Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Diễn thế sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 16h:18' 07-01-2014
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1131
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 16h:18' 07-01-2014
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1131
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Minh Thư)
h
h
t
c
n
u
1
2
3
4
5
6
a
e
7
o
c
M
n
h
e
M
a
a
i
n
h
n
u
c
o
g
s
i
n
h
k
h
o
h
i
q
u
t
h
R
c
c
n
i
e
x
a
t
c
Ư
n
V
a
s
i
n
h
d
i
r
t
u
y
e
n
h
o
c
y
d
i
t
r
u
y
e
n
y
h
o
c
d
i
r
t
u
e
n
h
o
c
y
i
n
q
u
a
n
x
a
s
h
V
a
t
u
a
d
i
r
t
u
y
e
n
h
o
c
y
d
i
t
r
u
y
e
n
y
h
o
c
d
i
r
t
u
e
n
h
o
c
y
i
n
q
u
a
n
x
a
s
h
V
a
t
u
3
x
a
t
c
Ư
Có 6 chữ cái :
Dõy l m?t nguyờn nhõn lm gi?m s? lu?ng cỏ th? c?a qu?n th?
(khụng do t? vong) ?
1
e
a
n
q
u
t
h
Có 7 chữ cái :
T?p h?p cỏc cỏ th? trong cựng m?t loi, cựng sinh s?ng trong m?t kho?ng
khụng gian nh?t d?nh, vo m?t th?i gian nh?t d?nh, cỏc cỏ th? cú kh? nang
sinh s?n v t?o thnh nh?ng th? h? m?i du?c g?i l ............
h
4
a
e
c
M
M
h
Ư
c
c
n
i
e
Có 13 chữ cái :
M?t loi trong quỏ trỡnh s?ng dó vụ tỡnh gõy h?i cho cỏc loi khỏc.
Dõy l bi?u hi?n c?a m?i quan h? no ?
6
i
u
n
k
h
V
a
Có 7 chữ cái :
M?t s? loi trong nhúm ny cú kh? nang quang h?p ?
h
t
c
2
a
n
h
a
n
R
Có 9 chữ cái :
Hai loi trong qu?n xó tranh ginh nhau ngu?n s?ng : th?c an, noi ?,....
Dõy l bi?u hi?n c?a m?i quan h? no ?
n
5
c
o
g
s
i
h
n
Có 8 chữ cái :
Trựng roi s?ng trong ru?t m?i , giỳp m?i tiờu hoỏ xenlulụzo, d?ng
Th?i s?ng nh? ch?t dinh du?ng c?a m?i. M?i quan h? gi?a trựng roi
V m?i l m?i quan h? no ?
7
o
h
i
s
i
n
h
Có 7 chữ cái :
M?i quan h? gi?a hai loi trong dú m?t loi cú l?i , loi kia khụng cú
l?i cung khụng cú h?i gỡ.
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
I – KHÁI NIỆM VỀ DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Ví dụ :
Quá trình biến đổi của một đầm nước nông.
Đầm nước mới
xây dựng
Nước sâu
Mùn đáy ít.
Nước bớt sâu
Mùn đáy nhiều
hơn
Nước nông
Mùn đáy dày
Mùn đáy lấp
đầy đầm.
Chưa có thực
vật, động vật
Thực vật: rong, bèo,
tảo…Động vật:tôm,
cá, cua, ốc…
Thực vật:sen, súng,…
Động vật:tôm,
cá, cò …
Thực vật: cỏ ,lau,cây
bụi…Động vật:chim,
ếch …
Thực vật ở cạn:rừng
cây bụi,rừng cây gỗ…
Động vật ở cạn:rùa,
cáo…
I – KHÁI NIỆM VỀ
DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Ví dụ :
Là quá trình biến đổi
tuần tự của quần xã
qua các giai đoạn
tương ứng với sự biến
đổi của môi trường.
2. Định nghĩa :
GIAI
ĐOẠN
ĐẦU
GIAI
ĐOẠN
TRUNG
GIAN
GIAI
ĐOẠN
CUỐI
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
Hình A
Hình B
Diễn thế nguyên sinh
Diễn thế thứ sinh
Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi
trường chưa có sinh vật .
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
Tro bụi
Tảo, địa y
Thực vật thân cỏ
Thực vật thân bụi,
Thực vật
Thân gỗ.
Rừng cây
gỗ lớn
Diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường
đã có một quần xã sinh vật từng sống
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
2. Diễn thế thứ sinh :
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
2. Diễn thế thứ sinh :
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
Phiếu học tập
Trường THPT Vân Tảo
Lớp :..................
Nhóm :..............
Thời gian hoàn thành:
Hóy di?n thụng tin vo ch? tr?ng d? hon thnh b?ng sau
Môi trường
trống trơn
Biến đổi tuần
tự của các
quần xã sinh
vật
Quần xã đa
dạng tương
đối ổn định
Môi trường
đã có quần
xã sinh vật
Biến đổi tuần
tự của các
quần xã sinh
vật
Quần xã đa
dạng tương
đối ổn định
Hoặc bị suy
thoái
III – NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
Nguyên nhân bên ngoài: mưa bão, lũ lụt, hạn hán,...
Nguyên nhân bên trong : sự cạnh tranh gay gắt
giữa các loài trong quần xã.
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
Hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
IV – TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
2. Định nghĩa :
I – KHÁI NIỆM VỀ DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Ví dụ :
2. Diễn thế thứ sinh :
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
IV – TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
III – NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
CỦNG CỐ
h
t
c
n
u
1
2
3
4
5
6
a
e
7
o
c
M
n
h
e
M
a
a
i
n
h
n
u
c
o
g
s
i
n
h
k
h
o
h
i
q
u
t
h
R
c
c
n
i
e
x
a
t
c
Ư
n
V
a
s
i
n
h
d
i
r
t
u
y
e
n
h
o
c
y
d
i
t
r
u
y
e
n
y
h
o
c
d
i
r
t
u
e
n
h
o
c
y
i
n
q
u
a
n
x
a
s
h
V
a
t
u
a
d
i
r
t
u
y
e
n
h
o
c
y
d
i
t
r
u
y
e
n
y
h
o
c
d
i
r
t
u
e
n
h
o
c
y
i
n
q
u
a
n
x
a
s
h
V
a
t
u
3
x
a
t
c
Ư
Có 6 chữ cái :
Dõy l m?t nguyờn nhõn lm gi?m s? lu?ng cỏ th? c?a qu?n th?
(khụng do t? vong) ?
1
e
a
n
q
u
t
h
Có 7 chữ cái :
T?p h?p cỏc cỏ th? trong cựng m?t loi, cựng sinh s?ng trong m?t kho?ng
khụng gian nh?t d?nh, vo m?t th?i gian nh?t d?nh, cỏc cỏ th? cú kh? nang
sinh s?n v t?o thnh nh?ng th? h? m?i du?c g?i l ............
h
4
a
e
c
M
M
h
Ư
c
c
n
i
e
Có 13 chữ cái :
M?t loi trong quỏ trỡnh s?ng dó vụ tỡnh gõy h?i cho cỏc loi khỏc.
Dõy l bi?u hi?n c?a m?i quan h? no ?
6
i
u
n
k
h
V
a
Có 7 chữ cái :
M?t s? loi trong nhúm ny cú kh? nang quang h?p ?
h
t
c
2
a
n
h
a
n
R
Có 9 chữ cái :
Hai loi trong qu?n xó tranh ginh nhau ngu?n s?ng : th?c an, noi ?,....
Dõy l bi?u hi?n c?a m?i quan h? no ?
n
5
c
o
g
s
i
h
n
Có 8 chữ cái :
Trựng roi s?ng trong ru?t m?i , giỳp m?i tiờu hoỏ xenlulụzo, d?ng
Th?i s?ng nh? ch?t dinh du?ng c?a m?i. M?i quan h? gi?a trựng roi
V m?i l m?i quan h? no ?
7
o
h
i
s
i
n
h
Có 7 chữ cái :
M?i quan h? gi?a hai loi trong dú m?t loi cú l?i , loi kia khụng cú
l?i cung khụng cú h?i gỡ.
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
I – KHÁI NIỆM VỀ DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Ví dụ :
Quá trình biến đổi của một đầm nước nông.
Đầm nước mới
xây dựng
Nước sâu
Mùn đáy ít.
Nước bớt sâu
Mùn đáy nhiều
hơn
Nước nông
Mùn đáy dày
Mùn đáy lấp
đầy đầm.
Chưa có thực
vật, động vật
Thực vật: rong, bèo,
tảo…Động vật:tôm,
cá, cua, ốc…
Thực vật:sen, súng,…
Động vật:tôm,
cá, cò …
Thực vật: cỏ ,lau,cây
bụi…Động vật:chim,
ếch …
Thực vật ở cạn:rừng
cây bụi,rừng cây gỗ…
Động vật ở cạn:rùa,
cáo…
I – KHÁI NIỆM VỀ
DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Ví dụ :
Là quá trình biến đổi
tuần tự của quần xã
qua các giai đoạn
tương ứng với sự biến
đổi của môi trường.
2. Định nghĩa :
GIAI
ĐOẠN
ĐẦU
GIAI
ĐOẠN
TRUNG
GIAN
GIAI
ĐOẠN
CUỐI
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
Hình A
Hình B
Diễn thế nguyên sinh
Diễn thế thứ sinh
Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi
trường chưa có sinh vật .
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
Tro bụi
Tảo, địa y
Thực vật thân cỏ
Thực vật thân bụi,
Thực vật
Thân gỗ.
Rừng cây
gỗ lớn
Diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường
đã có một quần xã sinh vật từng sống
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
2. Diễn thế thứ sinh :
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
2. Diễn thế thứ sinh :
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
Phiếu học tập
Trường THPT Vân Tảo
Lớp :..................
Nhóm :..............
Thời gian hoàn thành:
Hóy di?n thụng tin vo ch? tr?ng d? hon thnh b?ng sau
Môi trường
trống trơn
Biến đổi tuần
tự của các
quần xã sinh
vật
Quần xã đa
dạng tương
đối ổn định
Môi trường
đã có quần
xã sinh vật
Biến đổi tuần
tự của các
quần xã sinh
vật
Quần xã đa
dạng tương
đối ổn định
Hoặc bị suy
thoái
III – NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
Nguyên nhân bên ngoài: mưa bão, lũ lụt, hạn hán,...
Nguyên nhân bên trong : sự cạnh tranh gay gắt
giữa các loài trong quần xã.
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
Hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
IV – TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
Tiết 43 - bài 41 : diễn thế sinh thái
2. Định nghĩa :
I – KHÁI NIỆM VỀ DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Ví dụ :
2. Diễn thế thứ sinh :
II – CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI .
1. Diễn thế nguyên sinh :
IV – TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
III – NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
CỦNG CỐ
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Sao lại có mũi tên ngược lại ở sile 18 vậy bạn?