Diện tích hình bình hành

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 19h:40' 18-01-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 625
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 19h:40' 18-01-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 625
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
Diện tích hình bình hành
và Luyện tập ( Trang 104) .
KHỞI ĐỘNG
S = a x b
(cùng đơn vị đo)
S= a x a
- Hãy viết công thức tính diện tích các hình đã học.
A
B
C
D
Độ dài đáy
* Kẻ AH vuông góc với DC.
H
Chiều cao
* DC là đáy của hình bình hành.
* Độ dài AH là chiều cao của hình bình hành.
Toán
Diện tích hình bình hành.
D
C
B
A
H
I
A
B
C
D
H
I
B
A
H
a
a
h
h
Nhận xét:
Diện tích HCN ABIH………… diện tích HBH ABCD.
bằng
Chiều dài HCN ABIH bằng…………………… của HBH ABCD.
độ dài đáy DC ( a)
Chiều rộng HCN ABIH bằng………………… của HBH ABCD.
chiều cao ( h )
Diện tích chữ nhật ABIH là :
a x h
Vậy diện tích hình bình hành ABCD là:
a x h
h
a
S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao
Diện tích hỡnh bỡnh hành bằng độ dài đáy nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo).
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình bình hành sau:
Giải:
Diện tích hình bình hành là:
13 x 4 = 52 (cm2)
Đáp số: 52 cm2
a) Hình chữ nhật:
b) Hình bình hành:
Bài 2. Tính diện tích của:
Bài giải:
Diện tích hình bình hành là:
40 x 34 = 1360 (cm2)
Đáp số: 1360 cm2
Bài giải:
Diện tích hình bình hành là:
40 x 13 = 520 (dm2)
Đáp số: 520 dm2
Bài 3: Tính diện tích hình bình hành, biết:
a) a = 4dm = 40 cm
h = 34 cm
b) a = 4m = 40dm
h = 13 dm
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình chữ nhật ABCD; Hình bình hành EGHK; Hình tứ giác MNPQ.
B
A
C
D
K
H
G
E
P
P
N
M
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình chữ nhật ABCD.
B
A
C
D
Toán
LUYỆN TẬP
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình bình hành EGHK.
K
H
G
E
Toán
LUYỆN TẬP
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình tứ giác MNPQ.
P
Q
N
M
Toán
LUYỆN TẬP
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Toán
LUYỆN TẬP
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Toán
LUYỆN TẬP
Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b
Công thức tính chu vi P của hình bình hành là:
C
b
B
a
D
A
Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình bình hành, biết:
a) a = 8cm ; b = 3cm
b) a = 10dm; b = 5dm
P = ( a + b) x 2 ( a và b cùng một đơn vị đo)
Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b
Toán:LUYỆN TẬP
Chu vi hình bình hành
Muốn tính chu vi hình bình hành ta lấy tổng độ dài hai cạnh kề (cùng đơn vị đo) nhân với 2.
Bài giải
Chu vi hình bình hành là:
a) ( 8 + 3 ) x 2 = 22 (cm)
Đáp số: 22cm; 30cm
b) ( 10 + 5 ) x 2 = 30 (dm)
Toán
LUYỆN TẬP
Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Tính diện tích của mảnh đất đó.
Tóm tắt: Độ dài đáy: 40dm
Chiều cao : 25dm
Tính diện tích.
Toán:LUYỆN TẬP
Bài giải:
Diện tích mảnh đất trồng hoa là:
40 x 25 = 1000(dm2)
Đáp số: 1000 dm2
Toán
LUYỆN TẬP
Củng cố:
-Muốn tính chu vi hình bình hành ta làm thế nào?
-Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào?
Toán
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
AI NHANH, AI ĐÚNG?
Tính diện tích hình bình hành sau:
5 cm
5 cm
8 cm
8 X 5 = 40(cm2)
Tính diện tích hình bình hành sau:
4 dm
1 m
Đổi: 1 m = 10 dm
10 X 4 = 40(dm2)
Tính diện tích hình bình hành sau:
7dm
9dm
7 X 9 = 63(dm2)
Tính chu vi hình bình hành sau:
5 cm
1 dm
Đổi : 1 dm = 10 cm
(10+5) x 2 = 30(cm)
Tính chu vi hình bình hành sau:
4dm
6dm
( 4 + 6) x 2 = 20(dm)
Tính chu vi hình bình hành sau:
4 m
11 m
(11 + 4) x 2 = 30(m)
Dặn dò
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN
HỌC GiỎI !
Toán
Diện tích hình bình hành
và Luyện tập ( Trang 104) .
KHỞI ĐỘNG
S = a x b
(cùng đơn vị đo)
S= a x a
- Hãy viết công thức tính diện tích các hình đã học.
A
B
C
D
Độ dài đáy
* Kẻ AH vuông góc với DC.
H
Chiều cao
* DC là đáy của hình bình hành.
* Độ dài AH là chiều cao của hình bình hành.
Toán
Diện tích hình bình hành.
D
C
B
A
H
I
A
B
C
D
H
I
B
A
H
a
a
h
h
Nhận xét:
Diện tích HCN ABIH………… diện tích HBH ABCD.
bằng
Chiều dài HCN ABIH bằng…………………… của HBH ABCD.
độ dài đáy DC ( a)
Chiều rộng HCN ABIH bằng………………… của HBH ABCD.
chiều cao ( h )
Diện tích chữ nhật ABIH là :
a x h
Vậy diện tích hình bình hành ABCD là:
a x h
h
a
S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao
Diện tích hỡnh bỡnh hành bằng độ dài đáy nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo).
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình bình hành sau:
Giải:
Diện tích hình bình hành là:
13 x 4 = 52 (cm2)
Đáp số: 52 cm2
a) Hình chữ nhật:
b) Hình bình hành:
Bài 2. Tính diện tích của:
Bài giải:
Diện tích hình bình hành là:
40 x 34 = 1360 (cm2)
Đáp số: 1360 cm2
Bài giải:
Diện tích hình bình hành là:
40 x 13 = 520 (dm2)
Đáp số: 520 dm2
Bài 3: Tính diện tích hình bình hành, biết:
a) a = 4dm = 40 cm
h = 34 cm
b) a = 4m = 40dm
h = 13 dm
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình chữ nhật ABCD; Hình bình hành EGHK; Hình tứ giác MNPQ.
B
A
C
D
K
H
G
E
P
P
N
M
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình chữ nhật ABCD.
B
A
C
D
Toán
LUYỆN TẬP
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình bình hành EGHK.
K
H
G
E
Toán
LUYỆN TẬP
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: Hình tứ giác MNPQ.
P
Q
N
M
Toán
LUYỆN TẬP
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Toán
LUYỆN TẬP
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Toán
LUYỆN TẬP
Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b
Công thức tính chu vi P của hình bình hành là:
C
b
B
a
D
A
Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình bình hành, biết:
a) a = 8cm ; b = 3cm
b) a = 10dm; b = 5dm
P = ( a + b) x 2 ( a và b cùng một đơn vị đo)
Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b
Toán:LUYỆN TẬP
Chu vi hình bình hành
Muốn tính chu vi hình bình hành ta lấy tổng độ dài hai cạnh kề (cùng đơn vị đo) nhân với 2.
Bài giải
Chu vi hình bình hành là:
a) ( 8 + 3 ) x 2 = 22 (cm)
Đáp số: 22cm; 30cm
b) ( 10 + 5 ) x 2 = 30 (dm)
Toán
LUYỆN TẬP
Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Tính diện tích của mảnh đất đó.
Tóm tắt: Độ dài đáy: 40dm
Chiều cao : 25dm
Tính diện tích.
Toán:LUYỆN TẬP
Bài giải:
Diện tích mảnh đất trồng hoa là:
40 x 25 = 1000(dm2)
Đáp số: 1000 dm2
Toán
LUYỆN TẬP
Củng cố:
-Muốn tính chu vi hình bình hành ta làm thế nào?
-Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào?
Toán
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
AI NHANH, AI ĐÚNG?
Tính diện tích hình bình hành sau:
5 cm
5 cm
8 cm
8 X 5 = 40(cm2)
Tính diện tích hình bình hành sau:
4 dm
1 m
Đổi: 1 m = 10 dm
10 X 4 = 40(dm2)
Tính diện tích hình bình hành sau:
7dm
9dm
7 X 9 = 63(dm2)
Tính chu vi hình bình hành sau:
5 cm
1 dm
Đổi : 1 dm = 10 cm
(10+5) x 2 = 30(cm)
Tính chu vi hình bình hành sau:
4dm
6dm
( 4 + 6) x 2 = 20(dm)
Tính chu vi hình bình hành sau:
4 m
11 m
(11 + 4) x 2 = 30(m)
Dặn dò
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN
HỌC GiỎI !
 







Các ý kiến mới nhất