị khai thác thủy sản và nuôi trồng thủy sản đều giảm.
Câu 10: Quốc lộ 10 đi qua các huyện và thành phố nào sau đây của tỉnh Ninh Bình:
A. Hoa Lư, TP. Ninh Bình, Yên Khánh
B. TP. Ninh Bình, Yên Khánh, Kim Sơn.
C. TP. Ninh Bình, Yên Khánh, Yên Mô.
D. TP.Ninh Bình, Hoa Lư. Yên Khánh.
XIN CHÀO TẠM BIỆT
 
Gửi ý kiến