Điện sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Việt Dũng
Ngày gửi: 05h:34' 29-12-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Việt Dũng
Ngày gửi: 05h:34' 29-12-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng điện sinh vật
TSKH. Vũ Công Lập
1. Điện (vật lý)
Điện tích Điện trường
Dòng điện Một chiều
Xoay chiều
Dao động điện từ
Trường điện từ
2. Điện trở của cơ thể sống
Điện sinh vật:
- Thụ động
- Tích cực
Đo trở của người, dòng điện 1 chiều, điện cực 2 tay
U = 5V, I = 1mA R = 5.000
Phần tử dẫn: ion tự do, dịch chuyển trong những không gian giới hạn.
Độ dẫn (-1, cm-1)
- Dịch não tủy: 0,018
- Huyết thanh: 0,014
- Máu: 0,006
- Cơ: 0,005
- Mô mỡ: 0,0003
- Da khô: 0,0000007
- Xương không màng: 0,000000001
Dung dịch đẳng trương (NaCl 0,9%): 370C: 0,019
Sức điện động phân cực ngược chiều:
- Sự phân cực
- Dòng xoay chiều : 0 1010 Hz
< 1: const
> 2: const
1 2: giảm
Đa số mô: 106 Hz, R min
Mô thần kinh: 109 Hz
Ta-ru-xốp (Nga):
K = f (bậc thang tiến hoá)
Động vật có vú: K = 9 10
Động vật máu lạnh (ếch): K = 2 3
K = f (cường độ trao đổi chất)
Cao (gan, lách): lớn
Thấp (cơ): bé
Sơ đồ tương đương
Chất lỏng gian bào
Màng
Dịch nội bào
- Viêm:
Ứng dụng:
- Đo nhãn áp: p (mm H2O) ~ R (k)
+ Đầu: TB trương, không gian gian bào hẹp R
( thấp, R mô chủ yếu là R gian bào)
Màng chưa thay đổi: C = const
+ Sau: Thay đổi màng: C , tăng thấm: Ri
3. Điện thế sinh vật
- Các loại điện thế:
Điện thế khuếch tán
Điện thế màng
Điện thế pha
C(HCl) trái > C phải
U, V: độ linh động
ai: Độ hoạt động của anion trong vùng nồng độ cao, thấp
Điện thế khuếch tán
H+
Cl-
khuếch tán sang phải
Độ linh động H+
Độ linh động Cl-
315
65,5
=
5
Kết quả: Phải: dương; Trái: âm
Khi nào cân bằng: Fđiện cân bằng Fkhuếch tán
vH+ = vCl-
Điện thế màng
Màng: bán thẩm
Cân bằng: H+ bị kéo lại bởi điện trường
V = 0
E màng
Điện thế pha
+
-
-
4. Các hiện tượng điện động
Hệ dị thể
Pha phân tán, môi trường phân tán
Các phân tử protein: chứa –COOH
(ion lưỡng cực) và –NH2
Trong môi trường axít:
R
NH2
COOH
+ NaOH
R
NH2
COO-
+ Na+
Trong môi trường kiềm:
R
NH2
COOH
+ HCl
R
NH3+
COOH
+ Cl-
+ H2O
anion
protein
ion
trái dấu
cation
protein
ion
trái dấu
ion protein ion tạo thế nằm trên bề mặt pha phân tán,
ion ngược dấu nằm trong môi trường phân tán.
Lớp điện kép
d1: Lớp hấp phụ kích thước phân tử
: Thế điện động
E: Thế nhiệt động
hồng cầu: 16,3 mV
Vi điện di
Hệ dị thể trong điện trường
Pha phân tán về cực trái dấu điện di (hồng cầu)
Có v
Điện thế chảy
Điện thế lắng
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
TSKH. Vũ Công Lập
1. Điện (vật lý)
Điện tích Điện trường
Dòng điện Một chiều
Xoay chiều
Dao động điện từ
Trường điện từ
2. Điện trở của cơ thể sống
Điện sinh vật:
- Thụ động
- Tích cực
Đo trở của người, dòng điện 1 chiều, điện cực 2 tay
U = 5V, I = 1mA R = 5.000
Phần tử dẫn: ion tự do, dịch chuyển trong những không gian giới hạn.
Độ dẫn (-1, cm-1)
- Dịch não tủy: 0,018
- Huyết thanh: 0,014
- Máu: 0,006
- Cơ: 0,005
- Mô mỡ: 0,0003
- Da khô: 0,0000007
- Xương không màng: 0,000000001
Dung dịch đẳng trương (NaCl 0,9%): 370C: 0,019
Sức điện động phân cực ngược chiều:
- Sự phân cực
- Dòng xoay chiều : 0 1010 Hz
< 1: const
> 2: const
1 2: giảm
Đa số mô: 106 Hz, R min
Mô thần kinh: 109 Hz
Ta-ru-xốp (Nga):
K = f (bậc thang tiến hoá)
Động vật có vú: K = 9 10
Động vật máu lạnh (ếch): K = 2 3
K = f (cường độ trao đổi chất)
Cao (gan, lách): lớn
Thấp (cơ): bé
Sơ đồ tương đương
Chất lỏng gian bào
Màng
Dịch nội bào
- Viêm:
Ứng dụng:
- Đo nhãn áp: p (mm H2O) ~ R (k)
+ Đầu: TB trương, không gian gian bào hẹp R
( thấp, R mô chủ yếu là R gian bào)
Màng chưa thay đổi: C = const
+ Sau: Thay đổi màng: C , tăng thấm: Ri
3. Điện thế sinh vật
- Các loại điện thế:
Điện thế khuếch tán
Điện thế màng
Điện thế pha
C(HCl) trái > C phải
U, V: độ linh động
ai: Độ hoạt động của anion trong vùng nồng độ cao, thấp
Điện thế khuếch tán
H+
Cl-
khuếch tán sang phải
Độ linh động H+
Độ linh động Cl-
315
65,5
=
5
Kết quả: Phải: dương; Trái: âm
Khi nào cân bằng: Fđiện cân bằng Fkhuếch tán
vH+ = vCl-
Điện thế màng
Màng: bán thẩm
Cân bằng: H+ bị kéo lại bởi điện trường
V = 0
E màng
Điện thế pha
+
-
-
4. Các hiện tượng điện động
Hệ dị thể
Pha phân tán, môi trường phân tán
Các phân tử protein: chứa –COOH
(ion lưỡng cực) và –NH2
Trong môi trường axít:
R
NH2
COOH
+ NaOH
R
NH2
COO-
+ Na+
Trong môi trường kiềm:
R
NH2
COOH
+ HCl
R
NH3+
COOH
+ Cl-
+ H2O
anion
protein
ion
trái dấu
cation
protein
ion
trái dấu
ion protein ion tạo thế nằm trên bề mặt pha phân tán,
ion ngược dấu nằm trong môi trường phân tán.
Lớp điện kép
d1: Lớp hấp phụ kích thước phân tử
: Thế điện động
E: Thế nhiệt động
hồng cầu: 16,3 mV
Vi điện di
Hệ dị thể trong điện trường
Pha phân tán về cực trái dấu điện di (hồng cầu)
Có v
Điện thế chảy
Điện thế lắng
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
 







Các ý kiến mới nhất