Bài 28. Địa lí ngành trồng trọt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Đức Hải
Ngày gửi: 15h:16' 14-12-2009
Dung lượng: 17.6 MB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Đức Hải
Ngày gửi: 15h:16' 14-12-2009
Dung lượng: 17.6 MB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
địa lí 10
Thực hiện: Đoàn Đức Hải
Bài 28:
Địa lí ngành trồng trọt
Em có gì hiểu biết về ngành trồng trọt?
Là bộ phận quan trọng của nông nghiệp với đối tượng sản xuất là các cây trồng. Trồng trọt mang đầy đủ vai trò của ngành nông nghiệp.
Trồng trọt
Trồng cây lương thực
Trồng cây công nghiệp
Trồng rừng và cây khác
Tại sao các nước đều phải coi trọng việc phát triển lương thực, nhất là các nước đang phát triển?
I. Cây lương thực:
I. Cây lương thực:
1. Vai trò:
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Cơ sở phát triển chăn nuôi, tạo nguồn hàng xuất khẩu
Nền tảng của nông nghiệp, góp phần ổn định tình hình kinh tế - xã hội.
I. Cây lương thực:
2. Một số cây lương thực chính
Dựa vào bảng thông tin SGK - 108 và hình 28.2, em hãy rút ra nhận xét về sự phân bố các cây lương thực chính trên thế giới.
Dựa vào bảng thông tin SGK - 108 và hình 28.2, em hãy rút ra nhận xét về sự phân bố các cây lương thực chính trên thế giới.
I. Cây lương thực:
2. Một số cây lương thực chính
a. Lúa gạo: phân bố chủ yếu ở miền nhiệt đới (châu á gió mùa)
b. Lúa mì: phân bố chủ yếu ở miền ôn đới và cận nhiệt.
c. Ngô: phân bố rộng rãi cả ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng.
I. Cây lương thực:
2. Các cây lương thực khác:
a. Đại mạch, yến mạch,.: phân bố chủ yếu ở miền ôn đới
b. Kê, cao lương, sắn, khoai lang: phân bố chủ yếu ở miền nhiệt đới
Khoai tây
Khoai lang
Cao lương
Đại mạch
Kê
II. Cây công nghiệp:
1. Vai trò và đặc điểm:
a. Vai trò: Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, đa dạng hoá nông nghiệp, giải quyết việc làm, bảo vệ môi trường,.
b. Đặc điểm: thường phân bố tập trung ở các vùng tự nhiên thuận lợi, đòi hỏi cao về lao động, gắn liền chặt chẽ với công nghiệp.
Dựa vào lược đồ dưới đây, hãy cho biết sự phân bố các loại cây công nghiệp chính trên thế giới?
II. Cây công nghiệp:
2. Các cây công nghiệp chủ yếu:
a. Cây lấy đường: mía (cung cấp >60% SP đường TG), củ cải đường.
b. Cây lấy sợi: bông, đay,..
c. Cây lấy dầu: đậu tương, lạc, cọ dầu, hướng dương,..
d. Cây lấy chất kích thích: cà phê, chè,..
e. Cây lấy nhựa: cao su.
III. Ngành tr?ng r?ng:
a. Vai trò của rừng:
III. Ngành tr?ng r?ng:
1. Vai trò của rừng:
- Rừng là "lá phổi xanh" của Trái Đất.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Là tài nguyên phát triển du lịch.
Các quốc gia cần chú trọng việc trồng rừng phủ xanh
đất trống, đồi núi trọc.
2. Tình hình trồng rừng:
Dựa vào biểu đồ sau, em hãy nhận xét về sự biến động độ che phủ rừng của Việt Nam qua một số năm?
Độ che phủ rừng của nước ta qua các năm (%).
III. Ngành tr?ng r?ng:
Củng cố bài
1. Việt Nam là quốc gia xếp hạng:
a. Đứng thứ hai về xuất khẩu gạo.
b. Đứng thứ hai về xuất kh?u cà phê.
c. Đứng thứ nhất về xuất kh?u hồ tiêu.
d. Cả 3 ý trên.
Củng cố bài
1. Việt Nam là quốc gia xếp hạng:
a. Đứng thứ hai về xuất khẩu gạo.
b. Đứng thứ hai về xuất kh?u cà phê.
c. Đứng thứ nhất về xuất kh?u hồ tiêu.
d. Cả 3 ý trên.
2. Nu?c du?ng d?u th? gi?i v? s?n lu?ng lỳa g?o:
a. Trung Quốc.
b. ?n D?
c. Thỏi Lan.
d. Vi?t Nam.
2. Nu?c du?ng d?u th? gi?i v? s?n lu?ng lỳa g?o:
a. Trung Quốc.
b. ?n D?
c. Thỏi Lan.
d. Vi?t Nam.
Thực hiện: Đoàn Đức Hải
Bài 28:
Địa lí ngành trồng trọt
Em có gì hiểu biết về ngành trồng trọt?
Là bộ phận quan trọng của nông nghiệp với đối tượng sản xuất là các cây trồng. Trồng trọt mang đầy đủ vai trò của ngành nông nghiệp.
Trồng trọt
Trồng cây lương thực
Trồng cây công nghiệp
Trồng rừng và cây khác
Tại sao các nước đều phải coi trọng việc phát triển lương thực, nhất là các nước đang phát triển?
I. Cây lương thực:
I. Cây lương thực:
1. Vai trò:
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Cơ sở phát triển chăn nuôi, tạo nguồn hàng xuất khẩu
Nền tảng của nông nghiệp, góp phần ổn định tình hình kinh tế - xã hội.
I. Cây lương thực:
2. Một số cây lương thực chính
Dựa vào bảng thông tin SGK - 108 và hình 28.2, em hãy rút ra nhận xét về sự phân bố các cây lương thực chính trên thế giới.
Dựa vào bảng thông tin SGK - 108 và hình 28.2, em hãy rút ra nhận xét về sự phân bố các cây lương thực chính trên thế giới.
I. Cây lương thực:
2. Một số cây lương thực chính
a. Lúa gạo: phân bố chủ yếu ở miền nhiệt đới (châu á gió mùa)
b. Lúa mì: phân bố chủ yếu ở miền ôn đới và cận nhiệt.
c. Ngô: phân bố rộng rãi cả ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng.
I. Cây lương thực:
2. Các cây lương thực khác:
a. Đại mạch, yến mạch,.: phân bố chủ yếu ở miền ôn đới
b. Kê, cao lương, sắn, khoai lang: phân bố chủ yếu ở miền nhiệt đới
Khoai tây
Khoai lang
Cao lương
Đại mạch
Kê
II. Cây công nghiệp:
1. Vai trò và đặc điểm:
a. Vai trò: Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, đa dạng hoá nông nghiệp, giải quyết việc làm, bảo vệ môi trường,.
b. Đặc điểm: thường phân bố tập trung ở các vùng tự nhiên thuận lợi, đòi hỏi cao về lao động, gắn liền chặt chẽ với công nghiệp.
Dựa vào lược đồ dưới đây, hãy cho biết sự phân bố các loại cây công nghiệp chính trên thế giới?
II. Cây công nghiệp:
2. Các cây công nghiệp chủ yếu:
a. Cây lấy đường: mía (cung cấp >60% SP đường TG), củ cải đường.
b. Cây lấy sợi: bông, đay,..
c. Cây lấy dầu: đậu tương, lạc, cọ dầu, hướng dương,..
d. Cây lấy chất kích thích: cà phê, chè,..
e. Cây lấy nhựa: cao su.
III. Ngành tr?ng r?ng:
a. Vai trò của rừng:
III. Ngành tr?ng r?ng:
1. Vai trò của rừng:
- Rừng là "lá phổi xanh" của Trái Đất.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Là tài nguyên phát triển du lịch.
Các quốc gia cần chú trọng việc trồng rừng phủ xanh
đất trống, đồi núi trọc.
2. Tình hình trồng rừng:
Dựa vào biểu đồ sau, em hãy nhận xét về sự biến động độ che phủ rừng của Việt Nam qua một số năm?
Độ che phủ rừng của nước ta qua các năm (%).
III. Ngành tr?ng r?ng:
Củng cố bài
1. Việt Nam là quốc gia xếp hạng:
a. Đứng thứ hai về xuất khẩu gạo.
b. Đứng thứ hai về xuất kh?u cà phê.
c. Đứng thứ nhất về xuất kh?u hồ tiêu.
d. Cả 3 ý trên.
Củng cố bài
1. Việt Nam là quốc gia xếp hạng:
a. Đứng thứ hai về xuất khẩu gạo.
b. Đứng thứ hai về xuất kh?u cà phê.
c. Đứng thứ nhất về xuất kh?u hồ tiêu.
d. Cả 3 ý trên.
2. Nu?c du?ng d?u th? gi?i v? s?n lu?ng lỳa g?o:
a. Trung Quốc.
b. ?n D?
c. Thỏi Lan.
d. Vi?t Nam.
2. Nu?c du?ng d?u th? gi?i v? s?n lu?ng lỳa g?o:
a. Trung Quốc.
b. ?n D?
c. Thỏi Lan.
d. Vi?t Nam.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất