Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Diễn thế sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tú Trinh
Ngày gửi: 20h:17' 09-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 402
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tú Trinh
Ngày gửi: 20h:17' 09-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi
Đáp án
Chữ
hội sinh
I
MQH sinh thái giữa chim sáo và trâu rừng là..
hợp tác
H
Các loài trong QX gắn bó chặt chẽ với nhau
nhờ mối quan hệ chủ yếu về mặt …
dinh dưỡng
D
MQH sinh thái giữa cỏ dại và cây trồng là…
cạnh tranh
T
Tảo đỏ “nở hoa” gây độc cho tôm, cá thuộc
kiểu quan hệ sinh thái…
ức chế
cảm nhiễm
Ê
MQH ST giữa cây phong lan và cây gỗ là
MQH ST giữa VK nốt sần và cây họ đậu là… cộng sinh
Biện pháp đấu tranh SH dựa trên hiện tượng
….
TỪ CHÌA KHÓA
khống chế SH
N
Ê
Chủ đề 11: QUẦN XÃ – HỆ SINH THÁI –
SINH QUYỂN VÀ BẢO VỀ MÔI TRƯỜNG (TT)
NỘI DUNG 2:
DIỄN THẾ SINH THÁI
GỒM CÁC NỘI DUNG:
I. KHÁI NIỆM DIỄN THẾ SINH THÁI
II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI
III. NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
IV. TẦM QUAN TRONG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
Em hãy nhận
xét sự thay đổi
của hệ sinh vật
và môi trường
sống của
chúng qua các
giai đoạn A, B,
C, D, E
Ghép tranh: Hình A,B C,D,E được ghép với:
Môi trường
Quần xã sinh vật
1 - Đầm nước mới xây
dựng
6- TV sống ở cạn và ĐV
sống ở cạn…
2 - Nước nông: mùn đáy
dày
7 - Rong, bèo, tảo, tôm,
cá…
3- Nước sâu, ít bùn đáy
8 - Sen, súng, trang,
tôm, cá, ếch, cò…
4- Nước bớt sâu: Mùn đáy
nhiều hơn
9- Cỏ, lau, cây bụi,
lưỡng cư, chim…
5 - Mùn đáy lấp đầy đầm
10 - Chưa có TV, ĐV
DIỄN THẾ SINH THÁI
Hình
Môi trường
A
1- Đầm nước 10 - Chưa có
mới xây dựng sinh vật
Đầm nước mới xây
dựng
Quần xã sinh vật
Chưa có TV, ĐV
B
3- Nước sâu, 7- Rong, bèo
ít bùn đáy
Tôm,
cá,...
- Rong,
bèo,
Nước sâu, ít bùn
đáy
tảo, tôm, cá…
C
4 - Nước bớt 8 - Nhiều sv thủy
sâu,
mùn đáy sinh:
sen
súng
- Sen,
- Nước
bớt sâu:
súng,
trang,
nhiều
hơn
Tôm,
cò...cò…
Mùn đáy
nhiều
hơn
tôm,cá,
cá, ếch,
D
2 - Nước 9 - Cỏ, cây bụi,
- Nước nông: mùn
- Cỏ, lau, cây bụi,
nông,
mùn động
vật
đáy dày
lưỡng cư, chim…
đáy dày
Lưỡng cư, chim
E
5 - Mùn đáy 6 - Động vật,
- TV sống ở cạn và
Mùn đáy lấp đầy
lấp đầy đầm
thực
vật ở cạn
ĐV sống ở cạn…
đầm
phong phú.
1
Điều kiện môi trường
Khí hậu khô, nóng, đất khô, nghèo
dinh dưỡng
Lớp mùn xuất hiện, độ ẩm tăng,
lượng dinh dưỡng trong đất tăng
Độ ẩm đất và không khí tăng cao,
đất màu mỡ
Quần xã sinh vật
Giai đoạn đầu: Giai đoạn tiên phong): Vùng
đất hoang→ SV đầu tiên: cỏ, trảng cỏ.
Các giai đoạn giữa: Quần xã cây bụi; cây gỗ nhỏ
Giai đoạn cuối: Quần xã cây gỗ lớn. (giai
đoạn đỉnh cực)
2
Rừng lim
Rừng cây gỗ
Trảng cỏ
Rừng cây gỗ, cây bụi
Rừng cây bụi, cỏ
II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI
1 DIỄN THẾ NGUYÊN SINH
2 DIỄN THẾ THỨ SINH
Rừng lim
Rừng cây gỗ
Rừng cây gỗ, cây bụi Rừng cây bụi, cỏ
Trảng cỏ
Phân biệt các loại diễn thế sinh thái
Hoàn thành phiếu học tập:
Điểm phân biệt
Diễn thế nguyên sinh
Diễn thế thứ sinh
Khái niệm
Đặc điểm các
giai đoạn
Nhóm 1 và 3: hoàn thành đặc điểm diễn thế nguyên sinh.
Nhóm 2 và 4: hoàn thành đặc điểm diễn thế thứ sinh.
Thời gian làm bài 4 phút
II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI
Điểm
phân biệt
Khái
niệm
Diễn thế nguyên sinh
Diễn thế thứ sinh
Là diễn thế khởi đầu từ môi Là diễn thế xuất xuất hiện
trường chưa có sinh vật.
ở môi trường đã có một
quần xã sinh vật từng
sống.
- Giai đoạn tiên phong: hình
Đặc
điểm các thành quần xã tiên phong.
giai đoạn - Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn
giữa): gồm các quần xã sinh
vật biến đổi tuần tự, thay thế
lẫn nhau.
- Giai đoạn đỉnh cực: hình
thành quần xã tương đối ổn
định.
- Giai đoạn khởi đầu: quần
xã đang sống bị hủy diệt.
- Giai đoạn giữa: các quần
xã sinh vật biến đổi tuần
tự, thay thế lẫn nhau.
- Giai đoạn cuối: Có thể
hình thành nên quần xã
tương đối ổn định hoặc bị
suy thoái
III. NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Nguyên nhân bên ngoài:
Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã
2. Nguyên nhân bên trong:
- Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong
quần xã (đặc biệt là các loài ưu thế )
- Hoạt động khai thác tài nguyên của con người
IV. TẦM QUAN TRONG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
IV. TẦM QUAN TRONG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
Nghiên cứu diễn thế
Quy luật phát triển của quần xã
Dự đoán quần xã tồn tại trước đó và quần
xã trong tương lai
Khai thác hợp lý
tài nguyên thiên
nhiên
Bảo vệ
môi môi
trường
Quy hoạch
sản xuất
CỦNG CỐ
Câu 1: Diễn thế sinh thái là quá trình
A. biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã
khác
B. thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã
khác
C. phát triển của quần xã sinh vật
D. biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn
tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Đáp án: D
Câu 2 : Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân
dẫn đến diễn thế
sinh thái?
A. Do hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
B. Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
C. Do thay đổi các điều kiện tự nhiên khí hậu.
D. Do cạnh tranh và hợp tác các loài trong quần xã.
Đáp án D
Câu 3: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi
thành rừng sau sau là loại diễn thế
A.nguyên sinh
B. thứ sinh
C. liên tục
D. phân hủy
Đáp án B
Câu 4: Ý nghĩa của việc nghiên cứ diễn thế sinh thái là
A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến
đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người
B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái
thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề
xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của
môi trường, sinh vật và con người
C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh
vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã
sẽ thay thế trong tương lai
D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của
con người
Đáp án B
VẬN DỤNG
Câu 1: Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:
(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.
(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.
(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.
(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.
Phương án đúng là:
A. (2), (3) và (4)
B. (1), (2) và (4)
C. (1), (3) và (4)
D. (1), (2), (3) và (4)
Đáp án B
Câu 2: Cho các phát biểu sau đât về DTST, có bao nhiêu
phát biểu đúng?
(1) Trong quá trình DTST , loài ưu thế chính là những loài
đã “tự đào huyệt chon mình”.
(2) Nguyên nhân gây ra DTST là do tác động trực tiếp của
con người.
(3) Trong diễn thế nguyên sinh, giai đoạn cuối hình thành
quần xã có độ đa dạng lớn nhất.
(4) Sau quá trình diễn thế thứ sinh có thể lại bắt đầu quá
trình diễn thế nguyên sinh.
(5) Diễn thế sinh thái là sự thay đổi cấu trúc quần xã một
cách ngẫu nhiên.
A.2
B. 3
C.4
D. 5
Đáp án B (1, 3 và 4)
Câu 3: Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời
gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát
triển?
A. cây gỗ ưa sáng
B. cây thân cỏ ưa
sáng
C. cây bụi chịu bóng
D. cây gỗ ưa bóng
Đáp án B
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Mô tả các quá trình diễn thế của quần xã sinh vật xảy ra ở địa
phương em hoặc nơi khác mà em biết.
2. Chuẩn bị bài 42:+ HST là gì?
+ Cấu trúc của HST?
Đáp án
Chữ
hội sinh
I
MQH sinh thái giữa chim sáo và trâu rừng là..
hợp tác
H
Các loài trong QX gắn bó chặt chẽ với nhau
nhờ mối quan hệ chủ yếu về mặt …
dinh dưỡng
D
MQH sinh thái giữa cỏ dại và cây trồng là…
cạnh tranh
T
Tảo đỏ “nở hoa” gây độc cho tôm, cá thuộc
kiểu quan hệ sinh thái…
ức chế
cảm nhiễm
Ê
MQH ST giữa cây phong lan và cây gỗ là
MQH ST giữa VK nốt sần và cây họ đậu là… cộng sinh
Biện pháp đấu tranh SH dựa trên hiện tượng
….
TỪ CHÌA KHÓA
khống chế SH
N
Ê
Chủ đề 11: QUẦN XÃ – HỆ SINH THÁI –
SINH QUYỂN VÀ BẢO VỀ MÔI TRƯỜNG (TT)
NỘI DUNG 2:
DIỄN THẾ SINH THÁI
GỒM CÁC NỘI DUNG:
I. KHÁI NIỆM DIỄN THẾ SINH THÁI
II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI
III. NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
IV. TẦM QUAN TRONG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
Em hãy nhận
xét sự thay đổi
của hệ sinh vật
và môi trường
sống của
chúng qua các
giai đoạn A, B,
C, D, E
Ghép tranh: Hình A,B C,D,E được ghép với:
Môi trường
Quần xã sinh vật
1 - Đầm nước mới xây
dựng
6- TV sống ở cạn và ĐV
sống ở cạn…
2 - Nước nông: mùn đáy
dày
7 - Rong, bèo, tảo, tôm,
cá…
3- Nước sâu, ít bùn đáy
8 - Sen, súng, trang,
tôm, cá, ếch, cò…
4- Nước bớt sâu: Mùn đáy
nhiều hơn
9- Cỏ, lau, cây bụi,
lưỡng cư, chim…
5 - Mùn đáy lấp đầy đầm
10 - Chưa có TV, ĐV
DIỄN THẾ SINH THÁI
Hình
Môi trường
A
1- Đầm nước 10 - Chưa có
mới xây dựng sinh vật
Đầm nước mới xây
dựng
Quần xã sinh vật
Chưa có TV, ĐV
B
3- Nước sâu, 7- Rong, bèo
ít bùn đáy
Tôm,
cá,...
- Rong,
bèo,
Nước sâu, ít bùn
đáy
tảo, tôm, cá…
C
4 - Nước bớt 8 - Nhiều sv thủy
sâu,
mùn đáy sinh:
sen
súng
- Sen,
- Nước
bớt sâu:
súng,
trang,
nhiều
hơn
Tôm,
cò...cò…
Mùn đáy
nhiều
hơn
tôm,cá,
cá, ếch,
D
2 - Nước 9 - Cỏ, cây bụi,
- Nước nông: mùn
- Cỏ, lau, cây bụi,
nông,
mùn động
vật
đáy dày
lưỡng cư, chim…
đáy dày
Lưỡng cư, chim
E
5 - Mùn đáy 6 - Động vật,
- TV sống ở cạn và
Mùn đáy lấp đầy
lấp đầy đầm
thực
vật ở cạn
ĐV sống ở cạn…
đầm
phong phú.
1
Điều kiện môi trường
Khí hậu khô, nóng, đất khô, nghèo
dinh dưỡng
Lớp mùn xuất hiện, độ ẩm tăng,
lượng dinh dưỡng trong đất tăng
Độ ẩm đất và không khí tăng cao,
đất màu mỡ
Quần xã sinh vật
Giai đoạn đầu: Giai đoạn tiên phong): Vùng
đất hoang→ SV đầu tiên: cỏ, trảng cỏ.
Các giai đoạn giữa: Quần xã cây bụi; cây gỗ nhỏ
Giai đoạn cuối: Quần xã cây gỗ lớn. (giai
đoạn đỉnh cực)
2
Rừng lim
Rừng cây gỗ
Trảng cỏ
Rừng cây gỗ, cây bụi
Rừng cây bụi, cỏ
II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI
1 DIỄN THẾ NGUYÊN SINH
2 DIỄN THẾ THỨ SINH
Rừng lim
Rừng cây gỗ
Rừng cây gỗ, cây bụi Rừng cây bụi, cỏ
Trảng cỏ
Phân biệt các loại diễn thế sinh thái
Hoàn thành phiếu học tập:
Điểm phân biệt
Diễn thế nguyên sinh
Diễn thế thứ sinh
Khái niệm
Đặc điểm các
giai đoạn
Nhóm 1 và 3: hoàn thành đặc điểm diễn thế nguyên sinh.
Nhóm 2 và 4: hoàn thành đặc điểm diễn thế thứ sinh.
Thời gian làm bài 4 phút
II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI
Điểm
phân biệt
Khái
niệm
Diễn thế nguyên sinh
Diễn thế thứ sinh
Là diễn thế khởi đầu từ môi Là diễn thế xuất xuất hiện
trường chưa có sinh vật.
ở môi trường đã có một
quần xã sinh vật từng
sống.
- Giai đoạn tiên phong: hình
Đặc
điểm các thành quần xã tiên phong.
giai đoạn - Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn
giữa): gồm các quần xã sinh
vật biến đổi tuần tự, thay thế
lẫn nhau.
- Giai đoạn đỉnh cực: hình
thành quần xã tương đối ổn
định.
- Giai đoạn khởi đầu: quần
xã đang sống bị hủy diệt.
- Giai đoạn giữa: các quần
xã sinh vật biến đổi tuần
tự, thay thế lẫn nhau.
- Giai đoạn cuối: Có thể
hình thành nên quần xã
tương đối ổn định hoặc bị
suy thoái
III. NGUYÊN NHÂN CỦA DIỄN THẾ SINH THÁI
1. Nguyên nhân bên ngoài:
Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã
2. Nguyên nhân bên trong:
- Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong
quần xã (đặc biệt là các loài ưu thế )
- Hoạt động khai thác tài nguyên của con người
IV. TẦM QUAN TRONG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
IV. TẦM QUAN TRONG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU
DIỄN THẾ SINH THÁI
Nghiên cứu diễn thế
Quy luật phát triển của quần xã
Dự đoán quần xã tồn tại trước đó và quần
xã trong tương lai
Khai thác hợp lý
tài nguyên thiên
nhiên
Bảo vệ
môi môi
trường
Quy hoạch
sản xuất
CỦNG CỐ
Câu 1: Diễn thế sinh thái là quá trình
A. biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã
khác
B. thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã
khác
C. phát triển của quần xã sinh vật
D. biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn
tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Đáp án: D
Câu 2 : Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân
dẫn đến diễn thế
sinh thái?
A. Do hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
B. Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
C. Do thay đổi các điều kiện tự nhiên khí hậu.
D. Do cạnh tranh và hợp tác các loài trong quần xã.
Đáp án D
Câu 3: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi
thành rừng sau sau là loại diễn thế
A.nguyên sinh
B. thứ sinh
C. liên tục
D. phân hủy
Đáp án B
Câu 4: Ý nghĩa của việc nghiên cứ diễn thế sinh thái là
A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến
đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người
B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái
thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề
xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của
môi trường, sinh vật và con người
C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh
vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã
sẽ thay thế trong tương lai
D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của
con người
Đáp án B
VẬN DỤNG
Câu 1: Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:
(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.
(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.
(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.
(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.
Phương án đúng là:
A. (2), (3) và (4)
B. (1), (2) và (4)
C. (1), (3) và (4)
D. (1), (2), (3) và (4)
Đáp án B
Câu 2: Cho các phát biểu sau đât về DTST, có bao nhiêu
phát biểu đúng?
(1) Trong quá trình DTST , loài ưu thế chính là những loài
đã “tự đào huyệt chon mình”.
(2) Nguyên nhân gây ra DTST là do tác động trực tiếp của
con người.
(3) Trong diễn thế nguyên sinh, giai đoạn cuối hình thành
quần xã có độ đa dạng lớn nhất.
(4) Sau quá trình diễn thế thứ sinh có thể lại bắt đầu quá
trình diễn thế nguyên sinh.
(5) Diễn thế sinh thái là sự thay đổi cấu trúc quần xã một
cách ngẫu nhiên.
A.2
B. 3
C.4
D. 5
Đáp án B (1, 3 và 4)
Câu 3: Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời
gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát
triển?
A. cây gỗ ưa sáng
B. cây thân cỏ ưa
sáng
C. cây bụi chịu bóng
D. cây gỗ ưa bóng
Đáp án B
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Mô tả các quá trình diễn thế của quần xã sinh vật xảy ra ở địa
phương em hoặc nơi khác mà em biết.
2. Chuẩn bị bài 42:+ HST là gì?
+ Cấu trúc của HST?
 









Các ý kiến mới nhất